wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tổ chức

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa tổ chức là:

a)

Một thực thể có định hướng và thành viên cùng hoạt động để đạt được mục tiêu

b)

Một thực thể có giới hạn nhất định và có cấu trúc cụ thể.

c)

Một thực thể xã hội, có mục tiêu rõ ràng, được cân nhắc kỹ càng về cấu trúc phù hợp với chức năng hoạt động đồng thời có mối liên hệ với môi trường bên ngoài.

d)

Một doanh nghiệp thực hiện các hoạt động và đóng góp cho xã hội bằng cách sử dụng lao động.

2.

Đặc trưng của một tổ chức là:

a)

Một thực thể xã hội

b)

Có mục tiêu định hướng

c)

Có cấu trúc nhất định

d)

Các phương án đều đúng

3.

Điều nào không đúng nếu tổ chức là một hệ thống mở thì tổ chức

a)

Tương tác với môi trường

b)

Sử dụng nguồn lực từ môi trường

c)

Cung cấp sản phẩm dịch vụ ra môi trường

d)

Tự chủ, ngăn cách và cô lập với thế giới bên ngoài

4.

Nguồn tài chính của các tổ chức phi lợi nhuận thường đến từ, ngoại trừ:

a)

Việc bán sản phẩm hay dịch vụ cho khách hàng.

b)

Các khoản trợ cấp.

c)

Tài trợ từ ngân sách chính phủ.

d)

Sự đóng góp từ nhà hảo tâm.

5.

Trong tổ chức lợi nhuận, nhà quản lý thường nỗ lực thực hiện điều gì?

a)

Tạo ra nhiều tác động xã hội

b)

Đáp ứng tất cả mong muốn của nhà cung cấp

c)

Sử dụng chi phí hợp lý và làm hài lòng nhà tài trợ

d)

Nâng cao chất lượng, giảm chi phí, cải tiến sản phẩm và dịch vụ nhằm đáp ứng khách hàng

6.

Trong tổ chức phi lợi nhuận, nhà quản lý thường nỗ lực thực hiện điều gì?

a)

Đáp ứng tất cả mong muốn của nhà cung cấp

b)

Tạo ra nhiều ý nghĩa xã hội, sử dụng tốt nguồn lực và làm hài lòng nhà tài trợ

c)

Cắt giảm chi phí để tăng lợi nhuận

d)

Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

7.

Tầm quan trọng của tổ chức bao gồm tất cả các yếu tố sau đây ngoại trừ:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho con người và xã hội hiệu quả

b)

Tạo ra giá trị cho chủ sở hữu, khách hàng và người lao động

c)

Ứng dụng, cải tiến các công nghệ sản xuất

d)

Tạo lập những mối quan hệ quan trọng với chính phủ

8.

Tính ………..của tổ chức là mức độ phân quyền trong việc ra quyết định của tổ chức.

a)

Chính thức hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung quyền lực

9.

Mức độ………..của tổ chức đề cập đến trình độ và kỹ năng của nhân viên

a)

Chính thức hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung hóa.

10.

Điều nào sau đây mô tả đặc điểm tổ chức khi tiếp cận theo bối cảnh?

a)

Lực lượng lao động

b)

Văn hóa

c)

Mức độ chuyên nghiệp

d)

Tập trung hóa

11.

……………. mô tả mối quan hệ báo cáo giữa cấp trên và cấp dưới, cho biết phạm vi kiểm soát của các nhà quản lý.

a)

Hệ thống phân cấp

b)

Chính thức hóa

c)

Tập trung hóa

d)

Chuyên môn hóa

12.

…………….để chỉ các công cụ, kỹ thuật, phương pháp và các hành động được sử dụng để biến đầu vào thành đầu ra.

a)

Quy mô

b)

Mục tiêu

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa

13.

…………….. là mức độ mà tổ chức đạt được các mục tiêu của mình.

a)

Hiệu quả

b)

Hiệu suất

c)

Chi

d)

Chiến lược tổ chức

14.

……………...là số lượng nguồn lực được sử dụng để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

a)

Lợi ích của bên liên quan

b)

Hiệu quả

c)

Hiệu suất

d)

Quản lý nguồn lực

15.

Tổ chức…………... được vận hành giống cỗ máy, chuẩn hóa về nguyên tắc, quy định, thủ tục kết hợp với phân chia quyền hạn rõ ràng cụ thể.

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hỗn loạn

c)

Hữu cơ

d)

Cơ học

16.

Nhiệm vụ của bộ phận lõi kỹ thuật/sản xuất trong tổ chức

a)

Thực hiện quản lý nguồn lực

b)

Triển khai mục tiêu chiến lược

c)

Thực hiện công việc kỹ thuật để biến đổi đầu vào thành đầu ra

d)

Đưa ra giải pháp thích ứng

17.

Tính chính thức hóa cao là đặc điểm của tổ chức nào sau đây?

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Lợi nhuận

d)

Phi lợi nhuận

18.

Chuyên môn hóa sâu là đặc điểm của tổ chức nào sau đây:

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

19.

Chia sẻ thông tin theo chiều ngang nhiều là đặc điểm của tổ chức

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

20.

Hợp tác nhóm nhiều là đặc điểm của tổ chức

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

21.

Cuốn sách mà Vinmart sử dụng để mô tả tất cả các quy tắc, quy trình vận hành trong mỗi cửa hàng của mình là đặc điểm nào của tổ chức?

a)

Quy trình hóa

b)

Quy định hóa

c)

Chính thức hóa

d)

Chuyên môn hóa

22.

Hoạt động về nhân sự như tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân viên thuộc bộ phận nào của tổ chức theo quan điểm của Mintzberg ?

a)

Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật/chuyên môn

b)

Bộ phận lõi kỹ thuật, sản xuất

c)

Bộ phận hỗ trợ hành chính - vận hành

d)

Bộ phận quản lý cấp cao

23.

Bộ phận Marketing của Công ty XYZ thuộc bộ phận nào của tổ chức theo theo quan điểm của Mintzberg ?

a)

Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật

b)

Bộ phận lõi kỹ thuật, sản xuất

c)

Bộ phận hỗ trợ hành chính - vận hành

d)

Bộ phận quản lý cấp cao

24.

Các tổ chức có quy mô lớn như Vingroup, Vinamilk, Vietjet.. thì mức độ chính thức hóa và mức độ chuyên nghiệp thông thường sẽ

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Không cao

25.

Trong công ty Tin học Hài Hòa, nhân viên được trao quyền quyết định để đưa ra quyết định khi thực hiện công việc, như vậy Công ty này là một tổ chức ………..

a)

Phi tập trung quyền hạn

b)

Tập trung quyền hạn

c)

Cơ học

d)

Hữu cơ

26.

Thiết kế ………………..có nghĩa là tổ chức được cấu trúc nới lỏng hơn, linh hoạt và mang tính thích ứng với môi trường bên ngoài tốt hơn

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Linh hoạt

d)

Tập quyền

27.

Công ty Xây lắp Hòa bình là tổ chức…….. Bởi vì nó được thiết kế giống như cỗ máy, với nhiều quy tắc, tiêu chuẩn, các quy trình cùng với sự phân cấp quyền hạn rõ ràng.

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hỗn loạn

c)

Hữu cơ

d)

Cơ học

28.

Các tổ chức có quy mô nhỏ thì thông thường mức độ chính thức hóa sẽ

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Rất cao

29.

Cách tiếp cận nào sau đây mô tả bản chất, đặc tính bên trong của một tổ chức?

a)

Tiếp cận theo ngữ cảnh

b)

Tiếp cận ngẫu nhiên

c)

Tiếp cận theo mục tiêu

d)

Tiếp cận cấu trúc

30.

Cấp độ phân tích tổ chức cơ bản trong lý thuyết tổ chức là ____, với một vài quan tâm dành cho ____ và ____.

a)

Các phòng ban, nhân viên, môi trường

b)

Tổ chức, môi trường, các phòng ban

c)

Môi trường, tổ chức, các phòng ban

d)

Tổ chức, môi trường, cá nhân

31.

……….. đo bằng mức độ phân chia các công việc thành những nhiệm vụ, bước công việc cụ thể để thực hiện bởi những người lao động khác nhau.

a)

Chính thức hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung hóa.

32.

Mức độ……… của tổ chức được đo lường bằng số lượng tài liệu văn bản chính thức ban hành nhằm mô tả hành vi và hoạt động của tổ chức

a)

Chính thức hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung quyền lực

33.

Tiếp cận tổ chức theo …………. là đánh giá tất cả các hoạt động từ đầu vào đến đầu ra và xem xét nhu cầu, lợi ích hay mong muốn của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức

a)

Các bên liên quan

b)

Hiệu quả

c)

Hiệu suất

d)

Quản lý nguồn lực

34.

…………….trong tổ chức có trách nhiệm chỉ đạo và điều phối các bộ phận khác của tổ chức.

a)

Bộ phận lõi kỹ thuật

b)

Bộ phận quản lý cấp cao

c)

Nguồn nhân lực

d)

Kế toán

35.

Điều nào sau đây không thuộc trách nhiệm của bộ phận quản lý trung gian?

a)

Triển khai thực hiện ở cấp độ các phòng ban

b)

Chỉ đạo, lập kế hoạch và chiến lược cho tổ chức

c)

Truyền tải thông tin giữa bộ phận quản lý cấp cao và bộ phận lõi kỹ thuật

d)

Điều phối hoạt động cấp phòng ban

36.

Tổ chức………... được cấu trúc nới lỏng hơn, tự do, thích ứng, thông tin chia sẻ chiều ngang nhiều hơn.

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Linh hoạt

d)

Điều phối hoạt động cấp phòng ban

37.

Cấp độ nghiên cứu tổ chức không bao gồm

a)

Cá nhân

b)

Bộ phận

c)

Môi trường

d)

Tổ chức

38.

Một trong các đặc điểm của tổ chức cơ học là

a)

Linh hoạt

b)

Chuyên môn hóa sâu hơn

c)

Giao tiếp theo chiều ngang nhiều hơn

d)

Hợp tác nhóm chú trọng

39.

Một trong các đặc điểm của tổ chức hữu cơ/học tập là

a)

Phân quyền nhiều hơn

b)

Chuyên môn hóa

c)

Thông tin chiều dọc

d)

Tập quyền cao

40.

Bộ phận được coi là lõi kỹ thuật của bệnh viện là

a)

Bộ phận tài chính kế toán

b)

Khoa dược cung cấp thuốc

c)

Bộ phận tiếp đón bệnh nhân

d)

Các khoa khám chữa bệnh

41.

Các mô hình tổ chức kinh doanh nhỏ có đặc điểm

a)

Tính chính thức hóa cao

b)

Nhà quản trị trung gian ít

c)

Số cấp quản trị nhiều

d)

Chuyên môn hóa cao

42.

Trong Công ty Bánh kẹo Hải Hà, phòng ban nào sau đây không thuộc bộ phận hỗ trợ kỹ thuật theo mô hình cấu trúc Minberg

a)

Phòng công nghệ thông tin

b)

Phòng Marketing

c)

Phòng nghiên cứu và thiết kế sản phẩm

d)

Phòng tài chính kế toán

43.

Trong tổ chức mức độ chuyên môn hóa cao sẽ tạo ra ảnh hưởng ngoại trừ:

a)

Dễ đào tạo nhân viên

b)

Công việc dễ nhàm chán

c)

Kiểm soát theo dõi chặt chẽ

d)

Gia tăng quyền hạn trách nhiệm

44.

Để xác định điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức thì nhà quản lý cấp cao phải

a)

Đánh giá môi trường bên ngoài

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Đánh giá môi trường nội bộ

d)

Tìm kiếm những thứ mà không kiểm soát được

45.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị cấp cao đối với tổ chức là

a)

Kiểm soát nhân viên

b)

Xác định mục tiêu, chiến lược và lập kế hoạch để tổ chức thích nghi với môi trường

c)

Xây dựng kế hoạch bán hàng

d)

Lắng nghe nhân viên

46.

Nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức, nhà quản lý cấp cao cần phải đánh giá môi trường nội bộ để

a)

Nhận ra các cơ hội, thách thức

b)

Xác định các điểm mạnh, điểm yếu

c)

Đánh giá tính không chắc chắn

d)

Xác định tính sẵn có nguồn lực

47.

……………….. là trạng thái hay kết quả công việc mà tổ chức mong muốn đạt được

a)

Mục tiêu của tổ chức

b)

Mục tiêu phát triển

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Mục tiêu nguồn lực

48.

Nhà quản trị cấp cao đánh giá môi trường bên ngoài để

a)

Nhận dạng các cơ hội, thách thức

b)

Xác định sứ mệnh

c)

Áp dụng kỹ thuật sản xuất

d)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

49.

Sự lựa chọn của quản lý cấp cao về mục tiêu, chiến lược và thiết kế cấu trúc tác động tới tổ chức về :

a)

Lợi nhuận

b)

Hiệu suất

c)

Hiệu quả, hiệu suất

d)

Thị phần thị trường

50.

Nhiệm vụ chính mà tổ chức cần phải đạt được trong tương lai được coi là:

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Nguyên tắc chỉ đạo

c)

Mục tiêu chính thức

d)

Tiêu chuẩn thực hiện

51.

…………….. là kết quả mong muốn chung mà tổ chức giành tất cả nguồn lực để thực hiện đạt được.

a)

Mục tiêu chính thức

b)

Phương pháp tiếp cận tài nguyên

c)

Mục tiêu nổi bật

d)

Phương pháp tiếp cận các bên liên quan

52.

Điều nào sau đây mô tả các giá trị, niềm tin và lý do tồn tại chung của tổ chức:

a)

Lợi thế cạnh tranh

b)

Sứ mệnh

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Mục tiêu chung

53.

…… là những điều khác biệt để phân biệt tổ chức này với những tổ chức khác, là ưu thế đặc biệt để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng trên thị trường.

a)

Năng lực cốt lõi

b)

Sứ mệnh

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Mục tiêu tác nghiệp

54.

…… là điều mà giúp tổ chức làm tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh của mình

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Mục tiêu chung

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Thẻ điểm cân bằng

55.

Mục tiêu kiểm soát việc mua các nguồn lực đầu vào như nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, lao động và vốn từ môi trường bên ngoài doanh nghiệp là

a)

Mục tiêu nguồn lực

b)

Khả năng sinh lời

c)

Mục tiêu thị trường

d)

Mục tiêu năng suất

56.

Mục tiêu………..liên quan đến việc đào tạo, thúc đẩy, thăng tiến, đảm bảo an toàn và phát triển cho nhân viên.

a)

Thị phần

b)

Sự đổi mới

c)

Là năng suất của ngành

d)

phát triển nhân sự

57.

Mục tiêu………..liên quan trực tiếp quan đến sự thay đổi nội bộ và sự sẵn sàng thích ứng với những thay đổi bất ngờ của môi trường.

a)

Mục tiêu thị trường

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu đổi mới

d)

Mục tiêu năng suất

58.

Mục tiêu chính thức truyền đạt ………...,trong khi mục tiêu tác nghiệp truyền đạt……………..

a)

khả năng đo lường; tính hợp pháp

b)

tính hợp pháp; định hướng ra quyết định

c)

tạo động lực nhân viên; các hướng dẫn

d)

các nội quy hướng dẫn; tính hợp pháp

59.

Các mô hình xây dựng chiến lược của tổ chức gồm

a)

Phân loại Perrow và mô hình Porter

b)

Mô hình Daft và chiến lược theo Pfeiffer

c)

Mô hình Porter và chiến lược của Miles và Snow

d)

Chiến lược theo Bowerman và chiến lược theo Miles và Snow

60.

Kế hoạch tương tác với môi trường cạnh tranh để đạt mục tiêu tổ chức được gọi là:

a)

Chiến lược

b)

Thiết kế

c)

Văn hóa

d)

Cấu trúc

61.

Chiến lược sự khác biệt được đề cập bởi tác giả nào?

a)

Frederic Taylor

b)

Miles và Snow

c)

M. Porter

d)

K.D.Bowerman

62.

Chiến lược ……... có thể làm giảm sự cạnh tranh của đối thủ, chống lại mối đe dọa từ các sản phẩm thay thế, khách hàng luôn trung thành với thương hiệu riêng của tổ chức.

a)

Dẫn đầu chi phí thấp

b)

Tập trung

c)

Phòng thủ

d)

Sự khác biệt

63.

Chiến lược ……………...liên quan chủ yếu tới sự ổn định hơn là chấp nhận rủi ro hoặc tìm kiếm cơ hội mới cho sự đổi mới.

a)

Tập trung

b)

Dẫn đầu chi phí thấp

c)

Khác biệt hóa

d)

Chuyên sâu

64.

Theo Miles và Snow, đặc điểm của chiến lược người tìm kiếm:

a)

Duy trì doanh nghiệp ổn định

b)

Giống chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

c)

Không phải là một chiến lược rõ ràng

d)

Tìm cách đổi mới, chấp nhận rủi ro, phù hợp nhất với sự thay đổi của môi trường.

65.

Theo Miles và Snow chiến lược tổ chức phải phù hợp:

a)

Với môi trường bên trong

b)

Giữa đặc điểm bên trong của tổ chức với môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên ngoài

d)

Với nguồn lực kinh tế.

66.

Theo Miles và Snow, chiến lược…………………... có liên quan đến ổn định hoặc các biện pháp quản lý chặt chẽ để giảm bớt chi phí.

a)

người bảo vệ

b)

người tìm kiếm

c)

sự khác biệt

d)

dẫn đầu về chi phí thấp

67.

Theo Miles và Snow, chiến lược ……………….. nhằm đổi mới, chấp nhận rủi ro, tìm kiếm các cơ hội mới và phát triển phù hợp với môi trường bên ngoài.

a)

người bảo vệ

b)

người tìm kiếm

c)

sự khác biệt

d)

dẫn đầu về chi phí thấp

68.

Phương pháp tiếp cận tổ chức dựa trên nguồn lực tập trung vào:

a)

Đầu vào của một tổ chức.

b)

Đầu ra của một tổ chức.

c)

Mức đạt được lợi nhuận.

d)

Lượng hàng tồn kho của tổ chức.

69.

Phương pháp tiếp cận tổ chức thông qua việc đo lường mức độ đạt được kết quả đầu ra của tổ chức đó là

a)

Phương pháp tiếp cận nguồn lực

b)

Phương pháp tiếp cận mục tiêu

c)

Phương pháp tiếp cận quá trình nội bộ

d)

Phương pháp tiếp cận các mối quan hệ con người

70.

Phương pháp tiếp cận …………….. có liên quan tới kết quả đầu ra và xác định mức độ đạt được mục tiêu của mình so với mức độ đầu ra mong muốn.

a)

mục tiêu

b)

nguồn lực

c)

phân tích

d)

quy trình nội bộ

71.

Mục tiêu ………………giúp định hướng cho các quyết định, hoạt động hàng ngày của tổ chức

a)

Tác nghiệp

b)

Chính thức

c)

Chiến lược

d)

Định tính

72.

……….. mô tả các kết quả cụ thể có thể đạt được và trong thời gian nhất định

a)

Mục tiêu chính thức

b)

Sứ mệnh

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Năng lực cốt lõi

73.

Mục tiêu gia tăng 25% thị phần thị trường trong lĩnh vực kinh doanh nhà ở trong năm 2022 là mục tiêu ………….

a)

Chính thức

b)

Tác nghiệp

c)

Mục tiêu chung

d)

Chiến lược

74.

Khi hoạch định chiến lược cạnh tranh của Porter thì các nhà quản lý nên

a)

Hiểu và kiểm soát được năm lực lượng cạnh tranh

b)

Đánh giá lợi thế cạnh tranh

c)

Đánh giá phạm vi cạnh tranh

d)

Các phương án đều đúng

75.

Trường cao đẳng A cho rằng mình tốt hơn trường cao đẳng B vì họ đã tuyển sinh được nhiều hơn trưởng cao đẳng B. Theo em, Trường cao đẳng A đang sử dụng phương pháp tiếp cận tổ chức theo…………..

a)

nguồn lực

b)

mục tiêu

c)

quy trình nội bộ

d)

giá trị cạnh tranh

76.

Trong giai đoạn 2021-2022, Công ty XYZ tập trung vào việc quản lý năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất để gia tăng lợi nhuận, Công ty XYZ đang thực hiện mục tiêu gì ?

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Mục tiêu thị trường

d)

Mục tiêu giảm vốn

77.

Để áp dụng mô hình chiến lược cạnh tranh của M. Porter, tổ chức cần phải xem xét tới đầy đủ các yếu tố:

a)

5 lực lượng cạnh tranh, lợi thế cạnh tranh và phạm vi cạnh tranh

b)

Lợi thế cạnh tranh và môi trường cạnh tranh

c)

Phạm vi cạnh tranh

d)

Môi trường cạnh tranh

78.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp thông thường kết hợp với mô hình tổ chức:

a)

Tổ chức cơ học

b)

Tổ chức hữu cơ

c)

Linh hoạt hơn

d)

Thiết kế theo chiều ngang, linh hoạt

79.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp nên kết hợp với mô hình thiết kế tổ chức có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Kiểm soát chặt chẽ mọi hoạt động, công việc

b)

Thiết kế theo chiều dọc chủ yếu

c)

Quy chuẩn quy trình hoạt động

d)

Linh hoạt, phối hợp theo chiều ngang chủ yếu

80.

Chiến lược khác biệt hóa nên kết hợp với mô hình thiết kế tổ chức có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Hạn chế trao quyền

b)

Thiết kế theo chiều ngang, linh hoạt

c)

Đề cao sự sáng tạo và đổi mới

d)

Linh hoạt hơn

81.

Câu khẩu hiệu: "Chúng tôi là một doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm giá thấp! Khi chúng tôi tiết kiệm thì bạn cũng sẽ tiết kiệm!" minh họa cho chiến lược:

a)

Khác biệt hóa.

b)

Dẫn đầu chi phí thấp.

c)

Tập trung.

d)

Phi tập trung

82.

Nếu sự trao đổi thông tin nội bộ giữa nhân viên và người quản lý như một thước đo hiệu quả của tổ chức, đây là phương pháp tiếp cận tổ chức theo

a)

Quy trình nội bộ

b)

Nguồn nhân lực chiến lược

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Phương pháp tiếp cận các bên liên quan.

83.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố của một cấu trúc tổ chức

a)

Hệ thống cấp bậc và mối quan hệ quyền hành

b)

Hệ thống trao đổi thông tin giữa các bộ phận

c)

Phân chia tổ chức thành các bộ phận và nhóm các cá nhân vào các bộ phận

d)

Trao quyền cho các bộ phận

84.

Sơ đồ tổ chức cho chúng ta biết ngoại trừ:

a)

Các bộ phận cụ thể và vị trí của chúng

b)

Số cấp quản trị, mối quan hệ quyền hành

c)

Mức độ chuyên môn hóa, mối quan hệ giữa các bộ phận

d)

Bảng mô tả công việc

85.

Vai trò của hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc ngoại trừ

a)

Phối hợp hoạt động giữa vị trí cao nhất và thấp nhất của một tổ chức

b)

Thông tin được trao đổi giữa cấp trên và cấp dưới theo thẩm quyền một cách thông suốt

c)

Trao đổi thông tin giữa các bộ phận cùng cấp hiệu quả

d)

Thúc đẩy việc hoàn thành công việc của các cấp có thẩm quyền

86.

Công cụ thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều dọc là

a)

Các nội quy, quy tắc, báo cáo, kế hoạch

b)

Tiếp xúc trực tiếp

c)

Lực lượng đặc biệt

d)

Nhóm liên chức năng

87.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang sẽ giúp

a)

Tạo rào cản giữa các phòng ban

b)

Tăng cường sự hợp tác và phối hợp

c)

Phân chia công việc theo chuyên môn sâu

d)

Phân chia quyền hạn nhiều

88.

Công cụ sử dụng để thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều ngang là

a)

Lực lượng đặc biệt

b)

Hệ thống phân cấp.

c)

Phân chia công việc

d)

Phân chia quyền hạn

89.

Công cụ thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều dọc trong cấu trúc tổ chức ngoại trừ:

a)

Các nội quy, quy định và kế hoạch

b)

Các lực lượng đặc biệt

c)

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc

d)

Hệ thống chỉ dẫn phân cấp

90.

………… điều phối các hoạt động giữa vị trí cao nhất và thấp nhất của tổ chức và chủ yếu được thiết kế để kiểm soát tổ chức.

a)

Hệ thống trao đổi thông tin chiều ngang

b)

Phân chia theo chức năng

c)

Hệ thống trao đổi thông tin chiều dọc

d)

Phân chia thành các bộ phận

91.

Công cụ thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều ngang trong cấu trúc tổ chức ngoại trừ:

a)

Ứng dụng hệ thống công nghệ thông tin

b)

Ưu tiên tiếp xúc trực tiếp

c)

Thành lập lực lượng đặc biệt

d)

Các nội quy, quy định và kế hoạch

92.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc sẽ chú trọng đến ngoại trừ

a)

Hiệu suất

b)

Phân cấp

c)

Tập trung quyền lực cao

d)

Lực lượng đặc biệt

93.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang sẽ chú trọng đến ngoại trừ

a)

Phân công nhiệm vụ theo quy trình hoạt động

b)

Hệ thống phân cấp lỏng lẻo

c)

Trao đổi thông tin trực tiếp

d)

Tập trung quyền lực cao

94.

Đặc điểm thiết kế cấu trúc tổ chức theo chiều ngang

a)

Nhóm làm việc, phân quyền, chia sẻ nhiệm vụ, linh hoạt

b)

Tập quyền, chuyên môn hóa, hệ thống báo cáo nhiều, ít nhóm làm việc

c)

Nhiều quy định, ít nhóm làm việc

d)

Chuyên môn hóa, tập quyền, nhiều văn bản quy định

95.

Các bước thiết kế cấu trúc tổ chức không bao gồm:

a)

Xác định các công việc cần thực hiện và phân chia tổ chức thành các bộ phận

b)

Xác lập mối quan hệ quyền hành

c)

Các hình thức phân nhóm các bộ phận phòng ban

d)

Xây dựng chính sách lương thưởng

96.

Thiết kế tổ chức là quá trình và triển khai một cấu trúc tổ

chức phù hợp với , chiến lược và những điều kiện môi trường của tổ

chức.

a)

Lựa chọn; mục tiêu

b)

Đánh giá; mục tiêu

c)

Phân tích; nguồn lực

d)

Lựa chọn; chi phí

97.

Trong các ý sau đây, ý nào không phải là điểm mạnh của cấu trúc tổ chức chức năng?

a)

Thúc đẩy tính kinh tế trong các phòng ban chức năng.

b)

Là tốt nhất với chỉ một hoặc vài sản phẩm.

c)

Cho phép nhân viên phát triển kỹ năng và kiến thức ở chiều sâu.

d)

Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng do trách nhiệm và bộ phận để liên lạc về sản phẩm rõ ràng

98.

Trong các câu sau, câu nào đúng về cấu trúc chức năng?

a)

Phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng môi trường.

b)

Giảm bớt tính kinh tế khi so sánh với cấu trúc bộ phận

c)

Có thể dẫn đến quá tải trong hệ phân cấp.

d)

Giúp các đơn vị thích nghi với sự khác biệt về sản phẩm, khu vực và khách hàng

99.

Cấu trúc bộ phận theo sản phẩm sẽ:

a)

Không phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng trong môi trường không ổn định.

b)

Tập trung vào việc đưa ra quyết định.

c)

Có sự phối hợp tốt giữa các dòng sản phẩm

d)

Cho phép các bộ phận thích nghi với những khác nhau trong sản phẩm, khu vực và khách hàng.

100.

Đặc điểm của cấu trúc bộ phận ngoại trừ:

a)

Tăng cường tính linh hoạt và thích ứng với thay đổi của môi trường

b)

Phân cấp ra quyết định

c)

Phối hợp giữa các phòng ban trong cùng một sản phẩm

d)

Tập trung quyền lực cao

101.

Điểm mạnh của cấu trúc bộ phận theo sản phẩm là

a)

Phân cấp tốt hơn trong việc đưa ra quyết định

b)

Cho phép nhân viên phát triển các kiến thức và kỹ năng một cách chuyên sâu.

c)

Giúp các tổ chức hoàn thành các mục tiêu chức năng.

d)

Ph

102.

Đặc điểm của cấu trúc ma trận là

a)

Xuất hiện quan hệ quyền hành kép.

b)

Nên áp dụng trong môi trường ổn định.

c)

Được thiết kế để sử dụng trong chế độ quan liêu.

d)

Thể hiện tốt nhất tính tập trung trong việc ra quyết định đối với sự kiểm soát tổ chức.

103.

Điều kiện khi áp dụng cấu trúc ma trận khi thiết kế cấu trúc tổ chức là

a)

Tổ chức bị áp lực trong việc chia sẻ các nguồn lực khan hiếm cho các dòng sản phẩm

b)

Sản phẩm không bị ảnh hường nhiều từ môi trường

c)

Môi trường của tổ chức đơn giản.

d)

Môi trường của tổ chức chắc chắn và ổn định.

104.

Điểm yếu của cơ cấu tổ chức ma trận ngoại trừ ?

a)

Những nhân viên tham gia cấu trúc này phải chịu mối quan hệ quyền hành kép.

b)

Việc xác định các quá trình cốt lõi gặp khó khăn và tốn nhiều thời gian.

c)

Yêu cầu nhân viên hiểu về cấu trúc và chấp nhận chia sẻ thông tin, kiến thức, chuyên môn…

d)

Nhà quản lý phải nỗ lực để duy trì sự cân bằng quyền lực.

105.

Đặc điểm của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Thiết kế trên cơ sở thành lập nhiều nhóm tự định hướng mục tiêu

b)

Nhân viên trong nhóm được trao quyền để đưa ra các quyết định.

c)

Tổ chức thiếu sự cộng tác, các bộ phận tập trung vào sự hoàn thành mục tiêu riêng lẻ.

d)

Các đội/nhóm được sáng tạo và phản ứng linh hoạt với thay đổi của môi trường

106.

Điểm mạnh của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Thúc đẩy tính linh hoạt và đáp ứng với những thay đổi của khách hàng.

b)

Mỗi nhân viên có một cái nhìn rộng hơn về mục tiêu tổ chức.

c)

Thúc đẩy hợp tác và làm việc theo nhóm.

d)

Giúp các tổ chức hoàn thành các mục tiêu chức năng

107.

Điểm yếu của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Xác định quy trình cốt lõi là khó khăn và tốn thời gian

b)

Nhân viên cần đào tạo các kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả

c)

Có thể hạn chế phát triển kỹ năng chuyên sâu của nhân viên.

d)

Thúc đẩy tính linh hoạt và đáp ứng với những thay đổi trong nhu cầu của khách hàng.

108.

Dấu hiệu bất ổn của cấu trúc tổ chức là

a)

Việc ra quyết định bị chậm trễ, thiếu chất lượng

b)

Tổ chức chuyển sang hợp tác và làm việc nhóm nhiều

c)

Lương nhân viên không tăng

d)

Có nhiều lời phàn nàn của khách hàng về sản phẩm

109.

Dầu hiệu bất ổn của cấu trúc tổ chức ngoại trừ:

a)

Việc ra quyết định bị chậm trễ, thiếu chất lượng

b)

Tổ chức xuất hiện nhiều xung đột

c)

Tổ chức không sáng tạo trong môi trường thay đổi

d)

Có nhiều lời phàn nàn của khách hàng về sản phẩm

110.

Cấu trúc nào giúp tổ chức tập trung vào những gì làm tốt nhất và chuyển giao một số nhiệm vụ cho các nhà thầu có khả năng đặc biệt trong lĩnh vực đó?

a)

Cấu trúc bộ phận

b)

Cấu trúc chức năng

c)

Cấu trúc mạng-ảo

d)

Cấu trúc ma trận

111.

Điểm yếu của cấu trúc tổ chức theo chiều ngang là

a)

Nhân viên tham gia cấu trúc này chịu mối quan hệ quyền hành kép.

b)

Xác định các quá trình cốt lõi gặp khó khăn và tốn nhiều thời gian.

c)

Yêu cầu nhân viên hiểu về cấu trúc và chấp nhận chia sẻ thông tin, kiến thức, chuyên môn…

d)

Đòi hỏi nỗ lực lớn để duy trì sự cân bằng quyền lực.

112.

……………..đề cập đến sự giao tiếp và phối hợp giữa các bộ phận của tổ chức như tài chínhnhân sự-kế toán- bán hàng- sản xuất.

a)

Các mối quan hệ liên kết ngang

b)

Hệ thống trao đổi thông tin trong tổ chức

c)

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang

d)

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc

113.

Nếu ông Phạm Định Hạnh là giám đốc sản phẩm hàng điện tử tại Hòa Phát, thì anh ấy là:

a)

Một điều phối viên

b)

Một nhà quản lý chức năng

c)

Một giám đốc dự án

d)

Người chịu trách nhiệm về tất cả quá trình sản xuất, bán hàng với toàn quyền quyết định liên quan đến sản phẩm này.

114.

Nếu Bùi Văn Cường là người chịu trách nhiệm về kết quả dự án xây dựng về tiến độ, chất lượng, chi phí, an toàn… thì chức vụ là:

a)

Một điều phối viên

b)

Một nhà quản lý chức năng

c)

Một giám đốc dự án

d)

Một nhà quản lý chất lượng.

115.

Nếu một công ty sản xuất bốn loại sản phẩm khác nhau chuyển từ cấu trúc chức năng sang cấu trúc bộ phận theo sản phẩm thì

a)

Giảm chi phí cố định

b)

Phối hợp tốt hơn giữa các chức năng khác nhau trong cùng một sản phẩm

c)

Phát triển chuyên môn sâu nhiều hơn

d)

Chậm trễ khi ra quyết định

116.

Với mục tiêu tăng trưởng, Công ty XYZ muốn duy trì cấu trúc chức năng nhưng đang gặp khó khăn trong việc phối hợp giữa các bộ phận vì vậy công ty này nên:

a)

Thiết lập các mối liên kết dọc.

b)

Chuyển sang cấu trúc ma trận.

c)

Nên bỏ các vai trò liên lạc viên.

d)

Bổ sung thêm nhiều phòng ban chức năng để thu được nhiều lợi nhuận.

117.

Ngân hàng BIDV cho phép mọi nhân viên trong toàn tổ chức truy cập thông tin khách hàng đầy đủ để cung cấp dịch vụ tốt hơn trên cơ sở phân quyền chặt chẽ, đó là giải pháp:

a)

Tích hợp các dịch vụ

b)

Sử dụng các liên kết ngang

c)

Ứng dụng hệ thống thông tin ngân hàng

d)

Phối hợp các mối quan hệ trong toàn ngân hàng

118.

Trong Công ty Bánh kẹo Tràng An, Lan là Phó giám đốc kinh doanh. Các vị trí khác trong công ty gồm: Trưởng phòng kỹ thuật, Trưởng phòng sản xuất, Trưởng phòng tài chính và Trưởng phòng quản lý nhân sự. Cấu trúc tổ chức của công ty nhỏ này là:

a)

Liên kết ngang.

b)

Ma trận.

c)

Chức năng.

d)

Hỗn hợp.

119.

Một công ty đang trong tình trạng không đáp ứng nhanh các thay đổi của khách hàng, một trong các nguyên nhân liên quan đến cấu trúc tổ chức là

a)

Thiếu sự phối hợp hợp tác theo chiều ngang

b)

Sản phẩm kém chất lượng

c)

Công nghệ lạc hậu

d)

Cạnh tranh khốc liệt

120.

Giám đốc của một công ty ra quyết định chậm trễ, kém chất lượng, một trong các nguyên nhân liên quan đến cấu trúc tổ chức là

a)

Hệ thống phân cấp nhiều

b)

Trình độ năng lực của giám đốc không cao

c)

Quy mô công ty lớn

d)

Công nghệ lạc hậu

121.

Các nhân viên làm việc trong cấu trúc ma trận cần phải có

a)

Kỹ năng giao tiếp và giải quyết xung đột tốt

b)

Cân bằng quyền lực

c)

Nhiều kinh nghiệm

d)

Có đầy đủ thông tin

122.

Một công ty hoạt động theo cấu trúc ma trận, để ra quyết định kịp thời thì giám đốc công ty đó phải

a)

Cân bằng quyền lực giữa người đứng đầu chức năng và người đứng đầu sản phẩm

b)

Chuyên môn tài chính tốt

c)

Có đầy đủ thông tin

d)

Phân quyền nhiều cho cấp dưới

123.

Một hệ thống được hình thành bởi sự tương tác của một cộng đồng các tổ chức và môi trường của chúng được gọi là:

a)

Mối quan hệ phụ thuộc

b)

Hệ sinh thái của tổ chức

c)

Mạng lưới cộng tác

d)

Môi trường thể chế

124.

Tổ chức sẽ đối mặt với các thách thức sau khi tham gia vào toàn cầu

hóa, ngoại trừ

a)

Gia tăng nhu cầu khác nhau về sản phẩm và dịch vụ ở trong từng khu

vực và quốc gia

b)

Xây dựng hệ thống quản trị thống nhất

c)

Học hỏi kinh nghiệm quốc tế có đảm bảo các tri thức được chia sẻ và

tạo ra sự đột phá trong toàn bộ tổ chức

d)

Làm giảm chi phí sản xuất

125.

Tiến trình tổ chức tiến tới toàn cầu hóa gồm có ….. giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn nội địa là:

a)

Đa nội địa

b)

Xuất khẩu

c)

Trong nước

d)

Xuất khẩu toàn cầu

127.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn đa thị trường là:

a)

Trong nước

b)

Đa nội địa

c)

Xuất khẩu toàn cầu

d)

Xuất khẩu

128.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn quốc tế là:

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Xuất khẩu toàn cầu

129.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn toàn cầu là:

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Toàn cầu

130.

Cấu trúc tổ chức trong giai đoạn nội địa là

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

131.

Cấu trúc tổ chức trong giai đoạn đa thị trường là

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

132.

Cấu trúc tổ chức trong giai đoạn đa quốc gia là:

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

133.

Cấu trúc tổ chức trong giai đoạn toàn cầu là:

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

134.

Cấu trúc …. phân chia thế giới thành các khu vực địa lý

a)

Khu vực địa lý toàn cầu

b)

Ma trận toàn cầu

c)

Sản phẩm toàn cầu

d)

Quốc tế

135.

Các nhận định sau đây là đúng đối với chiến lược toàn cầu, ngoại

trừ:

a)

Sản phẩm được được phát triển tương tự nhau về giá và chất lượng ở

tất cả các quốc gia

b)

Chiến lược marketing được triển khai tương tự nhau ở tất cả các quốc

gia

c)

Thiết kế sản phẩm phù hợp với từng quốc gia

d)

Sản xuất sản phẩm được tiêu chuẩn hóa đối với tất cả các quốc gia

136.

Cấu trúc sản phẩm toàn cầu hoạt động tốt nhất khi một bộ phận xử

lý sản phẩm:

a)

Có sự khác nhau về công nghệ

b)

Có thể được tiêu chuẩn hóa hoạt động marketing trên toàn thế giới

c)

Lạc hậu ở quốc gia này nhưng không lạc hậu ở quốc gia khác

d)

Giá rẻ và dễ sản xuất

137.

Tổ chức trong bối cảnh toàn cầu hóa có đặc điểm sau đây:

a)

Tổ chức có quy mô rất lớn với cấu trúc tổ chức theo mô hình tổ chức

hành chính quan liêu

b)

Cấu trúc tổ chức có nhiều cấp quản trị

c)

Đặc điểm về cấu trúc tổ chức hướng tới sự tập trung hóa cao

d)

Cấu trúc tổ chức trở nên "phẳng" hơn và vai trò của nhà quản trị trung

gian cũng dần mờ nhạt đi

138.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với cấu trúc sản phẩm toàn

cầu:

a)

Nhà quản lý có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổ chức sản xuất và

phát triển sản phẩm ở khu vực mình phụ trách

b)

Bộ phận quốc tế có hệ thống phân cấp riêng để quản lý kinh doanh tại

các nước khác nhau

c)

Cấu trúc sản phẩm toàn cầu thích hợp cho chế tạo theo tiêu chuẩn và

bán hàng khắp thế giới

d)

Bổ nhiệm 01 giám đốc khu vực, có trách nhiệm kiểm soát các hoạt

động của các bộ phận chức năng trong khu vực và báo cáo cho tổng giám đốc

139.

Nhận định nào sau đây là sai đối với cấu trúc địa lý toàn cầu

a)

Áp dụng trong giai đoạn đa quốc gia

b)

Phù hợp với chiến lược chiến lược kinh doanh đa nội địa

c)

Dây chuyền sản xuất sản phẩm được thiết kế cho phù hợp với nhu cầu

của từng thị trường

d)

Nhược điểm của cấu trúc là từng khu vực có sự cạnh tranh nhau thay

vì hợp tác

140.

Khi các công ty bắt đầu thăm dò các cơ hội quốc tế, cấu trúc tổ chức

thường bố trí thêm ……, sau đó phát triển thành bộ phận kinh doanh quốc tế

a)

Phòng nghiên cứu thị trường

b)

Phòng xuất khẩu

c)

Phòng nghiên cứu và triển khai

d)

Phòng phát triển thị trường

141.

Nhược điểm của cấu trúc sản phẩm toàn cầu là:

a)

Khó có một tiêu chuẩn sản phẩm trên toàn thế giới

b)

Khó bán hàng ra khắp thế giới vì sản phẩm có tiêu chuẩn đồng nhất

c)

Các bộ phận sản phẩm toàn cầu cạnh tranh nhau thay vì hợp tác

d)

Khó xây dựng hình ảnh công ty thông qua sản phẩm đặc trưng trên

toàn thế giới

142.

Chiến lược toàn cầu có nghĩa là thực hiện việc thiết kế sản phẩm và

quảng cáo ….. trên toàn thế giới

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tương tự nhau

d)

Đáp ứng những nhu cầu riêng, đặc biệt ở mỗi quốc gia

143.

Chiến lược đa thị trường nội địa có nghĩa là áp dụng các chính sách

cạnh tranh ……. ở mỗi nước

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tương tự nhau

d)

Đáp ứng những nhu cầu riêng, đặc biệt ở mỗi quốc gia

144.

Ứng dụng hệ thống công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho các cấp

quản lý trong các việc sau ngoại trừ:

a)

Kiểm soát tốt hơn

b)

Ra quyết định về những vấn đề phức tạp, không chắc chắn

c)

Quản lý hiệu quả các công việc hàng ngày

d)

Gia tăng chi phí

145.

Hệ thống tự động hóa xử lý, cập nhật dữ liệu, công việc cũng như các

giao dịch kinh doanh hằng ngày của tổ chức chẳng hạn như dữ liệu bán hàng,

mua hàng được gọi là:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống tự động phân tích

c)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

146.

Các ứng dụng công nghệ thông tin ở cấp độ ban đầu của tổ chức

thường là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

b)

Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

147.

Một cơ sở dữ liệu lớn, chứa tất cả các dữ liệu của công ty và cho

phép người sử dụng truy cập dữ liệu một cách trực tiếp, dễ dàng, nhanh

chóng tạo ra các báo cáo mà nhà quản trị quan tâm được gọi là

a)

. Kho dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định