wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duyyy

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Đặc điểm  cảm ứng ở thực vật là:

a)

A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

B. Xảy ra chậm,khó nhận thấy

c)

 C. Xẩy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

D. Xẩy ra chậm, dễ nhận thấy.

2.

Câu 2.Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

A. hướng sáng

b)

B. hướng tiếp xúc

c)

C. hường trọng lực âm

d)

D. cả 3 phương án trên

3.

Câu 3.  Tác nhân của hướng trọng lực là:

a)

A. đất.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. chất hóa học

d)

D. sự va chạm.

4.

Câu 4.  Ở thực vật có các kiểu ứng động:

a)

A. ứng động sinh trưởng.

b)

B. ứng động không sinh trưởng.

c)

C. ứng động sức tr­ương.

d)

D. cả A và B

5.

Câu 5.   Sự đóng mở của khí khổng  thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

A. H­ướng hoá.

b)

B.Ứng dụng động không sinh trưởng

c)

C. Ứng động sức tr­ương.

d)

D. Ứng động tiếp xúc.

6.

Câu 6.  uỳ thuộc vào tác nhân kích thích, ứng động được chia thành:

a)

A. quang ứng động, nhiệt ứng động, thuỷ ứng động, điện ứng động.

b)

B. ứng động sinh trưởng. ứng động không sinh trưởng

c)

C. hoá ứng động , ứng động tiếp xúc, ứng động tổn thương.

d)

D. cả A và C

7.

Câu 7.  Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :

a)

A.dưới tác động của ánh sáng.

b)

B.dưới tác động của nhiệt độ.

c)

C. dưới tác động của hoá chất.

d)

D.dưới tác động của điện năng

8.

Câu 8.   Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở  và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động :

a)

A.dưới tác động của ánh sáng.

b)

B.dưới tác động của nhiệt độ.

c)

C. dưới tác động của hoá chất.

d)

D.dưới tác động của điện năng

9.

Câu 9.   Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

a)

A. ứng động sinh trưởng.

b)

B. quang ứng động.

c)

C.ứng động không sinh trưởng

d)

D. điện ứng động.

10.

Câu 10.   Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

a)

A.ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.

b)

B.quang ứng động và điện ứng động.

c)

C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.

d)

D. ứng động tổn thường.

11.

Câu 11.  Cảm ứng của động vật là:

a)

a/ Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thểtồn tại và phát triển.

b)

b/Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

c/ Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồntại và phát triển.

d)

d/ Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tạivà phát triển.

12.

Câu 12.  Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

a/ Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin ->Bộ phậnphản hồi thông tin.

b)

b/ Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện phản ứng -> Bộ phận phân tích vàtổng hợp thông tin ->Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

c/Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin -> Bộ phậnthực hiện phản ứng.

d)

d/ Bộ phận trả lời kích thích -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện phảnứng.

13.

Câu 13.  Ý nào không đúng đối với phản xạ?

a)

a/ Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.

b)

b/ Phản xạ đƣợc thực hiện nhờ cung phản xạ.

c)

c/ Phản xạ đƣợc coi là một dạng điển hình của cảm ứng.

d)

d/phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.

14.

Câu 14.  Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

a/ Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

b/ Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

c/ Tiêu phí nhiều năng lượng.

d)

d/Tiêu phí ít năng lượng.

15.

Câu 15.  Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

a)

a/Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạothành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

b/ Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạothành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

c/ Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạothành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

d)

d/ Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo

16.

Câu 16.  Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

a/ Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

b/ Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

c/ Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

d/phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

17.

Câu 17.  Hệ thần kinh của côn trùng có:

a)

a/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.

b)

b/ Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.

c)

c/ Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.

d)

d/Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.

18.

Câu 18.  Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

a)

a/ Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thầnkinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

b)

b/ Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinhtạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

c)

c/Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạothành mạng lưới tế bào thần kinh.

d)

d/ Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhauqua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

19.

Câu 19.  Phản xạ phức tạp thường

a)

a/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đócó các tế bào vỏ não.

b)

b/ Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lƣợng lớn tế bào thần kinh trongđó có các tế bào vỏ não.

c)

c/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinhtrong đó có các tế bào tuỷ sống.

d)

d/phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinhtrong đó có các tế bào vỏ não.

20.

Câu 20.  Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

a/Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

d)

d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

21.

Câu 21.  Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

a)

a/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.

b)

b/ Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não.

c)

c/bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.

d)

d/ Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.

22.

Câu 22.  Phản xạ đơn giản thường là:

a)

a/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớntế bào thần kinh và thƣờng do tuỷ sống điều khiển.

b)

b/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bàothần kinh và thường do não bộ điều khiển.

c)

c/Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bàothần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

d)

d/ Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tếbào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

23.

Câu 23.  Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

a)

a/ Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

b/ Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

c/Có số lượng hạn chế.

d)

d/ Thường do vỏ não điều khiển.

24.

Câu 24.  Cung phản xạ “co ngón tay của ngƣời” thực hiện theo trật tự nào?

a)

a/ Thụ quan đau ở da -> Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ -> Tuỷ sống -> Sợi cảmgiác của dây thần kinh tuỷ ->Các cơ ngón ray.

b)

b/ Thụ quan đau ở da ->Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -> Tuỷ sống -> Các cơngón ray.

c)

c/Thụ quan đau ở da-> Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ-> Tuỷ sống-> Sợi vậnđộng của dây thần kinh tuỷ -> Các cơ ngón ray.

d)

d/ Thụ quan đau ở da-> Tuỷ sống -> Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ -> Các cơngón ray.

25.

Câu 25.  Điện thê nghỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

a)

a/ Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tếbào với ion

b)

b/ Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc củamàng tế bào với ion.

c)

c/ Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọnlọc của màng tế bào với ion.

d)

d/Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion sự di chuyển của ion theo hướng đivào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

26.

Câu 26.  Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

a)

a/ Tiến hoá theo hướng dạng lưới -> Chuổi hạch -> Dạng ống.

b)

b/ Tiến hoá theo hƣớng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

c/ Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môitrường.

d)

d/Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

27.

Câu 27.  Cảm ứng của động vật là:

a)

a/ Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thểtồn tại và phát triển.

b)

b/Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và pháttriển.

c)

c/ Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồntại và phát triển.

d)

d/ Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tạivà phát triển.

28.

Câu 31.  Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

a)

a/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm -> Hệ thần kinh -> Cơ, tuyến.

b)

b/ Hệ thần kinh -> Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm ->Cơ, tuyến.

c)

c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm -> Cơ, tuyến-> Hệ thần kinh.

d)

d/ Cơ, tuyến-> Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm -> Hệ thần kinh.

29.

Câu 35.   Trị số điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống là:

a)

A. – 50mV

b)

B. – 60mV.

c)

C.– 70mV.

d)

D. – 80mV

30.

Câu 36.  Xung thần kinh là:

a)

A. sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

31.

Câu 37.  Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự:

a)

A. Mất phân cực (Khử cực) -> Đảo cực -> Tái phân cực.

b)

B. Đảo cực -> Tái phân cực -> Mất phân cực (Khử cực)

c)

C. Mất phân cực (Khử cực) -> Tái phân cực -> Đảo cực

d)

D. Đảo cực  -> Mất phân cực (Khử cực)-> Tái phân cực.

32.

Câu 38.  Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

A. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

b)

B. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

c)

C. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

d)

D. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

33.

Câu 39.Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

a)

A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp

b)

B. bẩm sinh, học được

c)

C. bẩm sinh, hỗn hợp

d)

D. học được, hỗn hợp

34.

Câu 40.   Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:

a)

A. bẩm sinh

b)

B. hỗn hợp

c)

C. học được

d)

D. cả 3 đều đúng

35.

  Câu 41.  Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

A. học được

b)

B. bẩm sinh

c)

C. hỗn hợp

d)

       C. vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợp

36.

  Câu 42.  Người đi máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

a)

A. học được

b)

B. bẩm sinh

c)

C. hỗn hợp

d)

C. vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợp

37.

Câu 43.  Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.     

c)

C. điều kiện hoá.

d)

D. học ngầm

38.

Câu 44.   Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp:

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. điều kiện hoá.

39.

Câu 45.  Páp Lốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó học tập kiểu:

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. học ngầm

40.

 Câu 46.   Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập:

a)

 A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học khôn.

d)

D.điều kiện hoá hành động.

41.

Câu 47.  Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học ngầm

d)

D.điều kiện hoá.

42.

Câu 48.  Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập:

a)

A. in vết.

b)

B. học khôn.       

c)

C. học ngầm

d)

D.điều kiện hoá.

43.

 Câu 49. Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. đây là 1 ví dụ về hình thức học tâp:

a)

A. quen nhờn.

b)

B. điều kiện hoá đáp ứng.

c)

C. học khôn.

d)

D. điều kiện hoá hành động.

44.

Câu 50.  Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

a)

  A. in vết.

b)

B. học khôn.

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. học ngầm

45.

Câu 51.  Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa , rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ  không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học ngầm

d)

D. học khôn.

46.

Câu 52.   Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. sinh sản.

d)

D. di cư.

47.

Câu 53.  Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. sinh sản.

c)

C. di cư.   

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

48.

Câu 54.  Đến mùa sinh sản Công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính:

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. sinh sản.

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

49.

Câu 55.  Cò coăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính:

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. sinh sản.

c)

C. di cư.   

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

50.

Câu 56.  Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

a)

A. thứ bậc.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

51.

Câu 57.  Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính:

a)

A. thứ bậc.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

52.

 Câu 58.   Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. Xã hội.

d)

D. kiếm ăn

53.

Câu 59.  Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính:

a)

A. bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.   

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

54.

Câu 60.  Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

A.bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

55.

Câu 61.   Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

56.

 Câu 62.  Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính:

a)

A. sinh sản.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.        

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

57.

Câu 63.  Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc ừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. an ninh quốc phòng

58.

Câu 64.  Dạy chó, chim ưng săn mồi là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. an ninh quốc phòng

59.

Câu 65.  Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. an ninh quốc phòng

60.

Câu 66.    Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. chăn nuôi

61.

Câu 67.  Mô phân sinh  là nhóm các tế bào:

a)

A. đã phân hoá

b)

B. chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân  

c)

C. đã phân chia

d)

D. Chưa phân chia

62.

Câu 68.  Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:

a)

A. cây có vòng đời dài

b)

B. cây có vòng đời trung bình

c)

C. vòng năm

d)

D. cây có vòng đời ngắn

63.

Câu 69.   Êtilen có vai trò

a)

A. thúc quả chóng chín

b)

B. giữ cho quả tươi lâu

c)

C. giúp cây mau lớn

d)

D. Giúp cây chóng ra hoa