wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GK 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Có 4 loại môi trường sống. Sán dây kí sinh sống ở trong môi trường nào sau đây?

a)

 A.

Đất.      

b)

                      B.Sinhvật.                     

c)

C. Nước

d)

D. Trên cạn

2.

Câu 2 : Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là

a)

A. khoảng thuận lợi

b)

B. giới hạn sinh thái

c)

C. ổ sinh tháiC. ổ sinh thái

d)

D. khoảng chống chịu

3.

Câu 3. Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong cùng một khu vực, hai loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng lớn.

II. Trong mỗi môi truờng sống chỉ có một ổ sinh thái nhất định.

III. Kích thước thức ăn, loại thức ăn.... của mỗi loài tạo nên ổ sinh thái về dinh dưỡng của loài đó.

IV. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của loài đó.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D 4

4.

Câu 4. Có các loại môi trường phổ biến là:

a)

A. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

b)

B. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong

c)

C. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

D. Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn

5.

Câu 5.  Có các loại nhân tố sinh thái nào

a)

A. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật. 

b)

B. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người

c)

C. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh

d)

D. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

6.

Câu 6. Giới hạn sinh thái gồm có:

a)

A. Giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận

b)

B. Khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu

c)

C. Giới hạn dưới, giới hạn trên

d)

D. Giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

7.

Câu 7. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:

a)

A. Khoảng thuận lợi của loài

b)

.   B. Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ

c)

C. Điểm gây chết giới hạn dưới

d)

  D. Điểm gây chết giới hạn trên

8.

Câu 8. Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:      

a)

A.Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

b)

B.Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

c)

C.Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy. 

d)

D.Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

9.

Câu 9. Nơi ở của các loài là:

a)

A. Địa điểm cư trú của chúng

b)

B. Địa điểm sinh sản của chúng.

c)

C. Địa điểm thích nghi của chúng

d)

D. Tập hợp cá ở Hồ Tây

10.

Câu 10.  Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hợp voọc mũi hếch vàng ở khu rừng Khau Ca.    

b)

B. Tập hợp bướm ở rừng Cúc Phương

c)

C. Tập hợp chim ở Thảo Cầm Viên.

d)

D. Tập hợp cá ở Hồ Tây.

11.

Câu 11 : Các con hươu đực tranh giành hươu cái trong mùa sinh sản. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

A. hội sinh

b)

B. cạnh tranh cùng loài

c)

C. hợp tác

d)

D. cộng sinh

12.

Câu 12: Trong quần thể, mối quan hệ nào sau đây giúp đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể?

a)

A. Quan hệ hợp tác.

b)

B. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể

c)

C. Quan hệ cộng sinh

d)

D. Quan hệ cạnh tranh

13.

Câu 13: Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

 A. Kích thước quần thể.

b)

B. Sự phân số các cá thể trong quần thể

c)

C. Phương thức kiếm ăn của quần thể

d)

D. Hiệu quả nhóm

14.

Câu 14  Ví dụ sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

a)

A. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

b)

B. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, chịu hạn tốt hơn cây sống riêng rẽ

c)

C. Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản.

d)

D. Chó rừng đi kiếm ăn thành đàn nên bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.

15.

Câu 15 : Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường.

b)

B. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống

c)

C. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm

d)

D. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm giảm khả năng sống sót và sinh sản của cá thể.

16.

Câu 16: Có bao nhiêu trường hợp sau đây là do cạnh tranh cùng loài gây ra?

I. Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, kết quả giảm mật độ cá thể của quần thể.

II. Các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn.

III. Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt lẫn nhau.

IV. Thực vật tự tỉa thưa làm giảm số lượng cá thể của quần thể.

V. Sự quần tụ giữa các cá thể cùng loài làm tăng khả năng thác nguồn sống của môi trường

a)

 A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

Câu 17. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:

a)

A. Tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

b)

B. Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

C. Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.

d)

D. Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

18.

Câu 18. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

.   B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

d)

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

19.

Câu 19. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

       B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

c)

C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

Câu 20: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối

20.

Câu 20: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Quan hệ hỗ trợ

b)

B. Cạnh tranh khác loài

c)

C. Kí sinh cùng loài.     

d)

.      D. Cạnh tranh cùng loài

21.

Câu 21. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

a)

A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn

b)

B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn

c)

C. Tự vệ tốt hơn.

d)

D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh

22.

Câu 22. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

a)

A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.

c)

C. Hiện tượng tự tỉa thưa.

d)

D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

23.

Câu 23  Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là

a)

A. tuổi sinh lí

b)

B. tuổi quần thể.

c)

C. tuổi sinh thái

d)

D. tuổi sau sinh sản

24.

Câu 24 : Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

a)

A. Thành phần loài

b)

B. Loài ưu thế.             

c)

C. Loài đặc trưng

d)

D. Mật độ

25.

Câu 25 : Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể được gọi là

a)

A. nhóm tuổi

b)

B. mật độ cá thể.               

c)

C. tỉ lệ giới tính

d)

D. kích thước quần thể

26.

Câu 26 : Trong tự nhiên, quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu nào sau đây?

a)

A. Phân bố ngẫu nhiên

b)

.      B. Phân bố theo nhóm

c)

C. Phân bố đồng đều

d)

D. Phân tầng.

27.

Câu 27. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 20 cây/m2 . Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 10 cây/m2 . Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

A. Tỷ lệ đực/cái.

b)

B. Thành phần nhóm tuổi

c)

C. Sự phân bố cá thể

d)

D. Mật độ cá thể

28.

Câu 28 : Xét 4 quần thể của cùng một loài sống ở 4 hồ cá tự nhiên. Tỉ lệ % cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:

Quần thể

Tuổi trước sinh sản

Tuổi sinh sản

Tuổi sau sinh sản

Số 1

45%

45%

10%

Số 2

45%

30%

25%

Số 3

16%

39%

45%

Số 4

25%

50%

25%

 Theo suy luận lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quần thể số 1 thuộc dạng quần thể suy thoái

b)

B. Quần thể số 4 thuộc dạng quần thể ổn định

c)

C. Quần thể số 2 có kích thước đang giảm dần

d)

D. Quần thể số 3 có mật độ cá thể đang giảm dần

29.

Câu 29.  Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các quần thể thường chủ yếu phân bố theo nhóm.

II. Khi môi trường đồng nhất, nếu mật độ quần thể quá cao thì thường dẫn tới phân bố đồng đều.

III. Phân bố đồng đều sẽ làm giảm cạnh tranh; phân bố theo nhóm sẽ tăng khả năng khai thác nguồn sống; phân bố ngẫu nhiên sẽ giúp khai thác nguồn sống tiềm tàng.

IV. Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên là những trường hợp xảy ra phổ biến trong tự nhiên

a)

A. 1

b)

B.  2

c)

C.3

d)

D.4

30.

Câu 30: Điểu không đúng khi kết luận mật độ quần thể là mật độ có ảnh hưởng tới

a)

A. mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường và tác động của loài đó trong quần xã

b)

B. mức độ lan truyền của vật kí sinh

c)

C. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản

d)

D. các cá thể trưởng thành

31.

Câu 31: Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên

a)

A. tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định

b)

B. hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái

c)

C. tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ

d)

D. dừng ngay việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt

32.

Câu 32: Khi nói về các đặc trưng của quần thể, nhận định nào sau đây sai?

a)

A. Khi mật độ quần thể ở mức trung bình thì sức sinh sản của quần thể lớn nhất

b)

B. Phân bố đồng đều thường gặp khi các điều kiện sống phân bố 1 cách đồng đều trong môi trường và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt.

c)

C. Mật độ quần thể thường không cố định và thay đổi theo mùa hay theo điều kiện sống

d)

D. Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi.

33.

Câu 33: Cho các thông tin sau:

(1) Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.     (2) Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh.

(3) Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường   (4) Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể.

Những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể cùng loại từ quần thể này sang quần thể khác là:

a)

A. (1), (2) và (3)

b)

B. (1), (3) và (4)

c)

C. (1), (2) và (4

d)

D. (2), (3) và (4)

34.

Câu 34: Xét quần thể các loài:

(1) Cá trích     (2) Cá mập     (3) Tép     (4) Tôm bạc

Kích thước quần thể của các loài theo thứ tự lớn dần là

a)

A. (1), (2), (3) và (4

b)

B. (2), (3),(4) và (1)     

c)

C. (2), (1), (4) và (3)     

d)

D. (3), (2), (1) và (4)

35.

Câu 35: Nếu kích thước quần thể vượt quá kích thước tối đa thì đứa đến hậu quả gì

a)

A. Phần lớn các cá thể bị chết do cạnh tranh gay gắt     

b)

B. Quần thể bị phân chia thành hai

c)

C. Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể

d)

D. Phân lớn cá thể bị chết do dịch bệnh

36.

Câu 36: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài.

b)

B. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

c)

C. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao.

d)

D. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên

37.

Câu 37: Sự tăng trưởng kích thước của một quần thể cá rô được mô tả bằng đồ thị sau:

Cho các nhận xét sau:

(1) Từ đồ thị cho thấy quần thể cá rô tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường bị giới hạn.

(2) Tốc độ tăng trưởng của quần thể cá rô tăng dần và đạt giá trị tối đa tại điểm uốn, qua điểm uốn tốc độ tăng trưởng của quần thể giảm dần và dừng lại khi quần thể đạt kích thước tối đa.

(3) Ở pha cân bằng, quần thể cá rô có số lượng cá thể ổn định và phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

(4) Quần thể có số lượng tăng lên rất nhanh trước điểm uốn nhờ quan hệ hỗ trợ diễn ra mạnh mẽ trong quần thể sinh vật.

Số nhận xét đúng là:

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D4

38.

Câu 38: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm

a)

A. Cá thể có kích thước lớn, sứ dụng nhiều thúc ăn, tuổi thọ lớn

b)

B. Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.

c)

C. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít

d)

D. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều

39.

Câu 39: Mật độ của quần thể là:

a)

A. Số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó

b)

B. Số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

c)

C. Khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể

d)

D. Số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

40.

Câu 40: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng

a)

A. Tăng dần đều.            

b)

B. Đường cong chữ J.       

c)

C. Đường cong chữ S

d)

D. Giảm dần đều.

41.

Câu 41: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:

a)

A. Tăng dần đều

b)

B. Đường cong chữ J.

c)

.         C. Đường cong chữ S

d)

.       D. Giảm dần đều.

42.

Câu 42: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:

a)

A. Tăng dần đềuA. Khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

b)

B. Mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể

c)

C. Hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

d)

D. Tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

43.

Câu 43: Kích thước của quần thể sinh vật là

a)

A. Số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.

b)

B. Độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.

c)

C. Thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.

d)

D. Tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.

44.

Câu 44: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

a)

A. Mức sinh sản và tử vong.

b)

B. Sự xuất cư và nhập cư

c)

C. Mức tử vong và xuất cư. 

d)

D. Mức sinh sản và nhập cư.

45.

Câu 45: Khi nói về nhóm tuổi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật.

b)

B.  Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh

c)

C. Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi.

d)

D. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật.

46.

Câu 46: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên: 

a)

A. Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻB. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt

b)

.             B. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.

c)

C. Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.

d)

D. Tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

47.

Câu 47: Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do

a)

A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

b)

B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

c)

C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

d)

D. sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

48.

Câu 48: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào 1 khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác nhau thì hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này

a)

A. biến động số lượng theo chu kì năm

b)

B. biến động số lượng theo chu kì mùa

c)

C. biến động số lượng không theo chu kì

d)

D. không biến động số lượng

49.

Câu 49: Nguyên nhân của hiện tượng biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là:

a)

A. do các hiện tượng thiên tai xảy ra bằng nhau

b)

B. do những thay đổi có tính chu kì của dịch bệnh hằng năm

c)

C. do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường

d)

D. do mỗi năm đều có 1 loại dịch bệnh tấn công quần thể

50.

Câu 50: Trường hợp nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kì?

a)

A. Ếch nhau tăng nhiều vào mùa mưa

b)

B. Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân

c)

C. Gà rừng chết rét

d)

D. Cá cơm ở biển Peru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/lần

51.

Câu 51 : Nhân tố nào sau đây khi tác động đến quần thể côn trùng, sự ảnh hưởng của nó không phụ thuộc vào mật độ quần thể?

a)

A. Con người

b)

B. Lượng mưa

c)

C. Thức ăn (lá cây)

d)

D. Nấm kí sinh trên côn trùng

52.

Câu 52  Ở những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống như thỏ, hươu, nai,... thì yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

a)

A. Số lượng kẻ thù ăn thịt

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng một đàn

c)

C. Sự phát tán của các cá thể

d)

D. Sức sinh sản và mức độ tử vong.

53.

Câu 53 Có bao nhiêu ví dụ sau đây về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?

I. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.

II. Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm.

III. Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.

IV. Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm.

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3.

54.

Câu 54: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là: 

a)

A. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể

b)

B. Làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường

c)

C. Duy trì mật độ hợp lí của quần thể

d)

D. Tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

55.

Câu 55: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:

a)

A. Tận dụng nguồn sống thuận lợi

b)

B. Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài

c)

C. Giảm cạnh tranh cùng loài

d)

D. Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài

56.

Câu 56.  Biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ?

a)

A. Số lượng bò sát giảm vào những năm có mùa đông giá rét

b)

B. Số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ lụt.

c)

C. Nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng.

d)

D. Ếch nhái có nhiều vào mùa mưa

57.

Câu 57: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là?

a)

A. Sức sinh sản

b)

B. Sự tử vong

c)

C. Sức tăng trưởng của cá thể.

d)

D. Nguồn thức ăn từ môi trường

58.

Câu 58: Sự tương quan giữa số lượng thỏ và mèo rừng Canada theo chu kỳ là:

a)

A. Số lượng mèo rừng tăng → số lượng thỏ tăng theo.

b)

B. Số lượng mèo rừng giảm → số lượng thỏ giảm theo

c)

C. Số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo

d)

D. Số lượng thỏ và mèo rừng sẽ cùng tăng vào một thời điểm

59.

Câu 59. Trạng thái cân bằng của quần thể đạt được khi:

a)

A. Có hiện tượng ăn lẫn nhau

b)

B. Số lượng cá thể nhiều thì tự chết.

c)

C. Số lượng cá thể ổn định và cân bằng với nguồn sống của môi trường.    

d)

D. Tự điều chỉnh.

60.

Câu 60. Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi:

a)

A. Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao

b)

B. Môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù

c)

C. Mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở

d)

D. Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể. 

61.

Câu 61: Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là?

a)

A. Sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

b)

B. Sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể.

c)

C. Sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh

d)

D. Tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.