wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vlhh

Total questions: 142

Worksheet time: 4hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Sắt gamma (Fe γ) ở nhiệt độ 1392-1539°C có kiểu mạng tinh thể là gì?

a)

Lập phương diện tâm

b)

Lục giác xếp chặt.

c)

Chính phương thể tâm.

d)

Lập phương thể tâm.

2.

Mạng không gian được tạo nên bởi các ion, nguyên tử được sắp xếp theo qui luật chặt chẽ, biểu diễn được dưới dạng hình học nhất định được gọi là ?

a)

Ô cơ sở

b)

Mật độ nguyên tử.

c)

Mạng tinh thể

d)

Lỗ hổng

3.

Kim loại càng nhiều tạp chất thì sai lệch nào càng nhiều?

a)

Sai lệch mặt

b)

Sai lệch điểm

c)

Sai lệch biên

d)

Sai lệch đường.

4.

Kim loại nguyên chất có bao nhiêu mạng tinh thể cơ bản ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Quá trình kết tinh xảy ra trong mấy giai đoạn ?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

6.

Điều kiện nhiệt độ để xảy sự kết tinh là gì ?

a)

Khi nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ kết tinh lý tưởng một khoảng nhất định

b)

Khi nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lý tưởng một khoảng nhất định

c)

Khi nhiệt độ bằng nhiệt độ kết tinh lý tưởng

d)

Tất cả điều sai

7.

Hai thông số quan trọng của quá trình kết tinh là gì ?

a)

Thời gian và thể tích

b)

Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển.

c)

Thể tích và tốc độ tạo mầm

d)

Tất cả điều sai

8.

Khi kim loại kết tinh có những loại mầm nào ?

a)

Mầm tự sinh

b)

Mầm ký sinh

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Câu A và câu C đúng

9.

Nguyên lý tạo hạt nhỏ khi đúc là gì

a)

Tăng tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm.

b)

Tăng tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm

c)

Giảm tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm

d)

Giảm tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm.

10.

Phương pháp làm nhỏ hạt kim loại nào là hiệu quả nhất ?

a)

Tăng độ quá nguội ΔT

b)

Tăng tốc độ phát triển mầm

c)

Sử dụng biến tính

d)

Tất cả các ý trên

11.

Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng dần

b)

Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội.

c)

Không đổi.

d)

Giảm dần

12.

Chất biến tính có tác dụng gì ?

a)

Làm thay đổi tính chất hóa học của vật liệu

b)

Làm nhỏ hạt tinh thể khi kết tinh, đôi khi làm thay đổi cả hình dạng hạt tinh thể

c)

Làm tăng cơ tính của vật liệu

d)

Làm thay đổi tính chất vật lý của vật liệu

13.

Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi ?

a)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

b)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

c)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn.

d)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

14.

Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn ?

a)

Có cấu trúc mạng tinh thể giống kim loại dung môi

b)

Có liên kết kim loại

c)

Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi khá rộng mà không làm thay đổi cấu trúc mạng

d)

Có độ dẻo, độ bền, độ cứng thấp

16.

Theo sự phân bố thì dung dịch rắn thay thế có mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Theo khả năng hòa tan, người ta chia ra dung dịch rắn làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

18.

Tính chất cơ học của vật liệu gồm các tính chất nào?

a)

.Độ bền, độ cứng, độ dai va đập

b)

Tính chịu ăn mòn,tính đúc, tính cắt gọt

c)

Dẫn nhiệt, dẫn điện, tính giản nở nhiệt

d)

Tính hàn , khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện, tính đúc , tính cắt gọt

19.

để xác định độ bền và độ dẻo của kim loại người ta sử dụng phương pháp :

a)

Thử kéo- nén

b)

Thử độ cứng

c)

Thử độ va đập

d)

Thử tính công nghệ

20.

Mũi thử độ cứng rockwell là

a)

Bi thép

b)

Bi thép hình cầu, hoặc Kim cương hình nón

c)

Kim cương

d)

Kim cương hình cầu hoặc bi thép hình nón

21.

Mũi thử độ cứng Brinen là

a)

Bi thép

b)

Kim cương hình cầu hoặc bi thép hình nón

c)

Kim cương

d)

Bi thép hình cầu, hoặc Kim cương hình nón

22.

Mác thép 100CrWMn thuộc nhóm nào dưới đây

a)

Thép hợp kim dụng cụ khuôn dập

b)

Thép hợp kim dụng cụ dao cắt

c)

Thép hợp kim dụng cụ đo

d)

Thép cacbon dụng cụ

23.

Nhóm thép hợp kim dụng cụ dao cắt có năng suất cao thường sử dụng vật liệu nào ?

a)

80W18Cr4V2Mo

b)

90W18Co5Cr4V2

c)

75W18Cr4V

d)

WCTiC15Co6

24.

Nhóm thép hợp kim dụng cụ khuôn dập thường dùng

a)

100CrWMn

b)

40CrW2Si

c)

100Cr

d)

Cả 3 ý trên

25.

Có bao nhiêu loại thép hợp kim dụng cụ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

26.

Thép hợp kim dụng cụ có ký hiệu nào sau đây ?

a)

100CrWMn

b)

8Cr18Ni9

c)

. 90W9V2

d)

Cả A,B và C đều đúng

27.

Thép hợp kim dụng cụ dao cắt có tính gì ?

a)

Có tính chống mài mòn và độ cứng nóng cao

b)

Không có tính chống màu mòn và độ cứng thấp

c)

Thép có tính dẻo và nhiệt độ cứng thấp

d)

Thép có tính đàn hồi và dẻo

28.

Thép hợp kim dụng cụ đo là thép như thế nào ?

a)

Là thép dễ mài mòn và độ bền ko cao

b)

Là thép có độ dẻo cao

c)

Là thép có tính chống mài mòn cao và ổn định kích thước trong thời tiết

d)

Cả A,B và C đều sai

29.

Khái niệm về thép hợp kim?

a)

Là loại thép chứa trong nó một hàm lượng thành phần các nguyên tố hợp kim thích hợp

b)

Là loại thép được chế tạo từ kim loại bột

c)

Là loại thép được chế tạo từ sắt và đồng

d)

Là loại thép nguyên liệu chính là gang

30.

Thép hợp kim: các nguyên tố có lợi được đưa vào một cách đặt biệt đó được gọi là

a)

Nguyên tố hóa học

b)

Nguyên tố nhiệt luyện

c)

Nguyên tố hợp kim

d)

Nguyên tố cacbon

31.

Nguyên tố hợp kim làm thép hợp kim giữ được hạt nhỏ hơn thép cacbon khi cả hai bị nung nóng…..(

a)

Ở hai nhiệt độ khác nhau

b)

Ở cùng một nhiệt độ

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

Nguyên tố hợp kim làm tăng độ thấm tôi

b)

Nguyên tố hợp kim nâng cao tính chịu nhiệt độ cao

c)

Cả A và B

d)

Nguyên tố hợp kim làm tăng độ mềm dẻo

33.

Auxtenit có cơ tính gì?

a)

dẻo và dai

b)

cứng và giòn

c)

dẻo nhưng kém bền

d)

cứng, dẻo, dai và bền

34.

Tổ chức hai pha gồm:

a)

ferit, peclit

b)

ferit, auxtenit, peclit

c)

peclit, xementit, ledeburit

d)

peclit, ledeburit

35.

Căn cứ vào cơ tính và tính chất, gang được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

36.

Trong các đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng ?

a)

Dễ nấu luyện do thành phần yêu câu chặt chẽ như thép

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Có độ bền kéo và độ dẻo cao hơn thép

d)

Tính đúc tốt, dễ gia công

37.

Cơ tính gang cầu như thế nào?

a)

có độ dẻo, dai tương đối thấp

b)

có độ dẻo, dai tương đối cao

c)

có độ chống va đập cao hơn thép

d)

có độ bền kéo và nóng chảy thấp

38.

Tính chất của gang xám biến trắng ?

a)

không quá cứng

b)

không quá giòn có thể gia công cơ khí

c)

có tính chống mài mòn cao

d)

có tính mềm, dẻo và dễ uốn

39.

Công dụng của gang xám?

a)

được dùng làm vỏ máy, nắp máy

b)

dùng làm các chi tiết quan trọng, phức tạp

c)

dùng làm mắt xích do có độ bền kéo

d)

dùng phổ biến trong xây dựng

40.

Theo chất lượng thì thép cacbon được chia làm mấy loại ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

41.

Đâu là câu sai khi nói về thép thép cacbon dụng cụ ?

a)

có hàm lượng cacbon trong khoảng từ 0.7-1,3%

b)

có độ cứng và chống mài mòn cao

c)

có độ dẻo, độ bền, độ cứng thấp

d)

có đô thấm tôi tốt, tính chịu nóng kém

42.

Gang cầu có độ cứng bao nhiêu ?

a)

đô cứng cao >600Hb

b)

động cứng thấp, bằng 50Hb

c)

có độ cứng trên dưới 500Hb

d)

có độ cứng khoảng 10-20Hb

43.

Gang dẻo có cơ tính là ?

a)

vừa cứng vừa dẻo, dai

b)

độ dẻo tốt, có độ bền tương đối cao

c)

vừa mềm vừa dẻo, dai

d)

độ dẻo tốt, có độ bền tương đối thấp

44.

Đặc điểm chế tạo gang dẻo không phải bằng cách ?

a)

ủ gang trắng( gang trắng hoàn toàn 100%)

b)

ủ gang cầu ở nhiệt độ cao

c)

dùng gang cso (%C+%Si) cao gần như gang xám thường

d)

ủ để tạo grafit dạng cụm tạo thành gang dẻo

45.

Các phương pháp luyện thép để khử tạp chất là

a)

phương pháp   Mactanh badơ

b)

Phương pháp lò điện hồ quang

c)

Phương pháp xi điện

d)

tất cả đều đúng

46.

Các nguyên tố nào có hại trong thép cacbon ?

a)

SI, P, S, O2

b)

Mn, S, H2, O2

c)

S, P,H2,O2

d)

Mn, SI, P, S

47.

Ảnh hưởng của các nguyên tố hợp kim đến tổ chức thép hợp kim

 là ?

a)

Nguyên tố hợp kim làm thép hợp kim giữ đc hạt nhỏ hơn của thép cacbon khi cả hai nung nóng cùng một nhiệt độ

b)

Nguyên tố hợp kim làm tăng độ thấm tôi, tăng độ cứng và tính chống mài mòn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

48.

Vật liệu nào thích hợp và được dùng để làm dụng cụ dao cắt ?

a)

thép hợp kim

b)

thép cacbon

c)

gang xám

d)

gang trắng

49.

Chọn phương án sai. Tính chất của hợp kim cứng là gì ?

a)

Độ cứng cao(70-75)HRC so với thép gió(60-65HRC)

b)

nhiều coban(Co) độ cứng sẽ tăng, độ dẻo giảm

c)

Có tính chống mài mòn cao, chịu nóng cao(800-1000) độ C, tốc độ cắt (100-200)m/phút

d)

Dòn ,dễ gãy vỡ khi gặp phải tải trọng va đập

50.

Cách chế tạo hợp kim cứng ?

a)

Chế tạo bột cacbit sử dụng kim loại như W, Ti, Ta (nghiền và ray mịn) trộn với bồ hóng, nung nóng trong lò điện trở môi trường hyđro từ 90-120 phút ở nhiệt độ 1350-1400 độ C

b)

Trộn bột cabit với Co theo tỷ lệ cho thật đều rồi đem hổn hợp này tạo hình bằng cách ép hoặc nén với áp suất 100-1000MPa, tùy theo yêu cầu về khối lượng riêng để tạo thành miếng sản phẩm

c)

Đem các miếng đã được ép nung với nhiệt độ 1300-1600 độ C để Co biến mềm, chảy và kết dính chặt các hạt cacbit với nhau ta thu được hợp kim cứng

d)

tất cả ý trên đều đúng

51.

Chọn đáp án đúng nhất: Thấm cacbon-nito  cho thép cacbon thấp(≤0,25) thấm ở nhiệt độ nào ?

a)

900-950 độ C

b)

600-850 độ C

c)

820-1500 độ C

d)

500-650 độ C

52.

Ủ đẳng nhiệt là gì ?

a)

Khử ứng suất

b)

giảm độ cứng

c)

tăng độ dẻo

d)

làm nhỏ hạt

53.

Mục đích ủ khuếch tán là gì ?

a)

làm đồng đều thành phần tổ chức

b)

làm tăng độ cứng

c)

làm nhỏ hạt

d)

khử ứng suất

54.

Mục đích của ram thép là gì ?

a)

Làm giảm hoặc khi bỏ ứng suất bên trong, song dẻo, dai hơn phù hợp với điều kiện làm việc

b)

iến đổi tổ chức sau khi tôi cứng, dòn thành các tổ chức có độ cứng thích hợp

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

55.

Ram thấp là gì ?

a)

Là phương pháp nung nóng thép đã tôi trong khoảng 300-450 độ C, sau khi ram độ cứng giảm, độ dẻo, độ dai tăng lên, áp dụng cho các chi tiết máy, các dụng cụ cần độ cứng tương cao và đàn hồi

b)

Là phương pháp nung nóng thép đã tôi trong khoảng 150-250 độ C, tổ chức đạt được là mactenxit ram. Sau khi ram, độ cứng không giảm đi, có tính dẻo, dai tốt hơn, khó phá hủy dòn hơn và áp dụng cho dụng cụ và chi tiết máy cần độ cứng, tính chống mài mòn cao

c)

A và B đều đúng

d)

Là phương pháp nung nóng thép đã tôi trong khoảng (500-650 độ C), sau khi ram độ cứng giảm rất mạnh, mềm đi, bù lại độ bền và độ dẻo tăng mạnh

56.

Tôi tự ram là gì ?

a)

Là cách tôi rồi làm nguội không triệt để, chỉ thực hiện trong thời gian ngắn

b)

Các nhiệt dộ của lõi hoặc của các vật khác của vật tối truyền đến, nung nóng và tiến hành ram phần vừa được tôi. Sau tôi tự ram không ram tiếp

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

57.

Tôi thép là gì ?

a)

Là phương pháp nhiệt luyện bao gồm nung nóng thép lên cao quá nhiệt độ giới hạn để làm xuất hiện auxtenit

b)

Là phương pháp nung nóng thép trong khoảng 300-450 độ

c)

Là phương pháp nung nóng thép đến nhiệt độ nhất định

d)

phương pháp ủ với đặc điểm nung nóng thép lên đến nhiệt độ 1100-1150.

58.

Mục đích của tôi thép ?

a)

Làm giảm hoặc khử bỏ ứng suất bên trong

b)

Làm nhỏ xementit chuẩn bị cho nhiệt luyện kết thúc

c)

Nâng cao độ cứng và tính chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ của chi tiết máy

d)

Làm nhỏ hạt thép

59.

Nhiệt luyện là gì ?

a)

Là phương pháp nhiệt luyện bao gồm nung nóng thép lên cao quá nhiệt độ giới hạn

b)

Là quá trình tiến hành hai cơ chế hoá bền cùng một lúc

c)

Là nung nóng kim loại đến nhiệt độ xác định, giữ nhiệt độ tại đó một thời gian thích hợp rồi sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp

d)

Là phương pháp nung nóng thép đến nhiệt độ nhất định

60.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là ?

a)

600÷700°C

b)

200÷300°C

c)

450÷600°C

d)

200÷600°C

61.

Thép cacbon (%C<0.25) để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào ?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Thường hoá

62.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho thép nào ?

a)

Thép hợp kim trung bình vào cao

b)

Thép cùng tích

c)

Thép sau cũng tích

d)

Thép trước cùng tích

63.

Các hình thức hóa nhiệt luyện ?

a)

Thấm cacbon- nitơ

b)

Thấm cacbon

c)

Thấm nitơ.

d)

cả 3 ý trên đều đúng

64.

Cơ tính chủ yếu để áp dụng cho dụng cụ và thiết bị máy bằng ram thấp ở nhiệt độ khoảng 150 -250 độ C là ?

a)

Độ cứng, tính chống mài mòn cao là chủ yếuĐộ cứng, tính chống mài mòn cao là chủ yếu

b)

Độ dẻo là chủ yếu

c)

Độ bền là chủ yếu.

d)

Độ đàn hồi là chủ yếu

65.

Đặc tính nổi bật của thép khi ram cao ở nhiệt độ 500-650 độ C là

a)

Độ cứng và tính đàn hồi tăng cao

b)

Độ cứng và độ dẻo tăng cao.

c)

độ cứng giảm 1 phần và độ dẻo, dai tăng cao

d)

Dễ gia công biến dạng

66.

Mục đích của ủ thấp là gì

a)

khử ứng xuất

b)

tăng độ dẻo

c)

làm nhỏ hạt

d)

giảm độ cứng

67.

Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào

a)

thép hợp kim

b)

thép trước cùng tích

c)

thép sau cùng tích

d)

thép hợp kim trung bình và cao

68.

Chọn đáp án đúng nhất: Tính chất của chất thấm thể khí là gì ?

a)

Có thể dùng trực tiếp các khí thấm như C02 hoặc CH4 để thấm

b)

Năng suất cao, thời gian thấm tương đối ngắn. Dễ cơ khi hóa, điều kiện lao động tốt

c)

Chất lượng tốt, đảm bảo nồng độ C quy định trong lớp thấm

d)

tát cả đáp án trên đều đúng

69.

Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích của thấm cacbon là gì ?

a)

Làm tăng độ cứng cho bề mặt của thép,có tính chống mài mòn cao,chịu mỏi tốt,còn lõi vẫn dẻo dai

b)

Làm tăng độ cứng cho bề mặt của thép ,chịu mỏi tốt,còn lõi vẫn dẻo dai

c)

Có tính chống mài mòn cao,chịu mỏi tốt

d)

Làm tăng độ cứng cho bề mặt của thép,có tính chống mài mòn thấp,chịu mỏi tốt,còn lõi vẫn dẻo dai

70.

Chọn đáp án đúng nhất: Thời gian thấm cacbon phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Chiều sâu yêu cầu của lớp thấm cacbon

b)

Chiều rộng yêu cầu của lớp thấm cacbon

c)

Tính chất yêu cầu của lớp thấm cacbon

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

71.

Chọn đáp án đúng nhất: Thường tiến hành thấm cacbon-nitơ ở thể nào ?

a)

thể rắn và thể khí

b)

thể lỏng và thể rắn

c)

thể lỏng và thể khí

d)

thể lỏng

72.

Chọn đáp án đúng nhất: Các biện pháp ủ không chuyển biến pha là gì

a)

ủ thấp

b)

ủ kết tinh lại

c)

ủ hoàn toàn và ủ cầu hóa

d)

Ủ ở 450 ÷ 600 độ C

73.

Các phương pháp nào sao đây không thuộc các phương pháp ram ?

a)

tôi đẳng nhiệt

b)

tôi tự ram

c)

ram thấp

d)

ram cao

74.

Chọn đáp án đúng nhất: Thấm cacbon-nito  cho thép cacbon trung bình(0,3-0,4%) thấm ở nhiệt độ nào ?

a)

820-850 độ C

b)

600-850 độ C

c)

820-1500 độ C

d)

500-650 độ C

75.

Các đặc tính của đồng đỏ ? 

a)

Tính chống ăn mòn tốt trong khí quyển

b)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao

c)

Rất dẻo, dễ biến dạng dẻo như cán, kéo, cắt, dát mỏng, độ bền khá thấp

d)

tất cả ý trên đều đúng

76.

Trong sản xuất cơ khí ít dùng kim loại nguyên chất vì ?

a)

Khó gia công cắt gọt

b)

Không có nhiều trong tự nhiên

c)

Khó biến dạng dẻo, dẫn nhiệt kém, khó nóng chảy, dẫn điện kém

d)

Khó loại bỏ hoàn toàn tạp chất, giá thành cao, cơ tính kém

77.

Hợp kim đồng có mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

78.

Latong là hợp kim của đồng và:

a)

Sn

b)

Zn

c)

Al

d)

Be

79.

Đồng đỏ có mấy đặc điểm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm

a)

Quặng đôlômit

b)

Quặng manhetit

c)

Quặng boxit

d)

Quặng pirit

81.

Chọn câu hỏi sai:

a)

Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg

b)

Nhôm có cấu tạo mạng lập phương diện tâm

c)

Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc dễ kéo sợi dễ dát mỏng

d)

Nhôm dẫn điện dẫn nhiệt tốt

82.

Hợp kim nhôm gồm các nguyên tố hóa học nào?

a)

Al-Cu

b)

Al-Cu-Fe

c)

tất cả đều đúng

d)

Al-Mg-Si

83.

Hợp kim ổ trược có nhiệt độ thấp là

a)

Gang xám

b)

Babit

c)

Brông thiếc

d)

Brông chì

84.

Hợp kim ổ trược có nhiệt độ cao là

a)

Babit chì

b)

Babit nhôm

c)

Gang xám

d)

Babit thiếc

85.

Các chất dẻo gồm

a)

polyetylen

b)

Brông

c)

Latong

d)

Sợi thủy tinh

86.

Tính chất nào sau đây là của babit chì

a)

có hệ ma sát nhỏ, chống mài mòn tốt, rẻ tiền

b)

nhệ

c)

dẫn điện tốt

d)

cách điện tốt

87.

Tính chất nào sau đây là của babit nhôm

a)

Có hệ ma sát nhỏ, nhẹ

b)

Tính dẫn nhiệt cao

c)

Chống mài mòn dần cao, cơ tính cao nhưng bám vào máng thép kém

d)

cả ABC đều đúng

88.

Ưu điểm của gang xám là

a)

Gang xám có tính gòn, khả năng chống uốn kém

b)

gang xám có giá thành rẻ và khá dễ khi nấu luyện

c)

Không thể rèn được

d)

Khi làm nguội trong khuôn gang sẽ biến trong và rất khó gia công cơ khí

89.

Đặc tính của chất dẻo nhiệt dẻo?

a)

Có thể tái sinh được

b)

Khi tạo hình có độ co nhỏ, tính đàn hồi cao, ít dòn và có khả năng hóa bne62 định hướng được

c)

tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

90.

Có bao nhiêu chất dẻo?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

91.

Chất dẻo là gì?

a)

A.   Là vật liệu dễ vỡ

b)

Là vật liệu nhân tạo, nhận được trên cơ sở các polyme

c)

A,B đều sai

d)

A,B đều đúng

92.

Nhược điểm của chất dẻo là gì?

a)

Là tính ổn định nhiệt không cao, modun đàn hồi thấp, độ dai va đập thấp hơn kim loại và hợp kim, dễ bị lão hóa

b)

Độ bền kém, dễ vỡ do va đập

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

93.

Đặc điểm của chất dẻo?

a)

Có tính dẫn nhiệt thấp. Có hệ số dãn nỡ nhiệt nhỏ

b)

Trong suốt vể quang học

c)

Không bị ăn mòn và có tính ổn định hóa học cao, tính ma sát và chống ma sát đều tốt

d)

tất cả đều đúng

94.

Vật liệu compozit nền kim loại có độ bền nhiệt

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

không xác định

95.

Vật liệu compozit có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Đặc điểm chính của vật liệu compozit:

a)

Là vật liệu nhiều pha, các pha không hòa tan vào nhau và phân cách bằng ranh giới pha. Trong đó nền là pha liên tục còn cốt là các pha gián đoạn

b)

Tỷ lệ hình dáng, kích thướt cũng như sự phân bố của nền và cốt tuân theo quy định

c)

Tính chất của các pha thành phần được phối hợp để tạo nên tính chất chung của compozit

d)

tất cả đều đúng

97.

Những vật liệu khác của compozit gồm:

a)

Sợi thủy tinh, sợi cacbon, sợi pha, compozit cấu tạo

b)

Sợi thủy tinh, sợi cacbon, sợi pha

c)

Sợi cacbon, compozit cấu tạo, sợi pha

d)

Sợi thủy tinh, sợi pha, compozit cấu tạo

98.

Ứng dụng của vật liệu compozit trên vật liệu hữu cơ là

a)

chế tạo đá màu

b)

chế tạo cành tay robot

c)

Chế tạo bánh ray cho thiết bị kéo sợi

d)

chế tạo tấm lấp cầu dao điện

99.

Đâu là nguyên liệu sợi ban đầu sợi cacbon

a)

Sợi cacbon PAN, sợi cacbon Pitch

b)

Sợi cacbon Ragon

c)

Sợi cacbon PAN, sợi cacbon Ragon

d)

A,B đều đúng

100.

Có bao nhiêu loại sợi thủy tinh

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

101.

Các đặc tính của sợi thủy tinh

a)

độ bền cao

b)

đàn hồi cao

c)

cách nhiệt tốt

d)

cả ABC đều đúng

102.

Đâu là nhược điểm của sợi compozit

a)

Giá thành cao, phương pháp gia công tốn thời gian

b)

độ bền thấp

c)

Không thể cách nhiệt, điện

d)

Khó tạo hình, tạo màu

103.

Kim loại (hầu hết các kim loại) có tính chất sau

a)

cả A và B và C

b)

có ảnh kim

c)

có tính dẫn nhiệt

d)

có tính dẫn điện

104.

Để nhận biết kim loại hay á kim người ta dựa vào …?

a)

cả a và B

b)

Mối quan hệ giữa điện trở và nhiệt độ

c)

điện trở

d)

màu sắc

105.

Để nâng cao độ cứng và tính chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ của chi tiết máy… người ta sử dụng phương pháp nhiệt luyện nào

a)

tôi

b)

ram

c)

d)

thường hóa

106.

Để thép dễ gia công dập, cán, kéo nguội người ta sử dụng phương pháp nhiệt luyện nào sau đây

a)

b)

nung nóng

c)

hóa nhiệt luyện

d)

ram

107.

CT33 là ký hiệu của một loại ……

a)

Thép các bon kết cấu chất lượng thường

b)

gang

c)

thép hợp kim

d)

hợp kim đồng

108.

Thép nửa sôi, nửa lặng là thép được khử oxy bằng ……

a)

mangan(Mn)

b)

Silic(Si)

c)

Al

d)

Mn và Al

109.

Quá trình nhiệt luyện được đặc trưng bằng các thông số quan trọng nào?

a)

Độ Cứng, tổ chức tế vi, độ cong vênh biến dạng

b)

Tăng độ cứng, tăng độ bền, tăng tuổi thọ của chi tiết máy

c)

Tăng độ cứng, tăng độ bền, cải thiện tính cắt gọt

d)

Tăng độ cứng, tăng độ bền, tăng tuổi thọ của chi tiết máy, cải thiện tính cắt gọt

110.

Để có độ cứng phù hợp dễ gia công cắt gọt người ta chọn phương pháp nhiệt luyện nào

a)

ram

b)

tôi

c)

d)

thường hóa

111.

Thép là hợp kim của sắt và các bon trong đó hàm lượng các bon chiếm …… %.

a)

> 6.67

b)

0.006 đến 2.14       

c)

Từ 2.14¸6.67

d)

< 2.14

112.

Ủ thép không có chuyển biến pha mục đích để làm gì?

a)

Tăng độ cứng

b)

Làm giảm hoặc khử bỏ ứng suất

c)

Làm cứng bề mặt bên ngoài của chi tiết máy

d)

Tăng độ dẻo dai

113.

Hãy chọn phương pháp nhiệt luyện để đạt được mục đích: Làm tăng độ cứng cho bề mặt bên ngoài, tăng tính chống mài mòn, tăng tính chịu mỏi nhưng lõi thép vẫn dẻo dai.

a)

tôi

b)

thấm cacbon, nito

c)

ram

d)

thường hóa

114.

Trong ký hiệu của thép các bon kết cấu chất lượng thường (theo TCVN) thì chữ “s” phía sau là chỉ……

a)

thép sôi

b)

thép chứa nhiều silic

c)

thép chứ nhiều lưu huỳnh

d)

thép chứ nhiều sắt

115.

Thứ tự theo chiều giảm dần của hàm lượng các bít vonfram của các hợp kim cứng sau đây là ……

a)

TT7K12, TT10K8, TT20K9

b)

TT10K8, TT7K12, TT20K9

c)

TT20K9, TT10K8, TT7K12

d)

TT7K12, TT20K9, TT10K8

116.

Hãy chọn hàm lượng (%) các bon cho thép trước cùng tích

a)

0.8

b)

2.14

c)

0 ÷ 0.8

d)

0.006 ÷ 0.8

117.

CT33s là ký hiệu của ……

a)

Thép hợp kim chứa lưu huỳnh

b)

Thép hợp kim  chứa silic

c)

Thép các bon kết cấu chất lượng thường, thép sôi

d)

Gang xám

118.

Cho các mác thép: C05, C10, C08, C20. Sắp xếp theo thứ tự hàm lượng các bon giảm dần là……

a)

C05, C08, C10, C20

b)

C20, C10, C08, C05

c)

C05, C08, C20, C10

d)

C20, C10, C05, C08

119.

Thép các bon dụng cụ có ký hiệu CD80 trong đó 80 là chỉ …… các bon trong thép.

a)

phần trăm

b)

phần nghìn

c)

phần vạn

d)

phần mười

120.

Hợp kim nhôm là gì ?

a)

Fe và một số nguyên tố khác

b)

AL và một số nguyên tố khác

c)

Cu và một số nguyên tố khác

d)

Zn và một số nguyên tố khác

121.

Thép 0.2 %C hãy chọn nhiệt độ tôi?

a)

890 đén 910 độ c

b)

850 đến 870 độ C

c)

760 đến 780 độ C

d)

>727 độ C

122.

12CrNi3 là ……

a)

Thép hợp kim Crom-Niken

b)

Thép các bon

c)

Thép gió

d)

Hợp kim cứng

123.

9XC là ……

a)

Hợp kim cứng

b)

Thép hợp kim Crom-Silic

c)

thép cacbon

d)

thép gió

124.

Thép hợp kim thấp là thép hợp kim có tổng hàm lượng hợp kim chiếm ……

a)

>3%

b)

<3%

c)

>13%

d)

<0%

125.

Cho các mác hợp kim cứng: BK2, TT7K12, T15K10. Theo thứ tự hàm lượng các bít vonfram giảm dần là……

a)

BK2, TT7K12, T15K10

b)

TT7K12, BK2, T15K10

c)

BK2, T15K10, TT7K12

d)

T15K10, TT7K12, BK2

126.

Thép hợp kim trung bình là thép hợp kim có tổng hàm lượng hợp kim chiếm ……

a)

<3%

b)

từ 3-10%

c)

>10%

d)

<30%

127.

P6M3 là ……

a)

Thép chứa P và Mn

b)

thép gió

c)

thép cacbon

d)

thép hợp kim

128.

Gang là hợp kim của sắt và các bon, trong đó hàm lượng các bon chiếm ……

a)

Từ 2.14-6.67%

b)

>21.4%

c)

>6.67%

d)

<2.14%

129.

Hãy chọn nhiệt độ khi tôi thép sau cùng tích

a)

760 đén 780 độC

b)

>760 độC

c)

560 đến 580 độ C

d)

<760 độ C

130.

Trong ký hiệu của thép các bon kết cấu chất lượng thường (theo TCVN) thì chữ “n” phía sau là chỉ……

a)

Thép chứa nitơ

b)

Thép nửa lặng

c)

Thép nặng (tỷ trọng lớn)

d)

thép lặng

131.

Cho các mác thép: CT31, CT38, CT51. Sắp xếp theo thứ tự giới hạn bền (sb) tăng dần là……

a)

CT51, CT38, CT31

b)

CT31, CT38, CT51

c)

CT38, CT31, CT51

d)

CT38, CT51, CT31

132.

Có các mác hợp kim cứng: BK2, BK6, BK8, BK3. Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo, độ dai tăng dần là ……

a)

BK8, BK6, BK3, BK2

b)

BK2, BK3, BK6, BK8

c)

BK3, BK6, BK8, BK2

d)

BK2, BK6, BK8, BK3

133.

WCCo2 là ……

a)

Thép hợp kim vonfram-Coban

b)

Thép các bon

c)

Thép gió

d)

Hợp kim cứng

134.

Đường Ac3  nhiệt độ là bao nhiêu

a)

727 độC

b)

727 đến 911 độ C

c)

727 đến 1147 độ C

d)

>727 đọ C

135.

Ô cơ bản của mạng tinh thể dạng lục giác xếp chặt có tổng cộng ……nguyên tử.

a)

12

b)

17

c)

15

d)

14

136.

M4 là đồng trong đó đồng nguyên chất chiếm……M4 là đồng trong đó đồng nguyên chất chiếm……

a)

4%

b)

40%

c)

99%

d)

5%

137.

Thứ tự theo chiều tăng dần độ dẻo, độ dai của các hợp kim cứng sau đây là ……

a)

T15K6, T30K6, T60K6

b)

T30K6, T60K6, T15K6

c)

T60K6, T30K6, T15K6

d)

T15K6, T60k6, T30K6

138.

Đường Ac1 nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

727 độC

b)

727 đến 911 độ C

c)

727 đến 1147 độ C

d)

>727 độ C

139.

Thép các bon thấp là thép các bon có hàm lượng các bon chiếm ……

a)

<0.3%

b)

>0.7%

c)

TỪ 0.3 đến 0.7%

d)

>7%

140.

Thép sôi là thép được khử oxy bằng ……

a)

silic(Si)

b)

Mangan(Mn)

c)

Natri(Na)

d)

Manan(Mn) và Silic(Si)

141.

Thép lặng là thép được khử oxy bằng…….

a)

Mangan(Mn)

b)

Silic(Si)

c)

Mangan(Mn) và Silic(Si)

d)

Mn, Si và Al

142.

12XH3 là ký hiệu của một loại ……

a)

Thép các bon

b)

thép hợp kim

c)

hợp kim cứng

d)

gang