NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra 19/3/2023
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Hình sau biểu thị phân số nào
31
94
83
41
Đâu không phải là phân số
21
02
9−11
−32
Đâu là phân số lớn hơn 0
− 21
−32
−12−11
2−3
Đâu là phân số lớn hơn 1
1215
12−15
43
−21
Đâu là phân số bé hơn 1 nhưng lớn hơn 0
4−3
34
43
45
Tử số phân số sau : 1513
13
15
So sánh : 72 và 74
72 > 74
72 < 74
So sánh : −56 và −58
−56 > −58
−56 < −58
So sánh : −32 ; 3−1
− 32 < 3−1
− 32 > 3−1
So sánh : −2513 vaˋ −2512
−2513 < −2512
−2513 >−2512
So sánh : 3312 và 3512
3312 > 3512
3312 < 3512
So sánh : 1312 và 712
1312 < 712
1312 > 712
So sánh : 33−12 và 35−12
33−12 > 35−12
33−12 < 35−12
Hai phân số sau có bằng nhau không : 52 và 104
Có
Không
Hai phân số sau có bằng nhau không 32 và 74
Có
Không
Hai phân số sau có bằng nhau không :
43 vaˋ 76
Có
Không
Tìm x :
3x =96
1
2
3
4
Tìm x :
123 = 4x
1
2
3
4
Tìm x :
4x = 20−5
1
-1
2
-2
Tìm x :
3x−1 = 26
10
11
12
13
Rút gọn phân số sau về tối giản :
1612
21
34
43
32
Rút gọn tối giản :
129
2−1
4−3
21
43
Rút gọn phân số sau về tối giản −1512
5−4
54
45
4−5
Rút gọn tối giản :
30−10
31
131
3−1
32
Rút gọn tối giản
−18−9
32
21
2−1
3−2
Quy đồng hai phân số
21 ; 75
149 ; 1410
148 ; 1410
147 ; 1411
147 ; 1410
Quy đồng 3 phân số sau : 32 ; 43 ; 65
128 ; 129 ; 1210
128 ; 1211 ; 1210
127 ; 129 ; 1210
125 ; 129 ; 1210
Quy đồng hai phân số sau : 65 và −74
4235 ; 42−16
4235 ; 42−24
42−35 ; 4216
42−35 ; 42−16
Quy đồng hai phân số sau : 32 và 7−5
2114 ; 21−16
2114 ; 2115
2114 ; 21−15
21−14 ; 21−15
So sánh : 65 và 97
65 > 97
65 < 97
So sánh :
5−3 và 2−1
5−3 < 2−1
5−3 > 2−1
So sánh :
−32 vaˋ 12−5
−32 < 12−5
−32 > 12−5
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 32 ; 94 ; 65
65 < 32 <32
65 < 94 < 32
32 < 94 < 65
94 < 32 < 65
Tính :
1310 + 133
1
1311
1312
-1
Tính
81 + −82
83
−83
81
8−1
Tính :
−74 − 72
7−6
76
71
72
Tính :
18−12 + 183 − 18−5
91
9−2
62
31
Tính :
163 − 165 + 1610 + 167
-1
1
1615
0
Tính :
21 + 32
65
67
1
61
Tính :
1 + 51
56
1
54
57
Tính :
32 + 2−1
6−1
61
31
3−1
Tính :
−911 + −65
1825
135
12−23
18−37
Tính :
1 − 32 − 21
61
21
−31
−61
Chuyển phân số sau về hỗn số dương 833
4 21
2 43
4 81
3 83
Chuyển về hỗn số dương 411
1 32
1 41
2 43
2 32
423 thành hỗn số dương
5 43
5 51
5 31
5 41
Chuyển hỗn số dương sau về phân số : 3 83
811
813
827
825
Chuyển hỗn số sau về phân số 1 51
57
512
56
58
Tìm x :
x + 31 = 5−4
1516
1517
15−17
15−16
Tìm x :
3x + 31 = 310
1
31
−31
21
Tính hợp lí :
92 − 85 +8−3
92
−92
97
9−7
Tính hợp lí :
133 + 7−3 + 1310 + 7−4
-1
1
2
0
Tính hợp lí :
711 − (74 + 32+31)
1
-1
0
-2
Tính hợp lý :
1112 − 19−7 + 1912
1123
11−23
113
1
Có một hộp kẹo , Nam lấy 121 số kẹo , Dũng lấy 41 số kẹo . Hỏi trong hộp còn bao nhiêu phần kẹo
125
32
21
32
Một doanh nghiệp tháng 1 làm được 83 kế hoạch , tháng 2 làm được 72 kế hoạch . Hỏi tháng 3 phải làm bao nhiêu phần kế hoạch để hoàn thành
85
75
5615
5619
Dũng và Hải được giao một công việc , Dũng đã làm được 81 công việc . Hải làm hơn Dũng 41 công việc . Hỏi Hải làm được bao nhiêu phần công việc
85
41
21
83
Gieo xúc sắc 30 lần được kết quả sau :
mặt 1 : 5
mặt 2 : 6,
mặt 3 : 3 ,
mặt 4 : 5,
mặt 5 : 5
Hỏi xác suất ra mặt 6 là bao nhiêu
51
307
43
61
Tổng số học sinh nữ lớp 6A1 , 6A6
10
15
25
35
Đối tượng thống kê
Các xe màu : xanh dương , xanh lá cây , đỏ , vàng ,trắng bạc
Số xe bán được
Hai đường thẳng cắt nhau có mấy điểm chung
1
0
2
Vô số
Đâu là trung điểm đoạn AB
C
D
A
B
Tập hợp các điểm không thuộc đường thẳng a
{A; C}
{C;B}
{C;D}
{A;D}
