wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử ck 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịchsử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thếkỉ XV?

a)

Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

c)

Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi.

d)

Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.

2.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A.  Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.

b)

A. Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.

c)

A.  Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước

d)

A.  Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.

3.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A.  Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định

b)

A. Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.

c)

A.  Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

d)

A.  Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.

4.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về xã hội của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Sửa đổi nội dung các khoa thi

b)

Ban hành quy chế và hình luật mới.

c)

Kiểm soát hộ tịch trên cả nước

d)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

5.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A.  Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

b)

A. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

c)

A.  Dời đô từ thành Thăng Long về thành Tây Đô (Thanh Hóa).

d)

A.  Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

6.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán

b)

A. Chấn chỉnh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.

c)

A.  Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.

d)

A.  Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

7.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A.  Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.

b)

A. Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.

c)

A.  Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.

d)

A.  Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

8.

Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực

a)

tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

quân đội, quốc phòng.

c)

kinh tế, xã hội.

d)

văn hóa, giáo dục.

9.

Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào?

a)

Chùa Diên Hựu.

b)

Tháp Báo Thiên.

c)

Thành Tây Đô.

d)

Tháp Phổ Minh.

10.

Để ổn định giá lúa gạo, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Phát hành “ Thông bảo hội sao”.

b)

Đặt kho “Thường bình”

c)

Đặt chức quản lý chợ.

d)

Lập sổ ruộng trên cả nước.

11.

Thành nhà Hồ là di tích lịch sử bắt đầu được xây dưới triều nào?

a)

Nhà Trần.

b)

Nhà Lý.

c)

Nhà Lê.

d)

Nhà Hồ.

12.

Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A.  Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.

b)

A. Hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.

c)

A.  Bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.

d)

A.  Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

13.

Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?

a)

Nho giáo và đạo giáo

b)

Phật giáo và Đạo giáo.

c)

Hin-đu giao và Hồi giáo.

d)

Đạo Thiên chúa và Phật giáo.

14.

Năm 1396, Hồ Quý Ly cho ban hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử Việt Nam mang tên là

a)

Thông bảo hội sao

b)

Thái bình thông bảo”.

c)

Thiên phúc trấn bảo”.

d)

Thái Đức thông bảo”.

15.

Trong cải cách về văn hóa- giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Quốc ngữ.

c)

Chữ Nôm.

d)

Chữ Phạn.

16.

Dưới thời nhà Hồ, tiền “ Thông bảo hội sao” được làm từ

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Giấy

17.

Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?

a)

A.  Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.

b)

Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô

c)

A.  Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia

18.

Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

T

19.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối

a)

nhân trị.

b)

đức trị

c)

kỹ trị.

d)

Pháp trị

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A.  Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.

b)

A. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

A.  Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.

d)

A.  Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

21.

Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?

a)

A.  Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.

b)

A.  Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.

c)

A.  Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.

d)

A.  Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.

22.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?

a)

A.  Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.

b)

A.  Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.

c)

A.  Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

A.  Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.

23.

Nội dung nào dưới đây của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?

a)

Đặt kho “ Thương bình”

b)

Thực hiện chính sách hạn nô.

c)

Đặt ra chức “Thị giám”.

d)

Tổ chức khai hoang, di dân.

24.

Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

Sự chống đối của quý tộc Trần

b)

Tài chính đất nước trống rỗng.

c)

Đất nước đang diễn ra nội chiến.

d)

Sự uy hiếp của triều Thanh.

25.

Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?

a)

Hạn điền.

b)

Quân điền

c)

Tịch điền.

d)

Lộc điền.

26.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?

a)

A.  Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.

b)

A.  Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.

c)

A.  Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.

d)

Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc

27.

Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?

a)

A.  Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.

b)

A.  Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.

c)

A.  Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.

d)

A.  Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.

28.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?

a)

A.  Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

b)

A.  Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.

c)

A.  Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành.

d)

A.  Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

29.

Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?

a)

A.  Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.

b)

A.  Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.

c)

A.  Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.

d)

A.  Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.

30.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

A.  Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh.

b)

A.  Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.

c)

A.  Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.

d)

A.  Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?

a)

A.  Đây là cuộc cải cách đầu tiên và toàn diện trong thời văn minh Đại Việt.

b)

A.   Đây là cuộc cải cách toàn diện diễn ra trên các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

A.  Đây là cuộc cải cách toàn diện và táo bạo trong thời kì phong kiến nước ta.

d)

A.  Đây là cuộc cải cách có nhiều nội dung tích cực, tiến bộ vượt thời đại.

32.

Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước.  

b)

Kinh tế, xã hội.

c)

Giáo dục, văn hóa.

d)

Chính trị, quân sự

33.

Ý nào dưới đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa cuộc cải cách của Hồ Quý Ly (cuối thế kỉ XIV – XV) và cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?

a)

A.  Góp phần củng cố nền độc lập của quốc gia Đại Việt.

b)

A.  Xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.

c)

A.  Nhằm thay đổi nền tảng của chế độ phong kiến hiện hành.

d)

A.  Nhằm củng cố chế độ quân chủ tập quyền quốc gia Đại Việt

34.

Lĩnh vực nào trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly đã để lại cho nước ta một di sản văn hóa thế giới?

a)

Kiến trúc quân sự.

b)

Kĩ thuật chế tạo vũ khí.

c)

Tài chính tiền tệ.

d)

Kiến trúc phật giáo

35.

Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

A.  Sự chống đối của quý tộc Trần.

b)

A.  Người lãnh đạo không nắm thực quyền.

c)

A.  Không được sự ủng hộ của nhân dân.

d)

A.  Sự uy hiếp của nhà Minh (Trung Quốc).

 

36.

Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

A.  Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

A.  Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

A.  Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

A.  Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

37.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Hành chính.

d)

Văn hóa.

38.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X – XV do ai thực hiện?

a)

Khúc Hạo.

b)

Lý Thánh Tông

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Lê Thánh Tông

39.

Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?

a)

A.  Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã.

b)

A.  Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.

c)

A.  Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã.

d)

A.  Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã.

40.

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê Sơ

d)

Nhà Tiền Lê.

41.

Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

42.

Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Trần Thánh Tông.

c)

Lê Thái Tông.

d)

Lê Thánh Tông

43.

Trong lịch sử nước ta nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 – 1407) là triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Mạc.

b)

Tiền Lê.

c)

Lê Sơ.

d)

Lê Trung Hưng.

44.

Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?

a)

Độc tôn.

b)

Quan trọng.

c)

Mạnh mẽ.

d)

Quốc giáo

45.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ

46.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

47.

Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

48.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

quân điền”.

b)

thổ điền.        

c)

Điền địa

d)

hà đê sứ.

49.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

lộc điền”.

b)

thổ điền.

c)

điền địa.

d)

hà đê sứ.

50.

Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?

a)

Điền trang.

b)

Lộc điền.        

c)

Quân điền.

d)

Đồn điền.

51.

Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?

a)

Lập đến thờ các danh nhân.

b)

Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.

c)

Dựng bia đá ở Văn Miếu.

d)

Vinh quy bái tổ.

52.

Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là

a)

tam ty.

b)

Đô ty.

c)

Hiến ty

d)

Thông chính ty.

53.

Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?

a)

Hà Nội.

b)

Sơn tây

c)

Quảng Nam.

d)

T

54.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ.

b)

Lê Thái Tông.

c)

Lê Nhân Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

55.

Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?

a)

Luật hành chính.

b)

Bộ hình luật.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Quốc triều hình luật.

56.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

57.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

phủ, huyện, châu và xã.       

b)

quận, phường, phố.

c)

huyện, xã, thôn.

d)

tỉnh, phủ, huyện và làng.

58.

Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

Cấm binh và ngoại binh

b)

Bộ binh và thủy binh.

c)

Quân triều đình và quân địa phương.

d)

Cấm quân và quân ở các lộ.

59.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo.

d)

T

60.

. Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ

a)

A.  những người đỗ đạt trong các khoa thi.

b)

A.  các “công thần khai quốc” triều Lê.

c)

A.  vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.

d)

A.  các tướng lĩnh quân đội.

61.

Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?

a)

Nông dân.

b)

Thợ thủ công.

c)

Thương nhân

d)

N

62.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

A.  Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.

b)

A.  Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.

c)

A.  Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.

d)

A.   Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

63.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

A.   Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.

b)

A.  Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.

c)

A.  Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

A.   Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.

64.

Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?

a)

A.  Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.

b)

A.  Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.

c)

A.  Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

A.  Chính sách Nam tiến của nhà Lê.

65.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?

a)

Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế

b)

A.  Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước

c)

A.  Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.

d)

A.  Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.

66.

Câu nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?

a)

A.  Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.

b)

A.  Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.

c)

A.  Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan “Lệ Chi Viên” đối với gia đình Nguyễn Trãi.

d)

A.  Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.

67.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?

a)

A.  Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.

b)

A.  Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

c)

A.  Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.

d)

A.  Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.

68.

Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

 Phủ, huyện, châu và xã.

b)

Quận, phường, phố.

c)

Huyện, xã, thôn.

d)

Tỉnh, phủ, huyện và làng.

69.

Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

A.   Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.

b)

A.  Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …

c)

A.  Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.

d)

A.   Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.

70.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

A.  tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.

b)

A.  tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.

c)

A.   tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.

d)

A.   tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.

71.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

A.  Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

b)

Vua muốn thay đổi khôngtheo lệ cũ

c)

A.  Tập trung quyền lực vào tay vua.

d)

A.  Tinh giản, đỡ cồng kềnh và quan liêu.

72.

Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

73.

Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về

a)

A.  rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.

b)

A.  quan điểm tuyển chọn nhân tài.

c)

a.  giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.

d)

ý niệm về trách nhiệm của vương quân

74.

Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ánh nội dung gì?

a)

A.  Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.

b)

Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê

c)

Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê

d)

A.  Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.

75.

Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?

a)

A.   Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.

b)

A.  Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.

c)

A.  Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.

d)

A.   Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.