wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bt thêm hóa gk 2

Total questions: 63

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
B. ns2
b)
D. ns2np2
c)
A. ns2np¹
d)
C. ns1
2.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Na từ NaCH là
a)
A. dùng K khứ Na+ trong dung dịch NaCI
b)
B. diện phân dung dịch NaCl.
c)
D) diện phân NaCl nóng chảy.
d)
C. nhiệt phân NaCl,
3.
Công thức của phèn chua là
a)
A. Na3AIF6
b)
B. Al2O.nH₂O.
c)
C.K₂SO4.Al2(SO4)2.4H₂O.
d)
D. MgSO4 .Al2(SO4)3.24H:O.
4.
Cho các phát biểu sau (a). Cho Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư, dung dịch thu được gồm NaOH và NaAlO (b), Cho Na dư vào dung dịch CuCh thấy có khi bay ra và có kết tủa màu xanh làm. (c). Nhỏ dung dịch Ba(HCO3) vào dung dịch K2SO4, thu được kết tin trắng và có khi thoát ra. (d).Sục khi CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng (e). Trong nhóm IIA, từ beri đến bari khả năng phản ứng với HO tăng dần. (5) Bột nhóm trộn với bột đồng (II) oxit gọi là hỗn hợp teemit để hàn dường này. Số phát biểu dùng là
a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh,bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
a)
A. MgCO2.
b)
B. CaCO3
c)
Na2CO3 .
d)
NaHCO3.
7.
: Tinh cứng tạm thời chứa dung dịch muối nào sau dậy?
a)
B. Mg(HCO)2 CaCl2
b)
A. Ca(HCO3)2 MgCl2.
c)
D Ca(HCO)2, Mg(HCO3)2
d)
C. CaSO4, MgCl2
8.
: Ở điều kiện thưởng, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau
a)
FeCl3
b)
ZnCl2
c)
NaCl
d)
MgCl2
9.
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
a)
Na2CO3
b)
NaCl
c)
CaSO4.
d)
CaCO3
10.
Nhóm tan trong dung dịch NaOH tạo muối có tên là
a)
A.nhôm clorua
b)
B. natriclorua.
c)
C nhôm sunfat
d)
D natrialuminat.
11.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tua khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
KNO3
b)
Na2CO3
c)
HNO3
d)
HCl
12.
Sục khí CO đến dư đến dư vào đ NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. dung dịch vẫn trong suốt.
b)
B. có kết tủa keo trắng.
c)
C, có kết tủa nâu đỏ.
d)
D. có kết tủa kẹo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
13.
Canxi hidroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hidroxit là
a)
Ca(OH)2
b)
CaSO4
c)
CaCO3
d)
CaO
14.
Kim loại nhôm không được dùng để
a)
A. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.
b)
B. làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa
c)
C. trộn với bột CuO để hàn đường ray.
d)
D. làm dây dẫn điện thay cho đồng.
15.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO, bám vào ấm đun nước?
a)
C. Nước vôi trong.
b)
A. Muối ăn
c)
D.Cồn
d)
B. Giấm
16.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Na.
b)
Ag
c)
Fe
d)
Al
17.
Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch
a)
Cu(NO3)2
b)
HCl
c)
NaOH
d)
H2SO4 đặc, nguội.
18.
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở Đk thường tạo thành dung dịch kiềm
a)
Zn
b)
K
c)
Al
d)
Fe
19.
: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
AICI3.
b)
Ba(OH)2.
c)
Al(OH)3
d)
CuO
20.
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc) để trong không khí ẩm (c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 (d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối (e) nhúng thanh kẽm nguyên chất dung CuSO4. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
a)
A. Sục từ từ đến dư CO2 vào dd NaOH.
b)
C. Nhỏ từ từ đến dư AICl3 vào dd NaOH.
c)
B. Nhỏ từ từ đến dư NaOH vào dd AlCl3.
d)
D. Sục từ từ đến dư CO, vào dd Ca(OH)2
22.
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là
a)
A.      1s 2s² 1p6.
b)
D.      1s 2s² 1p6 3s2 3p1
c)
C.      1s 2s² 1p6 3s2
d)
B.      1s 2s² 1p6 3s1
23.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
NazCO, và HCI
b)
NaCl và Ca(OH)3
c)
Na2CO3, và Ca(OH)2
d)
Na2CO3, và Na3PO4.
24.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bỏ bột khi gãy xương?
a)
Thạch cao nung (CaSO4,H2O).
b)
Vôi sống (CaO).
c)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
d)
Đá vôi (CaCO3)
25.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
a)
A. bị oxi hoá.
b)
B. nhận proton.
c)
C. cho proton.
d)
D. bị khử.
26.
: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AICl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
chỉ có kết tủa keo trắng.
b)
không có kết tủa, có khí bay lên.
c)
có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.
d)
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
27.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình
a)
oxi hoá ion Na+ .
b)
oxi hoá phân tử nước
c)
khử ion Na+ .
d)
khử phân tử nước
28.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cho từ từ dung dịch NH, vào dung dịch AICk thấy có kết tủa trắng tan trong NH dư.
b)
Hồng ngọc là các tỉnh thể AlO, có lẫn ion Cr3
c)
Nhôm với dung dịch NaOH, chất khử là nhóm.
d)
Nhôm kim loại chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất trong số các kim loại có trong vỏ trái đất.
29.
Có 3 chất rắn: Mg, Al, ALO, đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất trên?
a)
CuSO.
b)
NaOH.
c)
H2SO4.
d)
HCl
30.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
quặng pirit,
b)
quặng boxit.
c)
quặng manhetit
d)
quặng đôlômit
31.
: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu²+, Fe3+
b)
Ca2+, Mg2+.
c)
Na+, K+
d)
Al3+ Fe3+
32.
Cho dãy các chất: Mg, Al, Na2CO3 và Al(OH)3. Sốchất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
33.
Cho các hỗn hợp sau (a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1). (c) Na và Al2O3 có tỉ lệ mol 1:1 (b)AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1:2) (d) BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:1) Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
a)
3
b)
2
c)
1
34.
Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
a)
B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2+H₂O.
b)
A. CaCO3 → CaO + CO2.
c)
C. CaCO3 + CO2 + H₂O→Ca(HCO3)2
d)
D. Ca(OH)2+2CO2→ Ca(HCO3)2.
35.
Trong các chất sau: Al(OH)3, Al2O3; Al. Số chất có tinh lưỡng tính là
a)
2
b)
1
c)
3
36.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (2) Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2; (3) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Số phản ứng tạo thành kết tủa là
a)
1
b)
2
c)
3
37.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
D.kết tủa trắng xuất hiện
b)
B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần,
c)
C. bọt khi bay ra,
d)
A, bọt khí và kết tủa trắng.
38.
nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
a)
D làm mất tính tẩy rửa của chất giặt tổng hợp
b)
C làm hỏng các dung dịch pha chế làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
c)
B làm hư hại quần áo
d)
A gây hao tổn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi làm tắc các đường ống dẫn nước
39.
Trong một cốc nước có 0,1 mol Na+ 0,01 mol Mg2+, 0,02 mol Ca2+ 0,01 mol Mg2+ 0,05 mol HCO3- 0,02 mol Cl - Nước trong cốc nước thuộc loại nào sau đây
a)
B nước cứng toàn phần
b)
A nước cứng tạm thời
c)
C nước cứng vĩnh cửu
d)
D nước mềm
40.
Cho các chất sau NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4, Na3PO4 số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
41.
Có các phát biểu sau (1) tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước (2) các kim loại kiềm thổ có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi muối của chúng (3) các ion na+, mg2+ al3+ có cùng cấu hình e ở trạng thái cơ bản (4) các kim loại kiềm k rb CS có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước (5) các ống dẫn nước cứng lâu ngày bị đóng cặn làm giảm lưu lượng của nước các phát biểu đúng là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
42.
Để thu được kim loại cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây
a)
Al
b)
Ca
c)
Na
d)
Fe
43.
Để nhận biết sự có mặt của ion Mg2+ trong dung dịch có thể dùng dung dịch
a)
Na2CO3
b)
CuSO4
c)
NaCl
d)
KNO3
44.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện Phương trình nào sau đây viết không đúng
a)
H2 + CuO à Cu + H2O
b)
Mg + FeSO4 à MgSO4 + Fe
c)
2Al2O3 à 4Al + 3 O2 ( to)
d)
CuCl2 à Cu + Cl2 ( đpnc)
45.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
Na2CO3
b)
HCl
c)
HNO3
d)
KNO3
46.
Ở nhiệt độ cao CO khử được oxit nào sau đây
a)
CuO
b)
K2O
c)
BaO
d)
Na2O
47.
Hóa chất nào có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
a)
Na2CO3
b)
Ca(OH)2
c)
NaCl
d)
HCl
48.
Trong bảng tuần hoàn kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
a)
IIA
b)
IA
c)
IIB
d)
IB
49.
Diêm tiêu kali nitrat nằm trong nhóm chất phụ gia bảo quản thực phẩm, tồn tại ở dạng tinh thể trắng, chất này có tính sát khuẩn nhẹ, đặc biệt có khả năng giữ màu đỏ hồng cho sản phẩm thịt. vì thế nó được sử dụng khá rộng rãi trong việc chế biến các sản phẩm thịt như lạp xưởđi, dăm bônk, thịt hộp, công thức hóa học của diêm tiêu Kali là
a)
KNO3
b)
K2SO4
c)
KClO3
d)
KNO2
50.
Trong hợp chất NaCl Na có số oxi hóa là
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
51.
Điện phân dung dịch chứa các muối NaCl CuCl2 FeCl3 ZnCl2 trước khi có khí thoát ra ở catot Kim loại hình thành cuối cùng
a)
Zn
b)
Cu
c)
Na
d)
Fe
52.
Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư đi qua dung dịch Ca(OH)2 là
a)
xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần thu được dung dịch trong suốt
b)
xuất hiện kết tủa trắng không tan
c)
xuất hiện kết tủa vàng sau đó tăng dần
d)
dung dịch vẩn đục
53.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước
a)
CaCl, MgSO4
b)
NaNO3, KNO3
c)
NaNO3, KHCO3
d)
NaHCO3, KHCO3
54.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
a)
Be
b)
Ca
c)
Fe
d)
Al
55.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
a)
Li
b)
Fe
c)
Cu
d)
Mg
56.
Điện phân với điện cực trơ màng ngăn dung dịch NaCl khi thu được ở catot
a)
H2
b)
Cl2
c)
O2 và H2
d)
O2 và Cl2
57.
Nhỏ dung dịch baoh2 lần vào dung dịch NaHCO3 hiện tượng quan sát được là
a)
xuất hiện kết tủa trắng và không tan khi dư Ba(OH)2
b)
xuất hiện kết tủa trắng và tan hoàn toàn khi dư Ba(OH)2
c)
xuất hiện kết tủa trắng và có khí bay ra
d)
xuất hiện kết tủa trắng và tan một phần khi dư Ba(OH)2
58.
Khi điện phân KCl nóng chảy điện cực trơ catot thu được
a)
K
b)
Cl2
c)
K+
d)
Cl-
59.
Cho sơ đồ chuyển hóa NaOH + X → Z + Y → NaOH + X → E + Y → CaCO3 biết x y z e là hợp chất khác nhau và khác CaCO3 mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng các chất x y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
a)
Ca(HCO3)2, Ca(OH)2
b)
NaHCO3, CaOH2
c)
NaHCO3, CaCl2
d)
CO2, CaCl2
60.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
ở nhiệt độ thường các kim loại kiềm thổ đều không phản ứng với H2O
b)
kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
c)
trong hợp chất các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2
d)
các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy lớn hơn kim loại kiềm
61.
Ở nhiệt độ thường kim loại k phản ứng với nước tạo thành
a)
KOH và H2
b)
K2O và H2O
c)
KOH và O2
d)
K2O và O2
62.
Cho các phát biểu sau (1) thạch cao sống có công thức phân tử là CaSO4.H2O (2) điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại cu ở catot (3) nhỏ dung dịch bacl và dung dịch khso4 thu được kết tủa (4) nhúng thanh fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học số phát biểu đúng là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
63.
Kim loại kiềm kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây phát biểu nào không đúng
a)
loại Thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống
b)
kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng làm tế bào quang điện
c)
một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
d)
NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày