Font size
Worksheetsreported speech
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Thì HTĐ (V0/VS/Ves) trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp:
Ved/V2
had V3
"now" trong câu trực tiếp chuyển thành gì trong câu gián tiếp
then
them
đổi "am/is/are" trong câu trực tiếp thành gì trong câu gián tiếp
was/were
had/ would/ could
"yesterday" trong câu trực tiếp chuyển sang câu gián tiếp
before
the day before
"last week" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
the week before/ the previous week
the last week
the before week
"ago" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
before
then
"tomorrow" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
then/ the next day
the following day/ the next day
"these, this" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
those/ that
them/ that
"here" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
there
this
that
" will/can/ shall + Vo " trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp
would/could/ should + V0
would/ could/ should + Ved/V2
Thì HTHT " has/have (not) + V3 " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp
was/ were (not) + V3
has (not) + V3
had (not) + V3
Thì quá khứ đơn " Ved/ V2 " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp
was/ were +Ving
was/were
had +V3
" was/ were " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp
was/ were
had + V3
had been + V3
has/have + V3
" didn't V0" trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp:
was/ were + not
had + V3
had not + V3
Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:
"I am going to..." he said ->
He said he was going to ...
He said he is going to ...
He said she was going to ...
Chọn câu gián tiếp đúng:
"You have to tidy your room by yourself" her mum said
Her mum said that she has to tidy her room by herself
Her mum said that she must tidy her room by herself
Her mum said that she had to tidy her room by herself
Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
last night -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
next week -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tonight -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
here --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tomorrow --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp
(a) --> the day before
"for a month" là dấu hiệu của thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.
since last Monday
3 weeks ago
last night
every day
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.
in my free time
next week
always
for a long time
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của tương lai đơn.
next month
tomorrow
yesterday
in the future
"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?
QKĐ
QKHT
QKTD
HTTD
"after school" là dấu hiệu của thì:
TLĐ
HTĐ
HTHT
QKTD
CAN --> (a)
MAY --> (a)
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp
Ved/C2 thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)
Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp
then
them
đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp
was/were
is/am/are
"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp
the day before
before
last week
the week before/ the previous week
the last week
the before week
ago
before
then
tomorrow
then
the following day
these
those
that
here
there
this
that
will/shall + Vo
would/should + Vnt
will + Ved/C2
Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....
quá khứ
tương lai
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...
hiện tại hoàn thành
hiện tại
quá khứ hoàn thành
tương lai
Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....
tương lai trong hiện tại hoàn thành
tương lai trong quá khứ
tương lai trong quá khứ hoàn thành
tương lai trong quá khứ tiếp diễn
She told me: "I want some biscuits."
=> She told me she (a) some biscuits.
I told my sister: " You were a kid."
=> I told my sister she (a) a kid.
They told me: " We will visit America."
=> They told me they _____ visit America.
are
was
were
would
She told him: " I was doing my homework."
=> She told him she _________ her homework.
was doing
had been doing
is doing
had done
I told my children: " I had been a great man."
=> I told my children I __________ great man.
had been
have been
was
am
She told me: " My sister works here."
=> She told me her sister (a) here.
I told my friends: " I studied in the bedroom."
=> I told my friends I (a) in the bedroom.
