NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTN2 Unit 7 Vocabulary review
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
temper
a)
có thể dự đoán trước
b)
tiến hành
c)
nóng nảy
d)
đặc điểm
2.
origin
a)
có xu hướng
b)
nổi nóng
c)
gốc, nguồn gốc
d)
ngọc bích
3.
inclination
a)
xu hướng , thiên hướng
b)
đối phó với
c)
nhân tố
d)
chú ý
4.
self-effacing
a)
chỉ trích , phê bình
b)
liên tưởng cái gì với cái gì
c)
khiêm tốn
d)
lý thuyết, học thuyết
5.
impact
a)
đặc biệt , khác biệt
b)
khoe khoang , khoác lác
c)
ảnh hưởng
d)
người hướng ngoại
6.
psychologist
a)
di truyền
b)
đáng chú ý
c)
mệt mỏi
d)
nhà tâm lý học
7.
apathetic
a)
thờ ơ
b)
một dãy,một chuỗi
c)
đặc điểm
d)
cảm xúc
8.
be down in the dumps
a)
chỉ trích , phê bình
b)
rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
c)
liên tưởng cái gì với cái gì
d)
tế nhị
9.
perceptive
a)
tiến hành
b)
nhận thức được, cảm thụ được
c)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
d)
con cả
10.
subtle
a)
tế nhị
b)
xuyên suốt
c)
đáng chú ý
d)
đề nghị
11.
a show-off
a)
khoe khoang , khoác lác
b)
làm chán nản
c)
có xu hướng
d)
tế nhị
12.
theory
a)
có xu hướng
b)
lý thuyết, học thuyết
c)
chỉ nói đùa
d)
về mặt sinh học
13.
appealing
a)
lôi cuốn , quyến rũ
b)
gợi ý
c)
(n) sự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
d)
tiến hành
14.
introvert
a)
học tập nuôi dưỡng tính cách
b)
liên tục
c)
người hướng nội
d)
ảnh hưởng
15.
associate with
a)
liên quan đến
b)
tính cách , nhân phẩm
c)
khiêm tốn
d)
tò mò, hiếu kỳ
16.
inquisitive
a)
xu hướng , khuynh hướng
b)
người hướng ngoại
c)
tò mò, hiếu kỳ
d)
dễ tính
17.
criticize
a)
gen quyết định tính cách
b)
tính cách , nhân phẩm
c)
khiêm tốn
d)
chỉ trích , phê bình
18.
extrovert
a)
lý thuyết, học thuyết
b)
người hướng ngoại
c)
một dãy,một chuỗi
d)
đặc điểm
19.
tendency
a)
xu hướng , khuynh hướng
b)
đáng chú ý
c)
liên tục
d)
tế nhị
20.
spectrum
a)
tính cách , nhân phẩm
b)
lý thuyết, học thuyết
c)
đối phó với
d)
một dãy,một chuỗi
21.
preference
a)
học tập nuôi dưỡng tính cách
b)
về mặt sinh học
c)
một dãy,một chuỗi
d)
(n) sự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
22.
rebellious
a)
con một
b)
liên quan đến
c)
nổi loạn , chống đối
d)
cổ vũ
23.
an only child
a)
con một
b)
hành vi
c)
xu hướng , khuynh hướng
d)
nhân tố
24.
behavioral
a)
liên tục
b)
về mặt sinh học
c)
rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
d)
hành vi
25.
go with
a)
tranh luận
b)
có xu hướng
c)
phù hợp
d)
nhà tâm lý học
26.
the same old grind
a)
về mặt sinh học
b)
gốc
c)
chán nản công việc thường ngày
d)
đi sai hướng
27.
influence on
a)
chán nản công việc thường ngày
b)
học tập nuôi dưỡng tính cách
c)
ảnh hưởng
d)
Hay đó.
28.
tend to
a)
loại bỏ
b)
sự tranh luận
c)
Hay đó.
d)
có xu hướng
29.
easygoing
a)
người hướng ngoại
b)
xu hướng , thiên hướng
c)
cổ vũ
d)
dễ tính
30.
on the wrong track
a)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
b)
người hướng ngoại
c)
đi sai hướng
d)
cổ vũ
31.
masculine
a)
đáng chú ý
b)
(n) sự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
c)
rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
d)
nam tính
32.
personality
a)
gợi ý
b)
tính cách , nhân phẩm
c)
loại bỏ
d)
có xu hướng
33.
conduct
a)
mẫu
b)
chỉ nói đùa
c)
về mặt sinh học
d)
tiến hành
34.
environment
a)
môi trường
b)
khoe khoang , khoác lác
c)
giải quyết
d)
liên tục
35.
noticeable
a)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
b)
đáng chú ý
c)
con cả
d)
nam tính
36.
lose your temper
a)
gợi ý
b)
thờ ơ
c)
nổi nóng
d)
về mặt sinh học
37.
the nurture school of thought
a)
học tập nuôi dưỡng tính cách
b)
chỉ trích , phê bình
c)
nổi loạn , chống đối
d)
gen quyết định tính cách
38.
attention-getting
a)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
b)
chú ý
c)
mệt mỏi
d)
Vui lên đi!
39.
biologically
a)
qua lại
b)
một dãy,một chuỗi
c)
xu hướng , thiên hướng
d)
về mặt sinh học
40.
factor
a)
loại bỏ
b)
nhân tố
c)
nóng nảy
d)
làm chán nản
41.
genetic
a)
xuyên suốt
b)
có xu hướng
c)
di truyền
d)
nổi nóng
42.
suggest
a)
hành vi
b)
đề nghị
c)
ngọc bích
d)
rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
43.
distinctive
a)
đặc biệt , khác biệt
b)
Vui lên đi!
c)
loại bỏ
d)
gen quyết định tính cách
44.
the oldest
a)
cách ,lối , kiểu ,dáng vẻ, thái độ
b)
tiến hành
c)
con cả
d)
khoe khoang , khoác lác
45.
manner
a)
làm chán nản
b)
đối phó với
c)
giải quyết
d)
cách ,lối , kiểu ,dáng vẻ, thái độ
46.
pattern
a)
nhận thức được, cảm thụ được
b)
làm chán nản
c)
mẫu
d)
chỉ trích , phê bình
47.
emotions
a)
nổi loạn , chống đối
b)
ngọc bích
c)
cảm xúc
d)
học tập nuôi dưỡng tính cách
48.
cheer up
a)
giống hệt nhau
b)
mẫu
c)
Vui lên đi!
d)
xu hướng , khuynh hướng
49.
good point
a)
Hay đó.
b)
nhận thức được, cảm thụ được
c)
mẫu
d)
tính cách , nhân phẩm
50.
discard
a)
loại bỏ
b)
con cả
c)
về mặt sinh học
d)
nóng nảy
51.
cheer
a)
đặc điểm
b)
chán nản công việc thường ngày
c)
cổ vũ
d)
di truyền
52.
broad - minded
a)
chỉ nói đùa
b)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
c)
tiến hành
d)
một dãy,một chuỗi
53.
trait
a)
đặc điểm
b)
gen quyết định tính cách
c)
rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
d)
con một
54.
sick and tired
a)
con cả
b)
hành vi
c)
mệt mỏi
d)
khoe khoang , khoác lác
55.
traits
a)
đi sai hướng
b)
đặc điểm
c)
mệt mỏi
d)
chán nản công việc thường ngày
56.
identical
a)
đối phó với
b)
giống hệt nhau
c)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
d)
nhà tâm lý học
57.
associate something with something
a)
liên tưởng cái gì với cái gì
b)
giải quyết
c)
cách ,lối , kiểu ,dáng vẻ, thái độ
d)
con một
58.
emerald
a)
qua lại
b)
ngọc bích
c)
chỉ trích , phê bình
d)
dễ tính
59.
the nature school of thought
a)
đi sai hướng
b)
thờ ơ
c)
gen quyết định tính cách
d)
cách ,lối , kiểu ,dáng vẻ, thái độ
60.
controversy
a)
liên tục
b)
ghen tị
c)
đề nghị
d)
sự tranh luận
61.
to be blue
a)
tò mò, hiếu kỳ
b)
buồn , chán nản
c)
con cả
d)
môi trường
62.
continuum
a)
đối phó với
b)
liên tưởng cái gì với cái gì
c)
nóng nảy
d)
liên tục
63.
back and forth
a)
khoe khoang , khoác lác
b)
thờ ơ
c)
qua lại
d)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
64.
genes
a)
đi sai hướng
b)
con cả
c)
nguồn gốc của đặc điểm chúng ta thừa hưởng từ cha mẹ
d)
chú ý
65.
predictable
a)
tính cách , nhân phẩm
b)
tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
c)
có thể dự đoán trước
d)
làm chán nản
66.
depressing
a)
làm chán nản
b)
di truyền
c)
nguồn gốc của đặc điểm chúng ta thừa hưởng từ cha mẹ
d)
liên quan đến
67.
cope with
a)
đối phó với
b)
đi sai hướng
c)
gen quyết định tính cách
d)
gợi ý
68.
debate
a)
tính cách , nhân phẩm
b)
tranh luận
c)
con cả
d)
gốc
69.
pull somebody's leg
a)
hành vi
b)
chỉ nói đùa
c)
chỉ trích , phê bình
d)
gen quyết định tính cách
70.
settle
a)
sự tranh luận
b)
có thể dự đoán trước
c)
giải quyết
d)
đề nghị
71.
throughout
a)
xuyên suốt
b)
tranh luận
c)
lý thuyết, học thuyết
d)
có xu hướng
72.
hint
a)
chủ động thực hiện
b)
gợi ý
c)
môi trường
d)
có thể dự đoán trước
73.
proactive
a)
lý thuyết, học thuyết
b)
khoe khoang , khoác lác
c)
chủ động thực hiện
d)
đáng chú ý
74.
jealous
a)
nam tính
b)
ghen tị
c)
gốc
d)
người hướng ngoại
Reset
