WorksheetsKT TIN GK2
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng 1 chiều:
Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu … chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu .. chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu dữ liệu>;
Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
Kiểu chỉ số thường là một đoạn số nguyên liên tục
Kiểu chỉ số phải là đoạn số nguyên
Kiểu chỉ số có thể là đoạn số thực
Kiểu chỉ số thuộc kiểu gì cũng được
Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
Kiểu phần tử là kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng
Kiểu phần tử cùng kiểu với kiểu chỉ số
Kiểu phần tử phải là kiểu số
Kiểu phần tử là kiểu của chỉ số đầu và chỉ số cuối
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTERGER;
Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
Type mang : array[1-100] of real;
Type 1chieu : array[1..100] of real;
Type mang=array[1..100] of real;
Type mang1c=array(1..100) of real;
Câu lệnh dùng để nhập giá trị cho phần tử trong mảng
readln(<Tên mảng>[<Kiểu chỉ số>]);
readln(<Tên mảng>[<Biến đếm>]);
readln(<Tên mảng>[<Chỉ số cuối>]);
readln(<Tên mảng>[<Chỉ số đầu>]);
Với khai báo biến mảng Var a:array [1..50] of real; các phần tử trong mảng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
1.0E3
1.0D2
1.0A1
1.0C1
Cho dãy số nguyên a gồm các phần tử: 2 3 4 5 1 6 3. Tham chiếu đến giá trị của phần tử thứ 3 ta viết
4
a[4]
a[3]
3
Đoạn chương trình sau giải bài toán gì?
Tìm số lớn nhất của dãy số
Tìm số nhỏ nhất của dãy số
So sánh các số trong dãy với số đầu tiên
Tính tổng các phần tử trong mảng
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng cú pháp?
For i:=1 to n do; if a[i] mod 2 = 0 then writeln(a[i], ‘la so le’);
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then writeln(a[i] ‘la so le’);
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then writeln(‘a[i], ‘la so le’);
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then writeln(‘a[i], la so le’);
Cho khai báo biến mảng sau:
Var a:array[0..16] of byte;
Câu lệnh nào sau đây in ra tất cả các phần tử của mảng.
For i:=1 to 16 do write(a[i]);
For i:= 0 to 15 do write(a[i]);
For i:=16 downto 0 do write(a[i]);
For i:=16 downto 1 do write(a[i]);
Chương trình sau giải bài toán gì:
Tính tổng các phần tử trong mảng là bội của k
Tính tổng các phần tử trong mảng là bội của 5
Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng
Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng
Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng D được xác định bởi:
D[',i',]
D['i']
D[i]
D(i)
Biểu thức điều kiện để kiểm tra một phần tử thứ i của mảng A có nằm trong (-5;10)?
(A[i] > -5) or (A[i] < 10)
(A[i] < -5) and (A[i] >10)
(-5 < A[i] < 10)
(A[i] > -5) and (A[i] < 10)
Hãy cho biết kết quả xuất trên màn hình khi thực hiện chương trình sau:
54
16
70
60
Chọn khẳng định đúng?
Giá trị các phần tử trong cùng một mảng có thể khác kiểu dữ liệu
Số lượng các phần tử lưu trữ trong mảng là vô hạn
Nếu khai báo mảng 50 phần tử, khi nhập dữ liệu phải lưu trữ hết 50 phần tử đã khai báo
Khi khai báo cho mảng kiểu dữ liệu nào thì phải nhập dữ liệu đúng kiểu dữ liệu đó
Chọn khẳng định đúng?
Kiểu chỉ số thường là một đoạn số nguyên liên tiếp có dạng n1..n2
Kiểu chỉ số lưu trữ giá trị phần tử của mảng
Kiểu chỉ số xác định cho phép mảng chỉ lưu trữ được giá trị số
Kiểu chỉ số giới hạn phạm vi lưu trữ giá trị của các phần tử trong mảng
Chọn khẳng định đúng?
Tham chiếu tới phần tử trong mảng một chiều bằng cách xác định giá trị phần tử
Tham chiếu tới phần tử trong mảng một chiều bằng cách xác định tên mảng
Tham chiếu tới phần tử trong mảng một chiều bằng cách xác định vị trí phần tử
Tham chiếu tới phần tử trong mảng một chiều bằng cách xác định số lượng phần tử
Kiểu chỉ số là một đoạn số nguyên liên tục có dạng n1..n2, với n1, n2 thuộc kiểu dữ liệu nào?
Kiểu dữ liệu logic
Kiểu dữ liệu hằng số thực
Kiểu dữ liệu hằng số nguyên
Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa
Đoạn chương trình sau giải bài toán gì?
Xuất ra màn hình giá trị các phần tử chẵn trong mảng
Xuất ra màn hình các phần tử trong mảng
Xuất ra màn hình vị trí các phần tử lẻ trong mảng
Xuất ra màn hình vị trí các phần tử chẵn trong mảng
Mảng một chiều là?
Dãy các phần tử phải cùng giá trị. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử có một chỉ số
Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và chỉ số các phần tử có thể trùng nhau
Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số
Dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số
Để mô tả mảng một chiều cần xác định?
Kiểu của các phần tử và cách đánh số các phần tử của nó
Giá trị của các phần tử và cách đánh số các phẩn tử của nó
Kiểu của các phần tử và giá trị các phần tử của nó
Kiểu của các chỉ số và giá trị của các phần tử
Cách để nhập giá trị cho mảng một chiều gồm 50 phần tử?
Nhập một lần 50 phần tử vào mảng
Nhập lần lượt các giá trị từ phần tử thứ 1 đến phần tử thứ 50
Nhập giá trị vào vị trí ngẫu nhiên của phần tử cho đến khi đủ 50 phần tử
Nhập giá trị các phần tử vào lần lượt và tự động chương trình dịch sẽ sắp xếp lưu trữ theo thứ tự từ phần tử có giá trị nhỏ đến phần tử có giá trị lớn
Để nhập mảng, đoạn lệnh nào đúng?
Điều kiện để kiểm tra phần tử chẵn và dương trong mảng A có N phần tử?
If A[i] mod 2 = 0 and A[i] >0 then
If (A[i] mod 2 = 0) and (A[i] >0) then
If A[i] mod 2 = 0 or A[i] >0 then
If (A[i] mod 2 = 0) or (A[i] >0) then
Trong Pascal, xâu không có kí tự nào được gọi là:
Xâu rỗng
Xâu số
Xâu không hợp lệ
Xâu kí tự trắng
Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
Var <tên biến> : <tên kiểu>;
Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu];
Var <tên biến> = <tên kiểu>;
Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?
Var hoten : string[27];
Var diachi : string(100);
Var ten = string[30];
Var ho = string(30);
Khai báo biến kiểu xâu nào là không hợp lệ?
Var St: String[256];
Var St: String[10];
Var St: String;
Var St: String[0];
Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?
Phép toán so sánh và phép gán
Phép so sánh và phép nối
Phép gán và phép nối
Phép gán, phép nối và phép so sánh
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B
Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn
Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B
Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn
Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:
‘ABC’;
‘ABABA’;
‘ABCBA’;
‘BABA’;
Xâu A = ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu:
‘A’;
‘B’;
‘AAA’;
‘ABA’;
Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho kết quả nào?
‘aAbBcC’;
‘abcABC’;
‘AaBbCc’;
‘ABCcbc’;
Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:
Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p
Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n
Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n
Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p đến vị trí p
Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:
S = ‘1256789’;
S = ‘12789’;
S = ‘123789’;
S = ‘’;
Thủ tục insert(s1,s2,p) thực hiện:
Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p
Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p
Chèn p kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2
Chèn p kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1
Trong Pascal, hàm Length(S) cho kết quả là gì?
Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng
Độ dài tối đa của xâu S khi khai báo
Độ dài hiện có của xâu S
Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách
Hàm copy(S, vt, N) thực hiện:
Tạo xâu mới gồm kí tự N tại vị trí vt của xâu S
Tạo xâu mới gồm kí tự vt tại vị trí N của xâu S
Tạo xâu mới gồm N kí tự tại vị trí vt của xâu S
Tạo xâu mới gồm N kí tự tại vị trí vt của xâu ST
Hàm pos(S1, S2) thực hiện:
Cho biết vị trí xuất hiện của xâu S1 trong xâu S2
Cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2
Cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S2 trong xâu S1
Cho biết vị trí xuất hiện của xâu S2 trong xâu S1
Cho xâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’
s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’
s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’
Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:
3;
4;
5;
0;
Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
‘234’;
234;
‘34’;
34;
Cho S= 'Thu do Ha Noi', thủ tục Delete(S,1,6); cho kết quả:
'THa Noi'
' Ha Noi'
'Thu do'
'Ha Noi'
Câu lệnh nào thực hiện in xâu S theo thứ tự ngược lại (ví dụ: abcd thì in ra màn hình là dcba)
For i:= 1 to length(S) do write(S[i]);
For i:= 1 to length(S) do writeln(S);
For i:= length(S) downto 1 do write(S);
For i:= length(S) downto 1 do write(S[i]);
Đoạn chương trình sau là gì:
for i:= 10 downto 1 do write (i,' ');
2 4 5 6 7 8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Câu lệnh sai
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Cho xâu S = 'Ha Noi-Viet Nam'. Hàm Length(S) trả về giá trị là:
14
16
15
13
Kết quả của đoạn chương trình sau:
Xóa các kí tự số
Đếm các kí tự có trong xâu
Đếm số dấu cách có trong xâu
Xóa đi các dấu cách trong xâu
Phát biểu nào sau đây là sai:
Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn
Thủ tục insert(s1,s2,vt) thực hiện chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu từ vị trí vt
Hàm pos(s1,s2) cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2
Hàm length(s) trả về giá trị là độ dài của xâu s
Hãy cho biết đẳng thức nào sau đây là sai
‘CAN THO’ < ’TAN AN’
‘TAN AN’ > ‘LONG AN’
‘CAN GIUOC’ > ‘CAN DUOC’
‘TAN AN’ = ‘’Tan An
Chọn khẳng định đúng?
Độ dài xâu chính là số lượng kí tự trong phần khai báo
Độ dài xâu chính là độ dài mặc định 255
Độ dài xâu chính là số lượng kí tự trong xâu
Độ dài xâu chính là số lượng từ trong xâu
Chọn điều kiện để kiểm tra kí tự số trong xâu A?
If (A[i] >=0) and (A[i] <=9) then
If (A[i] <0) and (A[i] >9) then
If (A[i] <’0’) and (A[i] >’9’) then
If (A[i] >=’0’) and (A[i] <=’9’) then
Chọn điều kiện để kiểm tra loại bỏ kí tự thường trong xâu A?
If (A[i] >=’a’) or (A[i] <=’z’) then
If (A[i] <’a’) or (A[i] >’z’) then
If (A[i] <’a’) and (A[i] >’z’) then
If (A[i] >=’a’) and (A[i] <=’z’) then
Chọn biểu thức để tạo xâu B mới từ xâu A đã có?
B=B+A[I];
B=A[I];
B:=B+A[I];
B:=A+A[I];
Lệnh để khởi tạo xâu B mới?
B:=0;
B:= B+ A[i];
B:=B+1;
D. B:=’’;
