wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

reported speech

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thì HTĐ (V0/VS/Ves) trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp:

a)

Ved/V2

b)

had V3

2.

"now" trong câu trực tiếp chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

3.

đổi "am/is/are" trong câu trực tiếp thành gì trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

had/ would/ could

4.

"yesterday" trong câu trực tiếp chuyển sang câu gián tiếp

a)

before

b)

the day before

5.

"last week" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

6.

"ago" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

before

b)

then

7.

"tomorrow" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

then/ the next day

b)

the following day/ the next day

8.

"these, this" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

those/ that

b)

them/ that

9.

"here" trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

there

b)

this

c)

that

10.

" will/can/ shall + Vo " trong câu trực tiếp đổi thành gì trong câu gián tiếp

a)

would/could/ should + V0

b)

would/ could/ should + Ved/V2

11.

Thì HTHT " has/have (not) + V3 " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp

a)

was/ were (not) + V3

b)

has (not) + V3

c)

had (not) + V3

12.

Thì quá khứ đơn " Ved/ V2 " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp

a)

was/ were +Ving

b)

was/were

c)

had +V3

13.

" was/ were " trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp

a)

was/ were

b)

had + V3

c)

had been + V3

d)

has/have + V3

14.

" didn't V0" trong câu trực tiếp đổi thành THÌ gì trong câu gián tiếp:

a)

was/ were + not

b)

had + V3

c)

had not + V3

15.

Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:

"I am going to..." he said ->

a)

He said he was going to ...

b)

He said he is going to ...

c)

He said she was going to ...

16.

Chọn câu gián tiếp đúng:

"You have to tidy your room by yourself" her mum said

a)

Her mum said that she has to tidy her room by herself

b)

Her mum said that she must tidy her room by herself

c)

Her mum said that she had to tidy her room by herself

d)

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

17.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)  

18.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

last night -> (a)  

19.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

next week -> (a)  

20.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

21.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

here --> (a)  

22.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tomorrow --> (a)  

23.

đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp

(a)   --> the day before

24.

"for a month" là dấu hiệu của thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

25.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.

a)

since last Monday

b)

3 weeks ago

c)

last night

d)

every day

26.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.

a)

in my free time

b)

next week

c)

always

d)

for a long time

27.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của tương lai đơn.

a)

next month

b)

tomorrow

c)

yesterday

d)

in the future

28.

"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?

a)

QKĐ

b)

QKHT

c)

QKTD

d)

HTTD

29.

"after school" là dấu hiệu của thì:

a)

TLĐ

b)

HTĐ

c)

HTHT

d)

QKTD

30.

CAN --> (a)  

31.

MAY --> (a)  

32.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

33.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

34.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

35.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

36.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

37.

ago

a)

before

b)

then

38.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

39.

these

a)

those

b)

that

40.

here

a)

there

b)

this

c)

that

41.

will/shall + Vo

a)

would/should + Vnt

b)

will + Ved/C2

42.

Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....

a)

quá khứ

b)

tương lai

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

43.

Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai

44.

Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....

a)

tương lai trong hiện tại hoàn thành

b)

tương lai trong quá khứ

c)

tương lai trong quá khứ hoàn thành

d)

tương lai trong quá khứ tiếp diễn

45.

She told me: "I want some biscuits."

=> She told me she (a)   some biscuits.

46.

I told my sister: " You were a kid."

=> I told my sister she (a)   a kid.

47.

They told me: " We will visit America."

=> They told me they _____ visit America.

a)

are

b)

was

c)

were

d)

would

48.

She told him: " I was doing my homework."

=> She told him she _________ her homework.

a)

was doing

b)

had been doing

c)

is doing

d)

had done

49.

I told my children: " I had been a great man."

=> I told my children I __________ great man.

a)

had been

b)

have been

c)

was

d)

am

50.

She told me: " My sister works here."

=> She told me her sister (a)   here.

51.

I told my friends: " I studied in the bedroom."

=> I told my friends I (a)   in the bedroom.