wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh cuối kì

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Loài cá đã được nhân bản vô tính thành công ở Việt Nam là

a)

Cá trạch

b)

Cá ba sa

c)

Cá chép

d)

Cá trắm

2.

Người ta đã thành công trong việc tạo ra cây lai bằng phương pháp lai tế bào ở hai

loài sau đây?

a)

Cà chua và khoai tây

b)

Bắp và lúa

c)

Thuốc lá và lúa

d)

Cỏ dại và bắp

3.

Công nghệ tế bào là

a)

Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống

b)

Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể

c)

Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

d)

Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

4.

Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải

a)

Loại bỏ nhân tế bào

b)

Loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào

c)

Loại bỏ thành Xenlulozơ của tế bào

d)

Phá huỷ các bào quan

5.

Biểu hiện của thoái hoá sống là

a)

Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng

b)

Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ

c)

Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên

d)

Con lai có sức sống kém dần

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải của thoái hoá giống

a)

Các cá thể có sức sống kém dần

b)

Sinh trưởng kém, phát triển chậm

c)

Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện môi trường

d)

Nhiều bệnh tật xuất hiện

7.

Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa

a)

Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau

b)

Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

c)

Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau

d)

Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau

8.

Giao phối cận huyết là

a)

Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ

b)

Lai giữa các cây có cùng kiểu gen

c)

Giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen khác nhau

d)

Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng

9.

Người ta thường dùng loại hoá chất nào dưới đây để gây đột biến đa bội

a)

Nitrôzô mêtyl urê (NMU)

b)

Êtylmêtal sunfonat (EMS)

c)

Nitrôzô êtyl urê (NEU)

d)

Cônsinxin

10.

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là

a)

Giao phấn xảy ra ở thực vật

b)

Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

c)

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phối và giao phối cận huyết ở động vật

d)

Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

11.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100%Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

12.

Chất kháng sinh được sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Xạ khuẩn

d)

Thực vật và động vật

13.

Hoocmon insulin được dùng để

a)

Làm thể truyền trong kĩ thuật gen

b)

Chữa bệnh đái tháo đường

c)

Sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn

d)

Điều trị suy dinh dưỡng từ ở trẻ

14.

Cá trạch được biến đổi gen ở Việt Nam có khả năng

a)

Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người

b)

Sản xuất ra chất kháng sinh

c)

Tổng hợp được kháng thể

d)

Tổng hợp được nhiều loại protêin khác nhau

15.

Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học

a)

Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen

b)

Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi

c)

Công nghệ lên men và công nghệ enzim

d)

Công nghệ hoá chất

16.

Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là

a)

Các tia phóng xạ, cônsixin

b)

Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

c)

Tia tử ngoại, cônsixin

d)

Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin

17.

Đặc điểm của tia tử ngoại là

a)

Tác dụng mạnh

b)

Xuyên qua các lớp mô và tác dụng kéo dài

c)

Không có khả năng xuyên sâu

d)

Tất cả các đặc điểm nêu trên đều đúng

18.

Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở

a)

Thực vật và động vật

b)

Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn

c)

Vi sinh vật, mô động vật và thực vật

d)

Động vật, vi sinh vật

19.

Các tia phóng xạ có khả năng gây ra

a)

Đột biến gen và đột biến NST

b)

Đột biến cấu trúc NST và đột biến đa bội

c)

Đột biến gen và đột biến dị bội

d)

Đột biến cấu trúc và số lượng NST

20.

Để gây đột biến ở thực vật bằng các tia phóng xạ, người ta không chiếu xạ chúng vào bộ phận nào sau đây?

a)

Hạt nảy mầm, hạt phấn, bầu nhuỵ

b)

Đỉnh sinh trưởng của thân, cành

c)

Mô rễ và mô thân

d)

Mô thực vật nuôi cấy

21.

Tác dụng của tia tử ngoại là

a)

Gây đột biến gen

b)

Gây đột biến cấu trúc NST Và đột biến gen

c)

Gây đột biến gen và đột biên số lượng NST

d)

Gây đột biến đa bội và đột biến dị bội

22.

Tác dụng của sốc nhiệt là

a)

Gây mất cặp nuclêôtit trong đột biến gen

b)

Gây lặp đoạn NST trong đột biến cấu trúc NST

c)

Gây đảo đoạn NST

d)

Thường gây đột biến số lượng NST

23.

Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

a)

Đất, nước, trên mặt đất- không khí

b)

Đất, trên mặt đất- không khí

c)

Đất, nướcvà sinh vật

d)

Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật

24.

Môi trường sống của cây xanh là

a)

Đất và không khí

b)

Đất và nước

c)

Không khí và nước

d)

Đất

25.

Môi trường sống của vi sinh vật là

a)

Đất, nước và không khí

b)

Đất, nước, không khí và cơ thể động, thực vật

c)

Đất, không khí và cơ thể động vật

d)

Không khí, nước và cơ thể thực vật

26.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

Đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da của động vật và người; trong nước

d)

Tất cả các loại môi trường

27.

Da người có thể là môi trường sống của

a)

Giun đũa kí sinh

b)

Chấy, rận, nấm

c)

Sâu

d)

Thực vật bậc thấp

28.

Nhân tố sinh thái là…(I)… tác động đến sinh vật:

(I) là

a)

nhiệt độ

b)

tất cả nhân tố môi trường

c)

nước

d)

ánh sáng

29.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh

a)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

c)

con người và các sinh vật khác

d)

các sinh vật khác và ánh sáng

30.

yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chất hữu cơ

31.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh

d)

Hữu cơ

32.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Tác động sinh thái

c)

Khả năng cơ thể

d)

Sức bền  của cơ thể

33.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là

a)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

c)

Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

Nhóm ưa sáng và nhóm  ưa bóng

34.

Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây thầu dầu

d)

Cả A, B và C đều đúng

35.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

cây xương rồng

b)

cây phượng vĩ

c)

Cây me đất

d)

Cây dưa chuột

36.

Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hút nước

d)

Cả 3 hoạt động trên

37.

Cây phù hợp với môi trường râm mát là

a)

Cây vạn niên thanh

b)

cây xà cừ

c)

Cây phi lao

d)

Cây bach đàn

38.

Cây thích nghi với nơi quang đãng là

a)

Cây ráy

b)

Cây thông

c)

Cây vạn niên thanh

d)

Cây me đất

39.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia chúng thành 2 nhóm động vật là

a)

Nhóm động vật ưa bóng và nhóm ưa tối

b)

Nhóm động vật ưa sáng và nhóm kị tối

c)

Nhóm động vật ưa sáng và nhóm ưa tối

d)

Nhóm động vật kị sáng và nhóm kị tối

40.

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

a)

Thằn lằn

b)

Muỗi

c)

Dơi

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

a)

Sơn dương

b)

Đà điểu

c)

Gián

d)

Chim sâu

42.

Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

a)

Là loài động vật biến nhiệt

b)

Tìm mồi vào buổi sáng sớm

c)

Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng

d)

Tìm mồi vào ban đêm

43.

Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:

a)

Chồn, dê, cừu

b)

Trâu, bò, dơi

c)

Cáo, sóc, dê

d)

Dơi, chồn, sóc

44.

Nhiều loài chim thường sinh sản vào:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

45.

Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi?

a)

Gà, cú mèo, đại bàng

b)

Chích choè, chào mào, khướu

c)

Chim ưng, sẻ, bìm bịp

d)

Bồ câu, cú mèo, đại bàng

46.

Tuỳ theo  mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng  nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu  nhiệt

47.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

48.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

49.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

50.

Nhóm tuổi nào của các cá thể  không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể?

a)

Nhóm tuổi sau sinh sản

b)

Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản

c)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản

d)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản

51.

ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh  sản trong quần thể là:

a)

Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể

b)

Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

c)

Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể

d)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

52.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

53.

Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi:

a)

Xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể

b)

Nguồn thức dồi dào và nơi ở rộng rãi

c)

Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống

d)

Dich bệnh lan tràn

54.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

55.

Hiện tượng tăng dân số cơ học là do:

a)

Tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong

b)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong bằng nhau

c)

Số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư

d)

Lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư

56.

Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:

a)

Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

b)

Trẻ được hưởng các điều kiện để hoch hành tốt hơn

c)

Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

d)

Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

57.

Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:

a)

Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

b)

Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên

c)

Chặt, phá cây rừng nhiều hơn

d)

Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước

58.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên 

59.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

60.

Hoạt động nào dưới đây có chu kì ngày- đêm?

a)

Sự di trú của chim khi mùa đông về

b)

Gấu  ngủ đông

c)

Cây phượng vĩ ra hoa

d)

Lá của các cây họ đậu khép lại vào luác hoàng hôn và mở ra vào lúc buổi sáng

61.

Hoạt động nào có chu kì mùa?

a)

Dời tổ tìm mồi lúc chiều tối

b)

Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng

c)

Hoa phù dung sớm nở tối tàn

d)

Chim én di cư về phương Nam

62.

Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:

a)

Thành phần không sống và sinh vật

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

63.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

64.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

65.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

66.

Các sinh vật không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn nói trên là:

a)

Cây xanh và vi khuẩn

b)

Chuột và rắn

c)

Gà, thỏ và cáo

d)

Mèo, cáo, rắn