wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Triết học

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là

a)

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của xã hội và tư duy

d)

Cả a,b,c đều đúng

2.

Triết học có nguồn gốc

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Nhận thức và xã hội

c)

Con người và tự nhiên

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

3.

Chức năng của triết học

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Thế giới quan và nhận thức luận

c)

Tư duy và lý luận

d)

Lý luận và thực tiễn

4.

Hai phạm trù rộng nhất của triết học

a)

Duy vật và duy tâm

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Vật chất và ý thức

d)

Trời và đất

5.

Vấn đề cơ bản của triết học

a)

Vật chất và ý thức

b)

Duy vật và duy tâm

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Mối quan hệ giữa con người và xã hội

6.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, thế giới thống nhất ở tính nào?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính tồn tại

d)

Tính khách quan

7.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau

a)

Tôn giáo - Thần thoại - Triết học

b)

Thần thoại - Tôn giáo - Triết học

c)

Triết học - Tôn giáo - Thần thoại

d)

Thần thoại - Triết học - Tôn giáo

8.

Đối tượng nghiên cứu của triết học bao gồm

a)

Toàn bộ thế giới vật chất

b)

Toàn bộ thế giới tự nhiên

c)

Tự nhiên và con người

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

9.

Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận; Tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan

b)

Điều kiện kinh tế; Điều kiện xã hội; Tiền đề lý luận

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nhân tố chủ quan; Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Tiền đề khoa học tự nhiên; Điều kiện xã hội; Nhân tố chủ quan

10.

C. Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phép biện chứng

d)

Tư tưởng về vận động

11.

Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

12.

Hêghen là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

13.

Triết học Mác ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XIX

a)

Những năm 20

b)

Những năm 30

c)

Những năm 40

d)

Những năm 50

14.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin

b)

C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen

c)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbắc

d)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Hêghen

15.

Ba phát minh làm tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních; Định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp; Học thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Học thuyết tế bào; Học thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Học thuyết tế bào

16.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy nghiệm

17.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy lý

18.

Năm sinh và năm mất của Các Mác

a)

1818 – 1883

b)

1816 – 1883

c)

1819 – 1883

d)

1815 – 1883

19.

Năm sinh và năm mất của Ph. Ăngghen

a)

1820 – 1892

b)

1820 – 1893

c)

1820 – 1894

d)

1820 – 1895

20.

Năm sinh và năm mất của V.I. Lênin

a)

1870 –1923

b)

1871 –1924

c)

1872 – 1924

d)

1870 – 1924

21.

Các Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm

a)

21 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi

d)

26 tuổi

22.

Các Mác và Ph. Ăngghen gặp nhau lần đầu tiên tại nước nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Nga

23.

Các Mác là người nước nào?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Anh

24.

Ph. Ăng ghen là người nước nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Nga

25.

V.I.Lênin là người nước nào?

a)

Nga

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

26.

Tác phẩm: “Bản thảo kinh tế - triết học” được Các Mác viết năm nào?

a)

1844

b)

1845

c)

1846

d)

1848

27.

Tác phẩm: “Hệ tư tưởng Đức” trình bày quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống – xem xét lịch sử xã hội xuất phát từ con người… được Các Mác và Ph. Ăngghen viết chung từ năm nào:

a)

Cuối 1845 – đầu 1846

b)

Cuối 1946 – đầu 1947

c)

Cuối 1948 – đầu 1949

d)

Cuối 1849 – đầu 1950

28.

Tác phẩm: “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” được Các Mác và Ph. Ăngghen viết năm nào?

a)

1846

b)

1847

c)

1848

d)

1849

29.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

30.

Trong triết học Mác – Lênin, hình thức vận động nào phức tạp nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Cả a, b, c đều chưa đúng

31.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và phản ánh

32.

Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức

b)

Tri thức; Niềm tin; Ý chí

c)

Cảm giác; Khái niệm; Phán đoán

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

Một nguyên lý cơ bản

b)

Hai nguyên lý cơ bản

c)

Ba nguyên lý cơ bản

d)

Bốn nguyên lý cơ bản

34.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là những nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

35.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản?

a)

Hai quy luật

b)

Ba quy luật

c)

Bốn quy luật

d)

Vô vàn

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan - Tính phổ biến - Tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan, Tính đặc thù, Tính đa dạng, phong phú

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

37.

Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải:

a)

Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết

b)

Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

38.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn

d)

Sự thay thế cấu trúc xã hội

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính chất đa dạng, phong phú

d)

Cả a, b, và c

40.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Nguyên lý mâu thuẫn

41.

Các phạm trù: “Vật chất, Ý thức, Vận động, Mâu thuẫn, Bản chất, Hiện tượng” là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Triết học

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Vật lý

42.

Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ:

a)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định

b)

Sự tách biệt các bộ phận của một sự vật

c)

Một sự vật hoàn toàn riêng lẻ so với sự vật khác

d)

Cả a, b, c đều sai

43.

Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ:

a)

Gộp lại tất cả những cái riêng để thành cái chung to lớn, hay nhiều hơn

b)

Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, mà còn lặp lại trong nhiều cái riêng

c)

Những sự vật rộng lớn, khổng lồ khó di chuyển được

d)

Cả a, b, c đều đúng

44.

Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ:

a)

Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó

b)

Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một biến đổi nhất định nào đó

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó

d)

Cả a,b,c đều sai

45.

Tính quy định nói lên sự vật là gì trong một mối quan hệ nhất định?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

46.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

47.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Đường mòn

48.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b, c

49.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là:

a)

Nhận thức thông thường

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức gián tiếp

50.

Chân lý là:

a)

Những ý kiến thuộc về số đông

b)

Những lý luận có lợi cho con người

c)

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Ý kiến của người có uy tín

51.

Chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan; Tính tương đối; Tính hoàn chỉnh

b)

Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính cụ thể

c)

Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính phổ biến

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

b)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người một cách đúng đắn

c)

Mọi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức thế giới và coi nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Cả a,b,c đều đúng

53.

Quá trình nhận thức: cảm giác – tri giác – biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Trực quan sinh động

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Kinh nghiệm

d)

Lý tính

54.

Quá trình nhận thức: Khái niệm – phán đoán – suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Cảm tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Kinh nghiệm

55.

Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của sự vật vào tất cả cơ quan cảm giác của con người?

a)

Suy luận

b)

Khái niệm

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

56.

Hình thức nhận thức nào không cần sự tác động trực tiếp của sự vật lên cơ quan cảm giác của con người?

a)

Tri giác

b)

Cảm giác

c)

Suy luận

d)

Biểu tượng

57.

Trường phái triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai trình độ phát triển của nhận thức và có mối quan hệ biện chứng với nhau?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

58.

Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp hay chưa phù hợp thì cần cứ vào đâu?

a)

Ý chí chủ quan của con người

b)

Theo số đông cho là đúng

c)

Kết quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Tất cả đều sai

59.

Nhận thức cảm tính trực tiếp đem lại cho con người:

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức khoa học

d)

Tất cả đều sai

60.

Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người:

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

61.

Kết cấu của ý thức xã hội bao gồm:

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức xã hội

d)

Phản ánh xã hội

62.

Giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

63.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố nào giữ vai trò quyết định:

a)

Con người

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Phương tiện lao động

d)

Cả a,b,c đều đúng

64.

Hình thức quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý

65.

Tư liệu lao động bao gồm:

a)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

b)

Đối tượng lao động đã qua chế biến và công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động và đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên

d)

Cả a,b,c đều sai

66.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

67.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức con người tác động với tự nhiên.

b)

Quá trình tái sản xuất ra bản thân con người

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

d)

Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định

68.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những lực lượng sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

d)

Tất cả đều sai

69.

Kết cấu của cơ sở hạ tầng gồm:

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư; quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Cả a,b,c đều đúng

70.

Kết cấu của kiến trúc thượng tầng bao gồm:

a)

Hệ tư tưởng và các thiết chế tương ứng

b)

Hệ tư tưởng và quan điểm

c)

Kiến trúc và các tòa nhà cao tầng

d)

Cả a,b,c đều sai

71.

Kiến trúc thượng tầng là:

a)

Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Những quan điểm, tư tưởng gắn với các thiết chế tương ứng trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

72.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:

a)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng

c)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

73.

Theo quan điểm triết học Mác, quần chúng nhân dân là:

a)

Một nhóm người nắm quyền thống trị

b)

Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Những người nghèo khổ

d)

Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử.

74.

Tồn tại xã hội là:

a)

Là xã hội tự nhận thức về mình, về sự tồn tại xã hội của mình.

b)

Là những tri thức, những quan niệm của con người trong đời sống xã hội

c)

Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất

75.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Các phương án trên đều đúng

76.

Vai trò của triết học Mác – Lênin:

a)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn; Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn; là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam

b)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

c)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

d)

là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam.

77.

Nhà triết học nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Đêcáctơ và Platôn

b)

Hêghen và Cantơ

c)

Cantơ và Phoiơbắc

d)

Hêghen và Phoiơbắc

78.

Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại

b)

Triết học Mác-Lênin; Kinh tế chính trị Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Tiền đề lý luận; Tiền đề khoa học tự nhiên; Điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

79.

Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

80.

V.I. Lênin vận dụng, bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và trở thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản lụi tàn

81.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát triển của sự vật là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản

82.

Quy luật nào được V.I.Lênin xác định là hạt nhân của phép biện chứng?

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b,c đều sai

83.

Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?

a)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng

c)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

84.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy ngã

85.

Nhà triết học nào cho rằng nước là bản nguyên (thực thể) đầu tiên hình thành nên thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Xôcrát – Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Bêccôli – Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan

86.

Nhà triết học nào coi lửa là bản nguyên (thực thể) đầu tiên hình thành nên thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen – Chủ nghĩa duy vật tự phát

87.

Đồng nhất vật chất với khối lượng - đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

88.

Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể hay vài vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

89.

Quan điểm triết học cổ đại ở khu vực nào cho rằng bản nguyên đầu tiên hình thành nên thế giới chỉ là 1 yếu tố (bản nguyên – vật thể)?

a)

Phương Tây

b)

Phương Đông

c)

Nam Á

d)

Tây Á

90.

Quan điểm triết học cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đầu tiên hình thành nên thế giới là một nhóm các yếu tố (bản nguyên – vật thể)?

a)

Trung Quốc & Ấn Độ

b)

Hy Lạp & Ấn Độ

c)

Trung Quốc & Hy Lạp

d)

Ấn Độ & La Mã

91.

Hạn chế cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là:

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực quan cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình

d)

Có tính chất duy vật máy móc

92.

Hình thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật tâm thường; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật cổ đại; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

93.

Chọn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất của Lênin:

a)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ hiện thực khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực hành khách quan được đem lại cho mọi người trong cảm giác, được cảm giác của mọi người chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tế khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

94.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quãng tính

d)

Tồn tại

95.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi trường chân không có vật chất tồn tại không?

a)

b)

Không có

c)

Chưa biết

d)

Vừa có, vừa không

96.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động là mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

97.

Ph. Ăngghen viết: ". là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: .......... đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

98.

Vai trò đầy đủ nhất của vật chất đối với ý thức là gì?

a)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức

b)

Vật chất quyết định nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức

c)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, sự vận động và phát triển của ý thức

d)

Cả a, b, c đều đúng

99.

Vai trò của ý thức đối với vật chất được hiểu như thế nào?

a)

Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực

b)

Ý thức có tính độc lập tuyệt đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực

c)

Ý thức có tính độc lập và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hướng tích cực

d)

Tất cả đều sai

100.

Biện chứng là gì?

a)

Quan điểm, phương pháp xem xét “những sự vật và những phản ánh của chúng trong tư tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng”

b)

Quan điểm “xem xét sự vật và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng”

c)

Phương pháp xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

101.

Xem xét sự vật, sự việc theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào?

a)

Không cần xem xét mối liên hệ

b)

Chỉ xem xét một hoặc vài mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

102.

Biện chứng bao gồm những gì?

a)

Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng duy vật và biện chứng duy tâm

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

103.

Mối liên hệ là gì?

a)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ một mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

104.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối liên hệ:

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật với nhau còn trong bản thân sự vật không có sự liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật không có sự liên hệ

c)

Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay bên trong mỗi sự vật

d)

Tất cả a, b, c đều sai

105.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến gồm những gì?

a)

Tính khách quan; Tính phổ quát; Tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan; Tính phổ biến; Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính khách quan; Tính phổ rộng; Tính đa dạng, phong phú

d)

Cả a, b, c đều sai

106.

Phát triển là gì?

a)

Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

b)

Quá trình tiến hóa từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

107.

Các tính chất của nguyên lý về sự phát triển gồm:

a)

Tính khách quan; Tính phổ biến; Tính kế thừa; Tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan; Tính phổ biến; Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính khách quan; Tính phổ biến; Tính kế thừa

d)

Cả a, b, c đều sai

108.

Khả năng là phạm trù phản ánh điều gì?

a)

Tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này chưa có

b)

Tổng thể các tiền đề của sự phát triển, sự hình thành của hiện thực mới, là cái sẽ có, nhưng chưa biết lúc nào

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

109.

Hiện thực là phạm trù phản ánh điều gì?

a)

Kết quả sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới

b)

Kết quả sinh sôi, là sự thực hiện khả năng tiềm ẩn, nhưng khó xảy ra

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

110.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai đoạn là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng - chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

111.

Xác định quan niệm chưa đúng về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

112.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của triết học Mác – Lênin, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hoá học

d)

Vận động xã hội

113.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc của ý thức bao gồm những gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và nguồn gốc thực tiễn

c)

Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc chính trị

d)

Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc hiện tại

114.

Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tư liệu sản xuất

115.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Công cụ lao động

116.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

117.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

118.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

119.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù cơ bản?

a)

Sáu cặp

b)

Tám cặp

c)

Hai cặp

d)

Vô vàn

120.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể được rút ra để cho con người xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng nằm trong nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

121.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng

b)

Phát triển là sự chuyển hoá không ngừng từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

c)

Phát triển là sự nảy sinh chất mới trên cơ sở chất cũ

d)

Chất của sự vật luôn biến đổi không ngừng

122.

Muốn làm thay đổi chất SINH VIÊN ở VHU thành chất mới CHUYÊN VIÊN, NHÂN VIÊN… chẳng hạn, thì cần phải tích lũy đủ về lượng như:

a)

Đầy đủ tín chỉ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

b)

Đầy đủ tín chỉ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

c)

Đầy đủ tín chỉ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, không cần tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, điểm rèn luyện theo quy định

d)

Đầy đủ tín chỉ gần đủ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

123.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

124.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Cái chung và cái riêng đều không tồn tại đồng thời

d)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hãy cho biết luận điểm sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xem xét từ nhiều cái riêng”

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Nguyên nhân và kết quả luôn chuyển hóa cho nhau, không có nguyên nhân đầu tiên và kết quả cuối cùng

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên

127.

Kết quả là phạm trù chỉ:

a)

Những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

b)

Những biến đổi chưa xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, làm cho sự vật không giống như trạng thái ban đầu

c)

Những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, làm cho sự vật không giống như trạng thái ban đầu

d)

Cả a, b, c đều đúng

128.

Nội dung là phạm trù chỉ:

a)

Tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

Một vài mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

Tất cả cái bề ngoài tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b, c đều sai

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung quan trọng hơn hình thức

c)

Nội dung thay đổi trước hình thức

d)

Hình thức thay đổi cho phù hợp với nội dung

130.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Hình thức quan trọng hơn nội dung

b)

Một hình thức chỉ chứa một nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung

d)

Một nội dung có thể biểu hiện với nhiều hình thức khác nhau

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

Muốn hiểu rõ bản chất của sự vật phải thông qua vô vàn hiện tượng

d)

Bản chất là cái bất biến

132.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và chưa có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Sự tương đối hay tuyệt đối

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

134.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Chuyển hóa

d)

Tịnh tiến

135.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ những cái lạc hậu, lỗi thời là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật tự nhiên

136.

Các mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của các mặt đối lập

d)

Sự tương đồng của các mặt đối lập

137.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Đan xen nhau

d)

Phủ định, bài trừ nhau

138.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau

b)

Chỉ đấu tranh với nhau

c)

Bình đẳng với nhau

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

139.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong mọi xã hội

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

d)

Trong tự nhiên

140.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú

141.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa và phát triển

142.

“Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ” là quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Quan điểm duy tâm khách quan