wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GHK2 BÀI 40

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức độ nhất định, không tăng quá cao, hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã được gọi là

a)

Biến động không theo chu kỳ                               

b)

Biến động theo chu kỳ

c)

Khống chế sinh học

d)

Cân bằng sinh học

2.

 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh.

b)

Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng.

c)

Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,… của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.

d)

 Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau.

3.

Trong ruộng lúa, lúa và cỏ lồng vực cùng hút nước và ion khoáng để tổng hợp các chất hữu cơ. Mối quan hệ giữa lúa và cỏ lồng vực là

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh khác loài

d)

Ức chế cảm nhiễm

4.

Nhiều loài sinh vật có quan hệ gắn bó với nhau và cùng sống trong một môi trường nhất định tạo thành:

a)

Quần xã.

b)

Hệ sinh thái.   

c)

Quần thể.

d)

Sinh quyển.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?

a)

Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.

b)

Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định (gọi là sinh cảnh).

c)

Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định (gọi là sinh cảnh).

d)

Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng.

6.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với quần xã?

a)

Độ đa dạng.  

b)

Quan hệ dinh dưỡng.      

c)

Sự phân tầng. 

d)

Mật độ.

7.

Độ đa dạng của quần xã biểu hiện ở:

a)

Các kiểu hình của các cá thể. 

b)

Thành phần loài.

c)

Kiểu phân bố cá thể.

d)

Mật độ cá thể.

8.

Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện:

a)

Số lượng cá thể trong quần xã.   

b)

Số lượng loài trong quần xã.

c)

Khả năng sinh sản của các loài trong quần xã.

d)

Khả năng hoạt động của các loài trong quần xã.

9.

Một quần thể sinh vật nào đó được coi là quần thể đặc trưng của quần xã khi quần thể đó

a)

gồm các cá thể có kích thước lớn và hoạt động mạnh.

b)

có kích thước quần thể lớn, ít gặp hoặc không gặp ở các quần thể khác.

c)

gồm các cá thể sinh sản mạnh, không bị các loài khác chèn ép.

d)

có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tốt với môi trường, có hình thái cơ thể đặc trưng.

10.

Loài ưu thế là loài có 

a)

sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh và sinh khối lớn.

c)

số lượng cá thể nhiều và sức sống mạnh.

d)

có khả năng tiêu diệt các loài khác.

11.

Quần xã sinh vật ở biển có cấu trúc:

a)

Phân tầng thẳng đứng hay theo phân bố đều.

b)

Phân tầng theo chiều ngang hay theo phân bố ngẫu nhiên.

c)

Phân tầng thẳng đứng hay theo phân bố ngẫu nhiên.

d)

Phân tầng thẳng đứng hay theo chiều ngang.

12.

Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?

a)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài. 

b)

Do nhu cầu sống khác nhau.

c)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.

d)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

13.

Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa:

a)

Tăng sự canh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

b)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

c)

Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể trong quần xã.

d)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

14.

Khi nói về sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào

b)

Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

c)

Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống trong môi trường

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật không có sự phân tầng của các loài động vật

15.

Giữa các sinh vật khác loài có mối quan hệ

a)

Cạnh tranh và đối kháng

b)

Hỗ trợ và cạnh tranh

c)

Hỗ trợ và đối kháng

d)

Hỗ trợ và hội sinh

16.

Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

Tất cả các loài đều bị hại

b)

Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

c)

Không có loài nào có lợi

d)

Ít nhất có một loài bị hại

17.

Đặc điểm của các mối quan hệ đối kháng

a)

Tất cả các loài tham gia đều có hại

b)

Các loài tham gia một nửa có hại và một nửa có lợi

c)

Các loài tham gia có ít nhất là một loài có hại và một loài có lợi

d)

Các loài tham gia, ít nhất có 1 loài bị hại

18.

Quan hệ sống chung của 2 loài A và B, cả hai loài đều có lợi về dinh dưỡng lẫn nơi ở, nhưng sự hợp tác này không xảy ra, thì cả 2 loài không thể tồn tại và phát triển, đó là mối quan hệ nào

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Hỗ trợ

d)

Hội sinh

19.

Quan hệ sống chung của 2 loài A và B, cả 2 loài đều có lợi về dinh dưỡng lẫn nơi ở; nhưng nếu sự hợp tác này không xảy ra, thì cả 2 loài vẫn có thể tồn tại và phát triển, đó là mối quan hệ nào

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Hỗ trợ

d)

Hội sinh

20.

Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong đó có một loài sống trên cơ thể của 1 loài còn lại là quan hệ

a)

Con mồi - con vật ăn thịt

b)

Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ

c)

Cạnh tranh

d)

Ức chế cảm nhiễm

21.

Quan hệ chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Ký sinh - vật chủ

c)

Hội sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

22.

Trùng roi sống trong ruột con mối là quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ

d)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

23.

Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá lớn. Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Cộng sinh

b)

Hợp tác

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

24.

Trong ruộng lúa, quan hên giữa cây lúa và cây cỏ là mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Ức chế - giảm nhiễm

25.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng là mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

26.

Trong một cái ao, giữa 2 loài cá khác nhau có cùng nhu cầu thức ăn, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa 2 loài cá

a)

Vật ăn thịt và con mồi

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Ức chế - cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh khác loài

27.

Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh - vật chủ

d)

Hợp tác

28.

Các chất tiết ra từ 1 cây tỏi trong quá trình trống đã vô tình gây ức chế hoạt động của các vi sinh vật xung quanh. Đây là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Hội sinh

29.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào thể hiện mối quan hệ cộng sinh

a)

Quan hệ giữa kiến và cây kiến

b)

Cây nắp ấm bắt ruồi

c)

Cây tầm gởi sống trên thân cây gỗ

d)

Quan hệ giữa lươn và cá nhỏ

30.

Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia

a)

Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

b)

Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

c)

Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm cá sống trong cùng 1 môi trường

d)

Cây Phong Lan sống bám trên thân cây gỗ

31.

Trong các mối quan hệ sau đây, quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng

a)

Lợn và giun đũa trong ruột lợn

b)

Chim sáo và trâu rừng

c)

Lúa và cỏ dại

d)

Chim sâu sâu ăn lá

32.

Mối quan hệ nào sau đây là cạnh tranh khác loài

a)

Trùng roi sống trong ruột mối

b)

Cỏ dại và cây trồng

c)

Hải quỳ và tôm kí cư

d)

Vi khuẩn lam với nấm sợi

33.

Mối quan hệ nào khác nhất trong các mối quan hệ còn lại

a)

Chim ăn sâu và sâu ăn lá cây

b)

Lúa và cỏ dại trong cùng 1 ruộng lúa

c)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

d)

Mối và trùng roi sống trong ruột mối

34.

Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ-vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt

a)

Vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi

b)

Vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi

c)

Vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi

d)

Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó

35.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất

a)

Nấm hoại sinh

b)

Thực vật

c)

Lưỡng cư

d)

Vi khuẩn hoại sinh

36.

Hai loài cá sống trong một ao, cùng sử dụng một loài thực vật thuỷ sinh làm thức ăn. Giữa hai loài cá này có mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh.

c)

Hợp tác

d)

Cạnh tranh