wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ TIN 11

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

2.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

3.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

4.

Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?

a)

exit

b)

continue

c)

break

d)

else

5.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

6.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

            while m < 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

7.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

            while m <= 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1

 3

 5

 7

9

8.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

9.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

10.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

11.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

12.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

13.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

14.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

15.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

16.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

17.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

18.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

19.

Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?

a)

A.append(x)

b)

A.remove(x)

c)

A.clear(x)

d)

A.insert(A,x)

20.

A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?

a)

4

b)

True

c)

False

d)

3

21.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

23.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [6,"one",9]

c)

ls = [6,8,,True]

d)

ls = [2,6,true]

24.

Cho khai báo mảng sau:

A = [6,7,8,9,3,2]

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[0]).

b)

print(A[3]).

c)

print(A[1]).

d)

print(A[2]).

25.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

d++;

a)

Đếm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

26.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

A. list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

27.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

28.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

29.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

A.

B.

C.

D.

a)

for.

b)

while – for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

31.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r5”

S3 = “45”

S3 in S1

s3 in s2

a)

True, false.

b)

True, True.

c)

false, false.

d)

false, True.

32.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

"C"

b)

"o"

c)

"c"

d)

Câu lệnh bị lỗi

33.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

'8'

b)

'0'

c)

'1'

d)

Chương trình bị lỗi

34.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

lenght(s)

b)

len(s)

c)

s.len(s)

d)

s.lenght(s)

35.

Xâu "KON RẪY - KON TUM." có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

37.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là:

a)

393

b)

443

c)

8644

d)

3986443

38.

Chuỗi s sau được in ra mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

join()

b)

split()

c)

remove()

d)

copy()

40.

Lệnh nào sau đây dùng để gộp xâu:

a)

join()

b)

split()

c)

remove()

d)

copy()

41.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

42.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

find()

c)

in()

d)

split()

43.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

44.

. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2,6

b)

3,3

c)

2,2

d)

2,7

45.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

‘GoodAfternoon’

b)

‘GoodAfternoon!’

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

‘Good Afternoon !’

46.

Chọn đáp án sai?

a)

Kết quả của lệnh join() là một xâu

b)

Kết quả của lệnh split() là một danh sách

c)

Toán tử in dùng để kiểm tra một xâu có phải là xâu con của xâu khác hay không

d)

Khi dùng lệnh find() để tìm kiếm, Chương trình sẽ báo lỗi nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ

47.

sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, n nhận kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-1

48.

Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh sau là..

a)

11

b)

10

c)

173

d)

82

49.

Cho xâu s="2.4.1.6.7" để tách xâu s thành danh sách a=['2','4','1','6','7']

ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

a=s.split()

b)

a=s.split(".")

c)

a=split()

d)

a=split(".")

50.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

find()

c)

in()

d)

split()

51.

Cho xâu s = 'ABC'

Đâu KHÔNG PHẢIxâu con của s

a)

'ABC'

b)

'AB' ; 'BC'

c)

'AC'

d)

'A' ; 'B' ; 'C'

e)

''

(Xâu rỗng)

52.

Cho xâu

c = 'Chu Văn An'

m = 'THPT Chu Văn An'

Hỏi: c in m cho kết quả là:

a)

True

b)

False

c)

Lỗi

d)

'True'

53.

Biểu thức nào cho ra kết quả FALSE

a)

'ABC' in 'ABC'

b)

'BC' in 'ABC'

c)

'AC' in 'ABC'

d)

'A' in 'ABC'

54.

Cho xâu:

c = 'Chu Văn An'

m = 'THPT Chu Văn An'

Hỏi: m.find(c) cho kết quả là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

Hỏi: 'ABC'.find('B',1) cho kết quả là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

56.

Hỏi: 'ABC'.find('B',2) cho kết quả là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

57.

Cho: s = "THPT NH"

Hỏi: s.split() cho kết quả là

a)

['THPT', 'NH']

b)

'THPT NH'

c)

'THPT' , 'NH'

d)

[THPT] , [NH]

58.

Cho: s = "THPT NH"

Hỏi: s.split('P') cho kết quả là

a)

['THPT', 'NH']

b)

['TH', 'T NH']

c)

['TH', 'P', 'T NH']

d)

[THPT] , [NH]

59.

Cho: A = ['THPT' , 'NH']

Hỏi: '**'.join(A) cho kết quả là

a)

'THPT NH'

b)

'THPT**NH'

c)

'THPT*NH'

d)

'THPT Nguyễn Huệ'

60.

Cho: A = [1,2,3]

Hỏi: '*'.join(A) cho kết quả là:

a)

1*2*3

b)

'1 2 3'

c)

'1,2,3'

d)

Báo lỗi

61.

Cho s = "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá"

Để tách s thành danh sách ['gà','vịt','chó','lợn','ngựa','cá']

ta dùng lệnh nào?

(a)  

62.

Cho A = ['gà','vịt','chó','lợn','ngựa','cá']

Để nối danh sách A thành xâu "gà vịt chó lợn ngựa cá"

ta dùng lệnh nào? (viết ra đáp án)

(a)  

63.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

Read

b)

Input

c)

print

d)

type

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh x = int( ’52 + 25’) chuyển xâu ’52 + 25’ thành số nguyên 77

b)

Lệnh print(“Thời khoá biểu”) thực hiện việc in xâu kí tự “Thời khoá biểu” trong dấu ngoặc ra màn hình

c)

Lệnh x = int( ‘52’) chuyển xâu ‘52’ thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

65.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số thực.

b)

float(): tham số là một xâu kí tự hoặc số nguyên và trả về giá trị số thực.

c)

str(): tham số là các kiểu dữ liệu khác nhau và trả về xâu kí tự.

d)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số nguyên.

67.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

68.
a)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

b)

Xin chào bạn

c)

Trần Quang Minh

d)

Xin chao ban Trần Quang Minh

69.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

70.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng