WorksheetsReading 5 week 6b
Total questions: 51
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
vacuum (v.)
a)
hút bụi
b)
tận tâm
c)
chiêu đãi
d)
hạ cấp
2.
dust (v.)
a)
bụi
b)
kém hơn
c)
cá tuyết
d)
thu nhỏ
3.
get in touch with (v.)
a)
liên lạc với
b)
đủ điều kiện
c)
cá hồi
d)
phân quyền
4.
imply (v.)
a)
ngụ ý
b)
tuân thủ
c)
thịt bê
d)
bãi bỏ quy định
5.
economy class (n.)
a)
hạng phổ thông
b)
sự tạm dừng
c)
tôm
d)
cập nhật
6.
round-trip fare (n.)
a)
giá vé khứ hồi
b)
ủy quyền
c)
cà tím
d)
nâng cấp
7.
double (adj.)
a)
gấp đôi
b)
giám đốc điều hành
c)
Bông cải xanh
d)
tổ chức lại
8.
guarantee (v.)
a)
đảm bảo
b)
thủ lĩnh bị giết
c)
súp lơ
d)
đánh giá lại
9.
first-class fare (n.)
a)
giá vé hạng nhất
b)
để tôn trọng
c)
món tráng miệng
d)
tái phát triển
10.
colleague (n.)
a)
đồng nghiệp
b)
bởi vì
c)
kem sô cô la
d)
giới thiệu sản phẩm lại
11.
check (n.)
a)
chi phiếu
b)
phụ trách
c)
gỏi cuốn
d)
di dời
12.
enclose (v.)
a)
đính kèm
b)
đổ lỗi
c)
bánh ngọt của Ý
d)
tái cấu trúc
13.
gift subscription (n.)
a)
đăng ký quà tặng
b)
trợ lý hành chính
c)
thịt cừu
d)
đào tạo lại
14.
tow (v.)
a)
kéo (xe đi)
b)
chặt chẽ
c)
thịt bò hầm
d)
sự sáp nhập
15.
violation (n.)
a)
vi phạm
b)
riêng biệt
c)
nấm nhồi
d)
bố trí văn phòng
16.
parking regulation (n.)
a)
quy định đỗ xe
b)
phù hợp với đơn thuốc
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
cung cấp
17.
client relation (n.)
a)
quan hệ khách hàng
b)
tử tế
c)
hóa đơn (American English)
d)
sự thăng chức
18.
parking pass (n.)
a)
thẻ đậu xe
b)
công việc cao quý
c)
hóa đơn (British English)
d)
ranh giới thành phố
19.
at no charge (pre phr)
a)
miễn phí
b)
thay mặt cho
c)
tạp dề
d)
lực lượng lao động
20.
display (v.)
a)
hiển thị, trưng bày
b)
nhiệt tình
c)
đặt, để
d)
môi trường kinh tế
21.
designate (v.)
a)
chỉ định
b)
xếp chỗ ngồi
c)
khay
d)
cách thức làm việc
22.
be subject to (v phr.)
a)
trải qua, hứng chịu
b)
chỉ ra
c)
chất hàng lên
d)
rời khỏi
23.
embarrassing (adj.)
a)
lúng túng
b)
vật trưng bày
c)
cắt tỉa
d)
được tham gia
24.
inconvenient (adj.)
a)
bất tiện
b)
trưởng bộ phận
c)
trong lòng (mẹ)
d)
hoàn thành
25.
not to mention (phr.)
a)
mà còn
b)
có hiệu lực
c)
thử làm gì
d)
không sử dụng
26.
towing fee (n.)
a)
phí lai dắt (xe vi phạm)
b)
bảng kê giá cả
c)
hỏi thăm
d)
lỗi thời
27.
out of service (pre phr)
a)
không sử dụng được
b)
chiếu lấp lánh
c)
nghiêm trọng
d)
hạ cấp
28.
maintenance office (n.)
a)
văn phòng bảo trì
b)
chịu thiệt hại
c)
chiêu đãi
d)
thu nhỏ
29.
assume (v.)
a)
giả sử
b)
sự giảm mạnh
c)
cá tuyết
d)
phân quyền
30.
pose a problem (v phr)
a)
đặt ra một vấn đề
b)
sự suy giảm về chất lượng
c)
cá hồi
d)
bãi bỏ quy định
31.
go over (phr v.)
a)
kiểm tra cẩn thận
b)
công ty mẹ
c)
thịt bê
d)
cập nhật
32.
health insurance (n.)
a)
bảo hiểm y tế
b)
người tiên phong
c)
tôm
d)
nâng cấp
33.
sick day (n.)
a)
ngày nghỉ ốm
b)
đối thủ
c)
cà tím
d)
tổ chức lại
34.
stock option (n.)
a)
quyền chọn cổ phiếu
b)
Thời gian để hoàn thành một chu kỳ
c)
Bông cải xanh
d)
đánh giá lại
35.
pension plan (n.)
a)
kế hoạch lương hưu
b)
do
c)
súp lơ
d)
tái phát triển
36.
benefits expert (n.)
a)
chuyên gia về phúc lợi
b)
kinh nghiệm hoạt động
c)
món tráng miệng
d)
giới thiệu sản phẩm lại
37.
benefits package (n.)
a)
gói phúc lợi
b)
căng thẳng
c)
kem sô cô la
d)
di dời
38.
commitment (n.)
a)
sự cam kết
b)
cách tiếp cận nhóm
c)
gỏi cuốn
d)
tái cấu trúc
39.
sell-out show (n.)
a)
buổi biểu diễn cháy vé
b)
khởi đầu
c)
bánh ngọt của Ý
d)
đào tạo lại
40.
conclude (v.)
a)
kết luận
b)
hiệu ứng ấn tượng
c)
thịt cừu
d)
sự sáp nhập
41.
ship (v.)
a)
vận chuyển (hàng hóa)
b)
điểm mấu chốt
c)
thịt bò hầm
d)
bố trí văn phòng
42.
concerning (pre)
a)
liên quan
b)
tăng năng suất
c)
nấm nhồi
d)
cung cấp
43.
in return (pre phr)
a)
đổi lại
b)
tiến về, hướng về
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
sự thăng chức
44.
express shipping (n.)
a)
chuyển phát nhanh
b)
quán rượu
c)
hóa đơn (American English)
d)
ranh giới thành phố
45.
standard delivery service (n.)
a)
dịch vụ giao hàng tiêu chuẩn
b)
nhà phân tích
c)
hóa đơn (British English)
d)
lực lượng lao động
46.
refund (v.)
a)
hoàn lại tiền
b)
cuộc tranh luận
c)
tạp dề
d)
môi trường kinh tế
47.
mix-up (n.)
a)
trộn lẫn
b)
làm nổi bật
c)
đặt, để
d)
cách thức làm việc
48.
charge (v.)
a)
tính phí
b)
Trở lại vị trí ban đầu
c)
khay
d)
rời khỏi
49.
appreciate (v.)
a)
đánh giá cao
b)
phục hồi
c)
chất hàng lên
d)
được tham gia
50.
stop by
a)
ghé qua
b)
sự vẻ vang
c)
cắt tỉa
d)
hoàn thành
51.
upcoming (adj.)
a)
sắp tới
b)
hoen ố
c)
trong lòng (mẹ)
d)
không sử dụng
100 %
