wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra 19/3/2023

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hình sau biểu thị phân số nào

a)

13\frac{1}{3}

b)

49\frac{4}{9}

c)

38\frac{3}{8}

d)

14\frac{1}{4}

2.

Đâu không phải là phân số

a)

12\frac{1}{2}

b)

20\frac{2}{0}

c)

119\frac{-11}{9}

d)

23\frac{2}{-3}

3.

Đâu là phân số lớn hơn 0

a)

 12-\ \frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{-3}

c)

1112\frac{-11}{-12}

d)

32\frac{-3}{2}

4.

Đâu là phân số lớn hơn 1

a)

1512\frac{15}{12}

b)

1512\frac{-15}{12}

c)

34\frac{3}{4}

d)

12-\frac{1}{2}

5.

Đâu là phân số bé hơn 1 nhưng lớn hơn 0

a)

34\frac{-3}{4}

b)

43\frac{4}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)

54\frac{5}{4}

6.

Tử số phân số sau : 1315\frac{13}{15}

a)

13

b)

15

7.

So sánh : 27 \frac{2}{7}\ 47\frac{4}{7}

a)

27 > 47\frac{2}{7}\ >\ \frac{4}{7}

b)

27 < 47\frac{2}{7}\ <\ \frac{4}{7}

8.

So sánh : 65 \frac{6}{-5}\ 85-\frac{8}{5}

a)

65 > 85\frac{6}{-5}\ >\ -\frac{8}{5}

b)

65 < 85\frac{6}{-5}\ <\ -\frac{8}{5}

9.

So sánh : 23  ;  13-\frac{2}{3}\ \ ;\ \ \frac{-1}{3}

a)

 23 < 13-\ \frac{2}{3}\ <\ \frac{-1}{3}

b)

 23 > 13-\ \frac{2}{3}\ >\ \frac{-1}{3}

10.

So sánh : 1325 vaˋ    1225\frac{13}{-25}\ và\ \ \ \ \frac{12}{-25}

a)

1325 < 1225\frac{13}{-25}\ <\ \frac{12}{-25}

b)

1325 >1225\frac{13}{-25}\ >\frac{12}{-25}

11.

So sánh : 1233\frac{12}{33} 1235\ \frac{12}{35}

a)

1233 > 1235\frac{12}{33}\ >\ \frac{12}{35}

b)

1233 < 1235\frac{12}{33}\ <\ \frac{12}{35}

12.

So sánh : 1213\frac{12}{13}127\frac{12}{7}

a)

1213 < 127\frac{12}{13}\ <\ \frac{12}{7}

b)

1213 > 127\frac{12}{13}\ >\ \frac{12}{7}

13.

So sánh : 1233\frac{-12}{33}1235\frac{-12}{35}

a)

1233 > 1235\frac{-12}{33}\ >\ \frac{-12}{35}

b)

1233 < 1235\frac{-12}{33}\ <\ \frac{-12}{35}

14.

Hai phân số sau có bằng nhau không : 25 \frac{2}{5}\ 410\frac{4}{10}

a)

b)

Không

15.

Hai phân số sau có bằng nhau không 23\frac{2}{3}47\frac{4}{7}

a)

b)

Không

16.

Hai phân số sau có bằng nhau không :

34 vaˋ    67\frac{3}{4}\ và\ \ \ \ \frac{6}{7}

a)

b)

Không

17.

Tìm x :

x3 =69\frac{x}{3}\ =\frac{6}{9}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Tìm x :

312 = x4\frac{3}{12}\ =\ \frac{x}{4}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tìm x :

x4 = 520\frac{x}{4}\ =\ \frac{-5}{20}

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

20.

Tìm x :

x13 = 62\frac{x-1}{3}\ =\ \frac{6}{2}

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

21.

Rút gọn phân số sau về tối giản :

1216\frac{12}{16}

a)

12\frac{1}{2}

b)

43\frac{4}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)

23\frac{2}{3}

22.

Rút gọn tối giản :

912\frac{9}{12}

a)

12\frac{-1}{2}

b)

34\frac{-3}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

23.

Rút gọn phân số sau về tối giản 1215\frac{12}{-15}

a)

45\frac{-4}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

54\frac{5}{4}

d)

54\frac{-5}{4}

24.

Rút gọn tối giản :

1030\frac{-10}{30}

a)

13\frac{1}{3}

b)

113\frac{1}{13}

c)

13\frac{-1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

25.

Rút gọn tối giản

918\frac{-9}{-18}

a)

23\frac{2}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

12\frac{-1}{2}

d)

23\frac{-2}{3}

26.

Quy đồng hai phân số

12 ; 57\frac{1}{2}\ ;\ \frac{5}{7}

a)

914 ; 1014\frac{9}{14}\ ;\ \frac{10}{14}

b)

814 ; 1014\frac{8}{14}\ ;\ \frac{10}{14}

c)

714 ; 1114\frac{7}{14}\ ;\ \frac{11}{14}

d)

714 ; 1014\frac{7}{14}\ ;\ \frac{10}{14}

27.

Quy đồng 3 phân số sau : 23 ; 34 ; 56\frac{2}{3}\ ;\ \frac{3}{4}\ ;\ \frac{5}{6}

a)

812 ; 912 ; 1012\frac{8}{12}\ ;\ \frac{9}{12}\ ;\ \frac{10}{12}

b)

812 ; 1112 ; 1012\frac{8}{12}\ ;\ \frac{11}{12}\ ;\ \frac{10}{12}

c)

712 ; 912 ; 1012\frac{7}{12}\ ;\ \frac{9}{12}\ ;\ \frac{10}{12}

d)

512 ; 912 ; 1012\frac{5}{12}\ ;\ \frac{9}{12}\ ;\ \frac{10}{12}

28.

Quy đồng hai phân số sau : 56 \frac{5}{6}\ 47\frac{4}{-7}

a)

3542 ; 1642\frac{35}{42}\ ;\ \frac{-16}{42}

b)

3542 ; 2442\frac{35}{42}\ ;\ \frac{-24}{42}

c)

3542 ; 1642\frac{-35}{42}\ ;\ \frac{16}{42}

d)

3542 ; 1642\frac{-35}{42}\ ;\ \frac{-16}{42}

29.

Quy đồng hai phân số sau : 23 \frac{2}{3}\ 57\frac{-5}{7}

a)

1421 ; 1621\frac{14}{21}\ ;\ \frac{-16}{21}

b)

1421 ; 1521\frac{14}{21}\ ;\ \frac{15}{21}

c)

1421 ; 1521\frac{14}{21}\ ;\ \frac{-15}{21}

d)

1421 ; 1521\frac{-14}{21}\ ;\ \frac{-15}{21}

30.

So sánh : 56 \frac{5}{6}\ 79\frac{7}{9}

a)

56 > 79\frac{5}{6}\ >\ \frac{7}{9}

b)

56 < 79\frac{5}{6}\ <\ \frac{7}{9}

31.

So sánh :

35 \frac{-3}{5}\ 12\frac{-1}{2}

a)

35 < 12\frac{-3}{5}\ <\ \frac{-1}{2}

b)

35 > 12\frac{-3}{5}\ >\ \frac{-1}{2}

32.

So sánh :

23 vaˋ    512\frac{2}{-3}\ và\ \ \ \ \frac{-5}{12}

a)

23 < 512\frac{2}{-3}\ <\ \frac{-5}{12}

b)

23 > 512\frac{2}{-3}\ >\ \frac{-5}{12}

33.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 23 ; 49 ; 56\frac{2}{3}\ ;\ \frac{4}{9}\ ;\ \frac{5}{6}

a)

56 < 23 <23\frac{5}{6}\ <\ \frac{2}{3}\ <\frac{2}{3}

b)

56 < 49 < 23\frac{5}{6}\ <\ \frac{4}{9}\ <\ \frac{2}{3}

c)

23 < 49 < 56\frac{2}{3}\ <\ \frac{4}{9}\ <\ \frac{5}{6}

d)

49 < 23 < 56\frac{4}{9}\ <\ \frac{2}{3}\ <\ \frac{5}{6}

34.

Tính :

1013 + 313\frac{10}{13}\ +\ \frac{3}{13}

a)

1

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1213\frac{12}{13}

d)

-1

35.

Tính

18 + 28\frac{1}{8}\ +\ \frac{2}{-8}

a)

38\frac{3}{8}

b)

38-\frac{3}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

18\frac{-1}{8}

36.

Tính :

47  27\frac{4}{-7}\ -\ \frac{2}{7}

a)

67\frac{-6}{7}

b)

67\frac{6}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

27\frac{2}{7}

37.

Tính :

1218 + 318  518\frac{-12}{18}\ +\ \frac{3}{18}\ -\ \frac{-5}{18}

a)

19\frac{1}{9}

b)

29\frac{-2}{9}

c)

26\frac{2}{6}

d)

13\frac{1}{3}

38.

Tính :

316  516 + 1016 + 716\frac{3}{16}\ -\ \frac{5}{16}\ +\ \frac{10}{16}\ +\ \frac{7}{16}

a)

-1

b)

1

c)

1516\frac{15}{16}

d)

0

39.

Tính :

12 + 23\frac{1}{2}\ +\ \frac{2}{3}

a)

56\frac{5}{6}

b)

76\frac{7}{6}

c)

1

d)

16\frac{1}{6}

40.

Tính :

1 + 151\ +\ \frac{1}{5}

a)

65\frac{6}{5}

b)

1

c)

45\frac{4}{5}

d)

75\frac{7}{5}

41.

Tính :

23 + 12\frac{2}{3}\ +\ \frac{-1}{2}

a)

16\frac{-1}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

13\frac{1}{3}

d)

13\frac{-1}{3}

42.

Tính :

119 + 56\frac{11}{-9}\ +\ \frac{5}{-6}

a)

2518\frac{25}{18}

b)

513\frac{5}{13}

c)

2312\frac{-23}{12}

d)

3718\frac{-37}{18}

43.

Tính :

1  23  121\ -\ \frac{2}{3}\ -\ \frac{1}{2}

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

13-\frac{1}{3}

d)

16-\frac{1}{6}

44.

Chuyển phân số sau về hỗn số dương 338\frac{33}{8}

a)

4 124\ \frac{1}{2}

b)

2 342\ \frac{3}{4}

c)

4 184\ \frac{1}{8}

d)

3 383\ \frac{3}{8}

45.

Chuyển về hỗn số dương 114\frac{11}{4}

a)

1 231\ \frac{2}{3}

b)

1 141\ \frac{1}{4}

c)

2 342\ \frac{3}{4}

d)

2 232\ \frac{2}{3}

46.

234\frac{23}{4} thành hỗn số dương

a)

5 345\ \frac{3}{4}

b)

5 155\ \frac{1}{5}

c)

5 135\ \frac{1}{3}

d)

5 145\ \frac{1}{4}

47.

Chuyển hỗn số dương sau về phân số : 3 383\ \frac{3}{8}

a)

118\frac{11}{8}

b)

138\frac{13}{8}

c)

278\frac{27}{8}

d)

258\frac{25}{8}

48.

Chuyển hỗn số sau về phân số 1 151\ \frac{1}{5}

a)

75\frac{7}{5}

b)

125\frac{12}{5}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

49.

Tìm x :

x + 13 = 45x\ +\ \frac{1}{3}\ =\ \frac{-4}{5}

a)

1615\frac{16}{15}

b)

1715\frac{17}{15}

c)

1715\frac{-17}{15}

d)

1615\frac{-16}{15}

50.

Tìm x :

3x  + 13 = 1033x\ \ +\ \frac{1}{3}\ =\ \frac{10}{3}

a)

1

b)

13\frac{1}{3}

c)

13-\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

51.

Tính hợp lí :

29  58  +38\frac{2}{9}\ -\ \frac{5}{8}\ \ +\frac{-3}{8}

a)

29\frac{2}{9}

b)

29-\frac{2}{9}

c)

79\frac{7}{9}

d)

79\frac{-7}{9}

52.

Tính hợp lí :

313 + 37 + 1013 + 47\frac{3}{13}\ +\ \frac{-3}{7}\ +\ \frac{10}{13}\ +\ \frac{-4}{7}

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

0

53.

Tính hợp lí :

117  (47 + 23+13)\frac{11}{7}\ -\ \left(\frac{4}{7}\ +\ \frac{2}{3}+\frac{1}{3}\right)

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

-2

54.

Tính hợp lý :

1211  719 + 1219\frac{12}{11}\ -\ \frac{-7}{19}\ +\ \frac{12}{19}

a)

2311\frac{23}{11}

b)

2311\frac{-23}{11}

c)

311\frac{3}{11}

d)

1

55.

Có một hộp kẹo , Nam lấy 112\frac{1}{12} số kẹo , Dũng lấy 14\frac{1}{4} số kẹo . Hỏi trong hộp còn bao nhiêu phần kẹo

a)

512\frac{5}{12}

b)

23\frac{2}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

23\frac{2}{3}

56.

Một doanh nghiệp tháng 1 làm được 38\frac{3}{8} kế hoạch , tháng 2 làm được 27\frac{2}{7} kế hoạch . Hỏi tháng 3 phải làm bao nhiêu phần kế hoạch để hoàn thành

a)

58\frac{5}{8}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1556\frac{15}{56}

d)

1956\frac{19}{56}

57.

Dũng và Hải được giao một công việc , Dũng đã làm được 18\frac{1}{8} công việc . Hải làm hơn Dũng 14\frac{1}{4} công việc . Hỏi Hải làm được bao nhiêu phần công việc

a)

58\frac{5}{8}

b)

14\frac{1}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

38\frac{3}{8}

58.

Gieo xúc sắc 30 lần được kết quả sau :

mặt 1 : 5

mặt 2 : 6,

mặt 3 : 3 ,

mặt 4 : 5,

mặt 5 : 5

Hỏi xác suất ra mặt 6 là bao nhiêu

a)

15\frac{1}{5}

b)

730\frac{7}{30}

c)

34\frac{3}{4}

d)

16\frac{1}{6}

59.

Tổng số học sinh nữ lớp 6A1 , 6A6

a)

10

b)

15

c)

25

d)

35

60.

Đối tượng thống kê

a)

Các xe màu : xanh dương , xanh lá cây , đỏ , vàng ,trắng bạc

b)

Số xe bán được

61.

Hai đường thẳng cắt nhau có mấy điểm chung

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

62.

Đâu là trung điểm đoạn AB

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

63.

Tập hợp các điểm không thuộc đường thẳng a

a)

{A; C}

b)

{C;B}

c)

{C;D}

d)

{A;D}