wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là_x000D_
a)
A. Trận Mátxcơva       _x000D_
b)
B. Trận Cuốcxcơ_x000D_
c)
C. Trận Xtalingrát      _x000D_
d)
D. Trận công phá Béclin_x000D_
2.
Câu 2. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Trận En Alamen (10/1942).
b)
B. Trận Xtalingrat (11/1942)._x000D_
c)
C. Trận Beclin (4/1945).
d)
D. Trận Trân Châu Cảng (12/1941)._x000D_
3.
Câu 3. Sự kiện nào dưới đây làm phá sản kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức trong chiến tranh thế giới thứ II?_x000D_
a)
A. Trận Matxcova (12/1941).
b)
B. Trận Xtalingrat (11/1942)._x000D_
c)
C. Trận En Alamen (10/1942).
d)
D. Trận Cuốc-xcơ (8/1943)._x000D_
4.
Câu 4. Để thành lập nhà nước "Đại Đức", trước hết Hít-le quyết định sáp nhập nước nào vào nước Đức?_x000D_
a)
A. Nước Tiệp.     _x000D_
b)
B. Nước Áo._x000D_
c)
C. Nước Ba Lan.     _x000D_
d)
D. Nước An-ba-ni._x000D_
5.
Câu 5. Tháng 6 – 1940, tại Pháp diễn ra sự kiện mà có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là_x000D_
a)
A. Đức chiếm đóng 3/4 lãnh thổ nước Pháp_x000D_
b)
B. Lực lượng kháng chiến Pháp hình hành_x000D_
c)
C. Chính phủ tự trị thành lập do Pêtanh đứng đầu làm tay sai cho phát xít Đức_x000D_
d)
D. Đức tiến công và chiếm 3/4 lãnh thổ nước Pháp, Chính phủ Pháp đầu hàng và làm tay sai cho Đức_x000D_
6.
Câu 6. Trong cuộc chạy đua sang phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng tôn giáo nào như là một công cụ xâm lược?_x000D_
a)
A. Phật giáo
b)
B. Thiên chúa giáo_x000D_
c)
B. Hồi Giáo_x000D_
d)
C. Thiên chúa giáo
7.
Câu 7. Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?_x000D_
a)
A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn._x000D_
b)
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn._x000D_
c)
C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn._x000D_
d)
D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn._x000D_
8.
Câu 8. Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?_x000D_
a)
A. “Đánh chắc, tiến chắc” _x000D_
b)
B. “Chinh phục từng gói nhỏ”_x000D_
c)
C. Đánh lâu dài” _x000D_
d)
D. “Chinh phục từng địa phương”_x000D_
9.
Câu 9. Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định._x000D_
b)
B. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết._x000D_
c)
C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà._x000D_
10.
Câu 10. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chố trống trong đoạn trích sau đây: “Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị .....(1)......xâm lược. Việt Nam là một ....(2).....có chủ quyền đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện .....(3).....suy yếu nghiêm trọng” (SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 106, NXB Giáo dục, 2009)_x000D_
a)
A. (1) thực dân Anh, (2)nước bị đô hộ, (3) khủng hoảng._x000D_
b)
B. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng._x000D_
c)
C. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng._x000D_
d)
D. (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng._x000D_
11.
Câu 11. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là_x000D_
a)
A. khởi nghĩa Trương Định.
b)
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm. _x000D_
c)
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
d)
D. khởi nghĩa Trương Quyền._x000D_
12.
Câu 12. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước_x000D_
a)
A. Đức, Liên Xô, Anh       _x000D_
b)
B. Đức, Italia, Nhật Bản_x000D_
c)
C. Italia, Hunggari, Áo       _x000D_
d)
D. Mĩ, Liên Xô, Anh_x000D_
13.
Câu 13. Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là_x000D_
a)
A. Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại_x000D_
b)
B. Đấu tranh cho phong trào hòa bình_x000D_
c)
C. Phát xít hóa tất cả các thuộc địa_x000D_
d)
D. Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược _x000D_
14.
Câu 14. Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?_x000D_
a)
A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc_x000D_
b)
B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc_x000D_
c)
C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô_x000D_
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia._x000D_
15.
Câu 15. Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ hai là nước nào?_x000D_
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Đức.
d)
D. Italia._x000D_
16.
Câu 16. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?_x000D_
a)
A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác_x000D_
b)
B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại_x000D_
c)
C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường_x000D_
d)
D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết._x000D_
17.
Câu 17. Việc Nhật Bản đầu hàng không đuều kiện có ý nghĩa như thế nào?_x000D_
a)
A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận_x000D_
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận_x000D_
c)
C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng_x000D_
d)
D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ_x000D_
18.
Câu 18. Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ II?_x000D_
a)
A. Liên xô.
b)
B. Anh,Mỹ. _x000D_
c)
C. Anh, Mỹ, Liên Xô.
d)
D. Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô. _x000D_
19.
Câu 19. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?_x000D_
a)
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
b)
B. Tạo ra bước ngoặt của tiến trình chiến tranh._x000D_
c)
C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.
d)
D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle. _x000D_
20.
Câu 20. Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?_x000D_
a)
A. Đánh chắc, tiến chắc.
b)
B. Đánh lâu dài._x000D_
c)
C. Đánh du kích.
d)
D. Chiến tranh chớp nhoáng._x000D_
21.
Câu 21. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?_x000D_
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta._x000D_
b)
B. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
c)
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta._x000D_
d)
D.Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Cam-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến._x000D_
22.
Câu 22. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là_x000D_
a)
A. thuộc địa.
b)
B. quốc gia phong kiến độc lập._x000D_
c)
C. nửa thuộc địa. _x000D_
d)
D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
23.
Câu 23. Từ ngày 20 đến 24-6-1867, thực dân Pháp đã chiếm thêm ba tỉnh nào ở Nam Kì?_x000D_
a)
A. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên
b)
B. Vĩnh Long, Đồng nai, Biên Hòa._x000D_
c)
C. An Giang, Trà Vinh, SócTrăng
d)
D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên_x000D_
24.
Câu 24. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Để truyền đạo.
b)
B. Khai hóa văn minh._x000D_
c)
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
d)
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường._x000D_
25.
Câu 25. Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn_x000D_
a)
A. Xã hội đã phát triển
b)
B. Xã hội tương đối ổn định_x000D_
c)
C. Xã hội đang trên đà phát triển
d)
D. Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng._x000D_
26.
Câu 26. Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào?_x000D_
a)
A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây_x000D_
b)
B. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn_x000D_
c)
C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông_x000D_
d)
D. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây_x000D_
27.
Câu 27. Việc triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Patơnốt (1884), chứng tỏ triều đình Nhà Nguyễn đã_x000D_
a)
A. bán nước Việt Nam cho Pháp._x000D_
b)
B. hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp._x000D_
c)
C. rước voi về giày mả tổ._x000D_
d)
D. phản bội quyền lợi dân tộc._x000D_
28.
Câu 28. Chính sách nào sau đây của triều Nguyễn đã tạo cơ hội cho Pháp đánh Bắc kì lần thứ nhất 1873?_x000D_
a)
A. Tiếp tục chủ trương thương lượng
b)
B. Tiếp tục giải tán phong trào chống Pháp_x000D_
c)
B. Tiếp tục giải tán phong trào chống Pháp_x000D_
d)
C. Nhờ Pháp giải quyết vụ Đuy-puy đang gây rối ở Hà Nội
29.
Câu 29. Trước khi nổ súng đánh thành Hà Nội, Pháp có hành động gì?_x000D_
a)
A. Gởi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương
b)
B. Giở trò khiêu khích_x000D_
c)
C. Kích động Đuy-puy gây rối
d)
D. Cấu kết với nhà Thanh
30.
Câu 30. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?_x000D_
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Nguyễn Lâm._x000D_
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
31.
Câu 31. Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?_x000D_
a)
A. Cầu Giấy.
b)
B. Ô Thanh Hà._x000D_
c)
C. Cửa Bắc.
d)
D. Cửa Nam.
32.
Câu 32.Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là_x000D_
a)
A. xin đình chiến.
b)
B. hoang mang, bối rối._x000D_
c)
C. kí hiệp ước đầu hàng.
d)
D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt._x000D_
33.
Câu 33. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?_x000D_
a)
A. Hợp tác với Pháp.
b)
B. Hoạt động cầm chừng._x000D_
c)
C. Tạm thời dừng hoạt động.
d)
D. Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt._x000D_
34.
Câu 34. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc._x000D_
b)
B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc._x000D_
c)
C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm._x000D_
35.
Câu 35. Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?_x000D_
a)
A. Đóng quân trên bờ sông Hồng._x000D_
b)
B. Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu._x000D_
c)
C. Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán._x000D_
d)
D. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành._x000D_
36.
Câu 36. Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?_x000D_
a)
A. Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì_x000D_
b)
B. Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp - Phổ_x000D_
c)
C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định _x000D_
d)
D. Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp._x000D_
37.
Câu 37. Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?_x000D_
a)
A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà._x000D_
b)
B. Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội._x000D_
c)
C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt._x000D_
d)
D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất._x000D_
38.
Câu 38. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?_x000D_
a)
A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp_x000D_
b)
B. Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì_x000D_
c)
C. Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm_x000D_
d)
D. Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp._x000D_
39.
Câu 39. Hiệp ước 1883 cơ bản đã phản ánh điều gì về triều Nguyễn?_x000D_
a)
A. Phân hóa đến cực độ
b)
B. Sự yếu kém và nhu nhược_x000D_
c)
C. Đỉnh cao của sự khủng hoảng
d)
D. Thực sự đã đầu hàng Pháp
40.
Câu 40. Sự khác nhau về quyền lợi dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hắc măng và Hiệp ước Giáp Tuất là_x000D_
a)
A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
b)
B. triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp_x000D_
c)
C. Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước
d)
D. Pháp toàn quyền xử lí đội quân cờ đen._x000D_
41.
Câu 41. Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?_x000D_
a)
A. Liên minh các nước thực dân_x000D_
b)
B. Liên minh các nước tư bản dân chủ_x000D_
c)
C. Liên minh các nước phát xít_x000D_
d)
D. Liên minh các nước thuộc địa_x000D_
42.
Câu 42. Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách_x000D_
a)
A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít_x000D_
b)
B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu_x000D_
c)
C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ_x000D_
d)
D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít_x000D_
43.
Câu 43. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là_x000D_
a)
A. Quân đội Đức tấn công Ba Lan_x000D_
b)
B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức_x000D_
c)
C. Đức tấn công Anh, Pháp_x000D_
d)
D. Đức tấn công Liên Xô _x000D_
44.
Câu 44. Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?_x000D_
a)
A. Không đặt quan hệ ngoại giao.
b)
B. Phớt lờ trước hành động của nước Đức._x000D_
c)
C. Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.
d)
D. Kí hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau._x000D_
45.
Câu 45. Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít như thế nào?_x000D_
a)
A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít. _x000D_
b)
B. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp _x000D_
c)
C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực._x000D_
d)
D. Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít. _x000D_
46.
Câu 46. Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?_x000D_
a)
A. Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi.
b)
B. Đầu tư vốn vào các nước thuộc địa để khai thác._x000D_
c)
C. Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới.
d)
D. Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô._x000D_
47.
Câu 47. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Phe Trục       _x000D_
b)
B. Phe Đồng minh_x000D_
c)
C. Phe Liên minh       _x000D_
d)
D. Phe Hiệp ước_x000D_
48.
Câu 48. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn_x000D_
b)
B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu_x000D_
c)
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới_x000D_
d)
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn_x000D_
49.
Câu 49. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử_x000D_
b)
B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản_x000D_
c)
C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế_x000D_
d)
D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy_x000D_
50.
Câu 50. Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc chiến tranh thế giới thứ II?_x000D_
a)
A. Trận Matxcova (12/1941).
b)
B. Trận Xtalingrat (11/1942)._x000D_
c)
C. Trận En Alamen (10/1942).
d)
D. Trận Cuốc-xcơ (8/1943)._x000D_
51.
Câu 51. Tính chất của chiến tranh thế giới thứ II là gì?_x000D_
a)
A. Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến._x000D_
b)
B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa._x000D_
c)
C. Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa Phát xít._x000D_
d)
D. Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng._x000D_
52.
Câu 52. Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Mát-xcơ-va của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?_x000D_
a)
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
b)
B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh._x000D_
c)
C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.
d)
D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle. _x000D_
53.
Câu 53. Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranht hế giới lầ thứ hai so với chiến tranh thế giới lần thứ nhất là_x000D_
a)
A. Nguyên nhân bùng nổ
b)
B. Kẻ chủ mưu phát động chiến tranh_x000D_
c)
C. Hậu quả đối với nhân loại_x000D_
d)
D. Tính chất chiến tranh_x000D_
54.
Câu 54. Sự kiện Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện đã tác động đến Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam như thế nào?_x000D_
a)
A. Tạo thời cơ khách quan cho Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.
b)
B. Tạo ra tình hình mới để Việt Nam đứng lên chống Nhật._x000D_
c)
C. Tạo điều kiện chó Việt Nam đứng về phe Đồng minh chống phát xít
d)
D. Tạo ra thời cơ để Cách mạng tháng Tám đánh bại chế độ phong kiến nhà Nguyễn_x000D_
55.
Câu 55. Cuối thế kỉ XVIII, khi phong trào đấu tranh nào nổ ra, giám mục Bá Đa Lộc chớp cơ hội cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam?_x000D_
a)
A. Phong trào Cần vương
b)
B. Phong trào nông dân Yên Thế_x000D_
c)
C. Phong trào nông dân Tây Sơn
d)
D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì_x000D_
56.
Câu 56. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?_x000D_
a)
A. Trương Quyền
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Trương Định
d)
D. Đội Cấn _x000D_
57.
Câu 57. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây: “Sau nhiều lần đưa quân tới khiêu khích, chiều 31-8-1858 liên quân.... (1)...với khoảng 3000 binh lính và sĩ quan, bố trí trên 14 chiến thuyền, kéo tới dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng. Âm mưu của Pháp là chiếm Đà Nẵng làm căn cứ, rồi tấn công ra .....(2)....nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng.” (SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 108, NXB Giáo dục, 2009)_x000D_
a)
A. (1) Anh – Pháp, (2) Hà nội
b)
B. (1) Anh – Pháp, (2) Huế_x000D_
c)
C. (1) Pháp- Tây Ban Nha , (2) Huế
d)
D. (1) Anh – Pháp, (2) Gia định._x000D_
58.
Câu 58. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?_x000D_
a)
A. Trương Quyền. _x000D_
b)
B. Nguyễn Hữu Huân._x000D_
c)
C. Trương Định. _x000D_
d)
D. Nguyễn Trung Trực
59.
Câu 59. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?_x000D_
a)
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại._x000D_
b)
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại._x000D_
c)
C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt._x000D_
d)
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta._x000D_
60.
Câu 60. Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?_x000D_
a)
A. Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì._x000D_
b)
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp._x000D_
c)
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế._x000D_
d)
D. Triều đình Huế đã cho các nước Pháp, Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta._x000D_
61.
Câu 61. Hiệp ước 1862 đã có tác động gì đến cuộc kháng chiến chống Pháp?_x000D_
a)
A. Triều đình không còn tích cực chống Pháp
b)
B. Phong trào của nhân dân bị giảm sút_x000D_
c)
C. Phong trào của nhân dân càng sôi nổi
d)
D. Phong trào của nhân dân lan rộng ra cả nước_x000D_
62.
Câu 62. Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?_x000D_
a)
A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.
b)
B. Sợ mất quyền lợi giai cấp._x000D_
c)
C. Hoang mang, dao động.
d)
D. Sợ mất quyền lợi dân tộc._x000D_
63.
Câu 63. Kế hoạch “ Đánh nhanh, thắng nhanh” được Pháp áp dụng khi đánh chiếm nơi nào?_x000D_
a)
A. Gia Định
b)
B. Đà Nẵng. _x000D_
c)
C. Miền Đông Nam Kì
d)
D. Miền Tây Nam Kì_x000D_
64.
Câu 64. Người liên lạc với Pu-cô-bô(người Cam-pu-chia) để tổ chức kháng chiến chống Pháp là_x000D_
a)
A. Trương Định.
b)
B. Trương Quyền._x000D_
c)
C. Phan Tôn.
d)
D. Nguyễn Trung Trực._x000D_
65.
Câu 65. Đặc điểm nổi bật nhất của phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì là gì?_x000D_
a)
A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
b)
B. Phong trào có sử dụng hình hình thức đấu tranh phong phú._x000D_
c)
C. Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu yêu nước tham gia.
d)
D. Phong trào kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến tay sai._x000D_
66.
Câu 66. Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào?_x000D_
a)
A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây_x000D_
b)
B. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn_x000D_
c)
C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông_x000D_
d)
D. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây_x000D_
67.
Câu 67. Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều Nguyễn chứng tỏ_x000D_
a)
A. tư tưởng trung quân ái quốc không còn tồn tại_x000D_
b)
B. nhân dân chán ghét triều đình nhà Nguyễn_x000D_
c)
C. nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do kháng chiến chống Pháp_x000D_
d)
D. sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống Pháp_x000D_
68.
Câu 68. Sau khi chiếm Nam kì, tiếp theo Pháp làm gì để thực hiện kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” ?_x000D_
a)
A. Thiết lập bộ máy cai trị ở Nam kì
b)
B. Chuẩn bị xâm lược ra Bắc kì_x000D_
c)
C. Đàn áp mạnh tay phong trào chống Pháp ở Nam kì
d)
D. Cho lực lượng dò thám Bắc Kì và triều đình Huế_x000D_
69.
Câu 69. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?_x000D_
a)
A. Giải quyết vụ Đuy Puy.
b)
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản._x000D_
c)
C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.
d)
D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.
70.
Câu 70. Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là_x000D_
a)
A. Ri-vi-e.
b)
B. Gác-ni-ê._x000D_
c)
C. Na-pô-lê-ông.
d)
D. Cuốc- bê._x000D_
71.
Câu 71. Ngày 19-11-1873, Gác-ni-ê gởi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội Nguyễn Tri Phương yêu cầu_x000D_
a)
A. nộp ngay thành Hà Nội cho chúng._x000D_
b)
B. giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp đóng quân trong nội thành._x000D_
c)
C. giải tán lực lượng vũ trang và giao quyền kiểm soát Hà Nội cho chúng._x000D_
d)
D. cung cấp lương thực cho quân đội Pháp ở Hà Nội._x000D_
72.
Câu 72. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?_x000D_
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định.
b)
B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng._x000D_
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai._x000D_
73.
Câu 73. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Giáp Tuất._x000D_
c)
C. Hắc Măng.
d)
D. Patơnốt._x000D_
74.
Câu 74. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?_x000D_
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Giáp Tuất._x000D_
c)
C. Hác Măng.
d)
D. Patơnốt._x000D_
75.
Câu 75. Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?_x000D_
a)
A. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy._x000D_
b)
B. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất._x000D_
c)
C. Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu._x000D_
d)
D. Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng._x000D_
76.
Câu 76. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Giở trò khiêu khích
b)
B. Thương lượng với ta._x000D_
c)
C. Tuyên bố mở của sông Hồng
d)
D. Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành_x000D_
77.
Câu 77. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?_x000D_
a)
A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta_x000D_
b)
B. Triều đình sợ Pháp_x000D_
c)
C. Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển_x000D_
d)
D. Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết._x000D_
78.
Câu 78. Pháp đưa quân đánh ra Hà Nội lần thứ hai với duyên cớ_x000D_
a)
A. nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa._x000D_
b)
B. triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp._x000D_
c)
C. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam_x000D_
d)
D. triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874._x000D_
79.
Câu 79. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:_x000D_
a)
A. 1-2-3-4 _x000D_
b)
B. 2-3-1-4
c)
C. 3-2-4-1 _x000D_
d)
D. 2-4-1-3_x000D_
80.
Câu 80. Điểm giống nhau nổi bật về kết quả trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là_x000D_
a)
A. quân Pháp hoang mang.
b)
B. làm nức lòng quân dân ta._x000D_
c)
C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng.
d)
D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng._x000D_