wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm bài 1 đến 11 - khoi 10

Total questions: 72

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

a)

Máy thu hình

b)

Điện thoại di động

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy thu thanh

2.

Chọn phương án đúng: thông tin là:   

a)

Hình ảnh và âm thanh

b)

Văn bản và số liệu

c)

Hiểu biết về một thực thể

d)

Hình ảnh và số liệu

3.

Tiếng khóc em bé là thông tin: 

a)

Dạng văn bản

b)

Dạng hình ảnh   

c)

Dạng âm thanh

d)

Tất cả đều sai

4.

Khi ta truy cập vào một website, trang hiển thị đầu tiên gọi là trang gì?

a)

Trang chủ

b)

Trang liên kết

c)

Trang google

d)

Trang yahoo

5.

Máy tìm kiếm trên internet dùng với mục đích gì?

a)

Tìm kiếm thông tin trên internet

b)

Đọc thư điện tử

c)

Truy cập vào máy chủ

d)

Truy cập vào một website

6.

Địa chỉ https://www.edu.net.vn, từ vn có nghĩa là gì?

a)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

b)

Là một ký hiệu

c)

Là từ viết tắt tiếng anh

d)

Không có ý nghĩa gì cả

7.

Trong phần mềm dịch đa ngữ của Google Translate, có bao nhiêu cách nhập văn bản để dịch?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

8.

Quan sát khung hình bên trái và cho biết phần mềm đang dịch từ ngôn ngữ nào sang ngôn ngữ nào?

a)

Tiếng Việt sang tiếng Anh

b)

Tiếng Anh sang tiếng Việt

c)

Tiếng Việt sang tiếng Trung

d)

Tiếng Anh sang tiếng Trung

9.

Để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy chủ tìm kiếm em hãy sắp xếp các thao tác dưới đây cho hợp lí:

   1. Gõ từ khóa vào ô dùng để nhập từ khóa

   2. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

   3. Truy cập vào máy chủ tìm kiếm

a)

3-1-2

b)

3-2-1

c)

1-2-3

d)

1-3-2

10.

Có bao nhiêu bước để có thể dịch một câu từ Tiếng Việt sang một ngôn ngữ khác bằng trang web có địa chỉ https://translate.google.com

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

11.

Học qua mạng internet là ứng dụng của tin học trong lĩnh vựa nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Giải trí

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

12.

Nói về từ khóa tìm kiếm, cụm từ nào sau đây đúng nhất?

a)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

b)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

c)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

d)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

13.

Câu 4: Quá trình xử lý thông tin thường xả ra mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Câu 2: Thông tin là:

a)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

b)

Dữ liệu đã được đưa vào máy tính

c)

Văn bản và hình ảnh

d)

Văn bản và số liệu

15.

Thông tin có khả năng

a)

Làm thay đổii hành động của con người

b)

Không có tác động gì đến hành động của con người

c)

Không mang lại sự hiểu biết cho con người

16.

Em có thể thu thập được thông tin dạng gì khi nhìn vào hình bên?

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản và hình ảnh

17.

Con người xử lý thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Các giác quan

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

18.

Cái gì được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh?

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

19.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác

c)

Khả năng lưu trữ lớn

d)

Tất cả các khả năng còn lại

20.

Xác định câu nào đúng trong các câu sau:

a)

2048 byte = 2,048 KB

b)

2024 byte = 1 KB

c)

2000 byte = 2 KB

d)

2048 byte = 2 KB

21.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

22.

Máy tính giúp con người nâng cao hiệu quả trong những hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?

a)

Hoạt động thu nhận thông tin

b)

Hoạt động xử lí thông tin

c)

Hoạt động lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đồng hồ cơ

b)

Quạt cơ

c)

Thẻ nhớ

d)

Đèn điện

24.

Sự phát triển của cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những trụ cột nào?

a)

Nguồn dữ liệu lớn (big data)

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

c)

Internet kết nối vạn vật

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Một gi-ga-byte (GB) sẽ bằng:

a)

1024 KB

b)

1024MB

c)

1024B

d)

1000T

26.

Chọn câu sai: Học trực tuyến đem lại cho học sinh những thuận lợi là:

a)

Học sinh không nhất thiết phải đến trường mà có thể học ở nhà, ở bất cứ nơi nào có kết nối Internet

b)

Học sinh không nhất thiết phải trả học phí mà vẫn có thể khai thác những nguồn học liệu mở được cung cấp miễn phí trên mạng

c)

Cung cấp cho học sinh những nguồn học liệu mở đa dạng bao gồm: các bài giảng, tài liệu tham khảo, bài tập, bài kiểm tra... được tổ chức một cách sinh động dưới nhiều dạng như siêu văn bản, âm thanh, hình ảnh động, video...

d)

Học sinh không gặp gỡ hay liên hệ với thầy cô giáo dưới bất cứ hình thức nào

27.

Đâu không là Ưu điểm của việc liên lạc qua Email?

a)

Bức thư không bao giờ bị thất lạc hay bị đọc trộm

b)

Chi phí thấp, Thời gian chuyển tin nhanh, thuận tiện cho người sử dụng

c)

Có thể gửi cả âm thanh, hình ảnh, video

d)

Chỉ có một Đáp án sai

28.

Nếu sử dụng Internet một cách bất cẩn, máy tính có thể bị lây nhiễm loại phần mềm nào sau đây?

a)

Virus,

b)

malware, spyware, adware

c)

worm

d)

không có đáp án sai

29.

Bật máy tính lên, An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa thay vào đó trong thư mục xuất hiện những tên tệp lạ. Sau đó máy thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động không ổn định, có lúc chạy được cũng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo hiệu điều gì?

a)

Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus, bị hỏng phần mềm

b)

Máy tính có thể đã bị hỏng ổ cứng, hỏng nguồn

c)

Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus, bị hỏng ổ cứng

d)

Có thể bạn AN chưa biết cách sử dụng.

30.

Những thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?

a)

Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus

b)

Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: “Bạn đã may mắn trúng thưởng”

c)

Tải về cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.

d)

Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và trang web lạ để tìm hiểu khám phá,

e)

Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm dùng USB lạ mà không cần kiểm tra vì phần mềm diệt virus sẽ tự phát hiện và tiêu diệt virus nếu có.

31.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về Byte:

a)

Một số có 1 chữ số

b)

Là 1 ký tự

c)

Chín chữ số 1

d)

Là đơn vị lưu trữ thông tin

32.

Thế giới đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng khoa học công nghệ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

33.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

34.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đồng hồ cơ

b)

Quạt cơ

c)

IPad

d)

Máy tính cầm tay

35.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là

a)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

36.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Phá hủy phần cứng

b)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Phá hủy dữ liệu

37.

Yếu tố nào sau đây đe dọa đến sự an toàn thông tin máy tính khó lường nhất?

a)

Bảo quản và sử dụng

b)

Virus máy tính

c)

Công nghệ - vật lí

d)

Yếu tố vị trí địa lí

38.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

39.

Khi con nhận được tin nhắn của người lạ nói xấu bạn của con và đe dọa  bảo con không được chơi với bạn ấy nữa. Con cần làm NHỮNG gì?

a)

Chặn và báo cáo tài khoản lạ đó.

b)

    B. Cài lại quyền gửi tin nhắn, chặn không cho tài khoản lạ kết bạn với mình.

c)

Chụp ảnh lại tin nhắn và gửi vào nhóm chung của con với các bạn để thảo luận.

d)

Báo lại với thầy cô/bố mẹ, cho thầy cô/bố mẹ xem tin nhắn con đã nhận được.

40.

HS nhận thông báo lịch học qua gmail do GVCN gửi. Đây là dịch vụ nào của Internet?

a)

Thuộc dịch vụ thư điện tử

b)

Thuộc dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

c)

Thuộc dịch vụ tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Thuộc dịch vụ thương mại điện tử

41.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

b)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

c)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

d)

Không truy cập Internet

42.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG NHẤT?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

43.

Phương án nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Mỹ là quốc gia sáng tạo ra Internet nên cũng là chủ sở hữu Internet. Các quốc gia khác muốn tham gia vào Intemet đều phải được phép của Chính phủ Mỹ.

b)

Internet không có chủ nhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Intemet. Để được kết nối , họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Internet do Liên hợp quốc quản lí. Các quốc gia đều có quyền sử dụng Intemet. Ai cũng có thể tự kết nối vào mạng Internet.

d)

Internet được hình thành một cách tự phát , các tổ chức hay cá nhân tự thoà thuận với nhau hoặc thuê qua một nhà cung cấp dịch vụ đường nối với nhau.

44.

Phát biểu nào ĐÚNG?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Intemet) đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Web - mail ( thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

45.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

46.

Đâu không phải dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

iCloud

d)

Paint

47.

Nhược điểm của dịch vụ  điện toán đám mây là gì?

a)

Khả năng bảo mật kém

b)

Sử dụng bất tiện

c)

Chi phí thấp

d)

Chi phí thấp

48.

Công ty nào trong số này không phải là công ty hàng đầu về điện toán đám mây

a)

Google

b)

Amazon

c)

FPT

d)

Microsoft

49.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?

a)

Dịch vụ ứng dụng dữ liệu

b)

Dịch vụ nền tảng

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

50.

Sử dụng phần mềm Google Docs hay phần mềm lớp học ảo là thuê dịch vụ nào của điện toán đám mây

a)

Phần mềm ứng dụng             

b)

Hạ tầng

c)

Nền tảng

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Dịch vụ điện toán đám mây là?

a)

Là dịch vụ chia sẻ tài nguyên mạng không mất phí

b)

Là dịch vụ chia sẻ tài nguyên mạng không cần thông qua Internet

c)

Là dịch vụ chia sẻ tài nguyên mạng có trả phí

d)

Là dịch vụ chia sẻ tài nguyên mạng theo yêu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo mức hạn sử dụng

52.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

53.

Câu nào sai khi nói về đặc điểm của của mạng Internet:

a)

Quy mô lớn trên toàn thế giới

b)

Các máy tính đều bình đẳng trên Internet

c)

Có máy chủ, máy trạm; máy chủ có quyền quyết định chia sẻ tài nguyên mạng  

d)

Là của chung, không ai sở hữu

54.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

55.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

56.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là SAI

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

b)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

d)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

57.

Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:

a)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số

b)

Thiết bị có thể xử lý thông tin

c)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

d)

Máy tính điện tử  

58.

Những thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

Lò vi sóng

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Robot lau nhà

d)

Điện thoại bàn

59.

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối, đúng hay sai?

a)

True

b)

False

60.

"Lúc 7 giờ tối, hãy gọi điện thoại cho tôi theo số 0902979805"

Dòng văn bản trên được gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

61.

Con người tiếp nhận thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Các giác quan

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

62.

Cái gì có thể hiện ra dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh?

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

63.

7:00 0765657773

Những con số được gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

64.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
65.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

66.

CÁCH MẠNG INTERNET VẠN VẬT, KẾT HỢP THỰC TẾ - ẢO LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (CMCN) LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

67.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

68.

MÁY PHÁT ĐIỆN RA ĐỜI, CÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN ĐIỆN NĂNG ĐƯỢC DÙNG PHỔ BIẾN; SẢN XUẤT DÂY CHUYỀN TẬP TRUNG LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

69.

MÁY VI TÍNH RA ĐỜI, HỖ TRỢ CHO CON NGƯỜI TRONG HOẠT ĐỘNG TRÍ TUỆ. TIN HỌC LÀM THAY ĐỔI CUỘC SỐNG. ĐÂY LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN 1

b)

CMCN LẦN 2

c)

CMCN LẦN 3

d)

CMCN LẦN 4

70.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

71.

Phát biểu nào sai?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên không có khả năng kết nối nên không phải là thiết bị thông minh

b)

Máy ảnh số không hoạt động tự chủ nên không phải là thiết bị thông minh

c)

Quạt bàn có thể tự chạy nên là thiết bị thông minh

d)

-Hệ thống thu phí tự động không dừng trên cao tốc là thiết bị thông minh

72.

Sự phát triển của cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những trụ cột nào?

a)

Nguồn dữ liệu lớn (big data)

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

c)

Internet kết nối vạn vật

d)

Cả 3 đáp án trên