NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ I - LẦN 3
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Sắp xếp trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme sao cho đúng?
(1) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.
(2) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất.
(3) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất.
a)
(2) " (1) " (3).
b)
(2) " (3) " (1).
c)
(1) " (2) " (3).
d)
(1) " (3) " (2).
2.
Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính nào sau đây?
(1) Vận chuyển chủ động các chất qua màng.
(2) Sinh công cơ học.
(3) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.
(4) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
a)
(1), (2), (4).
b)
(1), (3), (4).
c)
(1), (2), (3).
d)
(2), (3), (4).
3.
Trao đổi chất ở tế bào là:
a)
quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
b)
quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.
c)
quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.
d)
quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.
4.
Enzyme một thành phần có cấu trúc gồm:
a)
protein
b)
ribozyme.
c)
coenzyme.
d)
cofactor.
5.
Thành tế bào nấm được cấu tạo chủ yếu từ:
a)
cellulose.
b)
chitin.
c)
peptidoglycan.
d)
carbohydrate.
6.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nhân được bao bọc bởi lớp màng đơn.
b)
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
c)
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
d)
Nhân chứa phân tử DNA dạng không vòng.
7.
Chuyển hóa vật chất trong tế bào là:
a)
sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
b)
sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.
c)
sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
d)
sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.
8.
Bào quan có ở tế bào thực vật mà tế bào động vật không có là:
a)
ti thể.
b)
bộ máy Golgi.
c)
ribosome.
d)
lục lạp.
9.
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là:
a)
màng tế bào, nhân, tế bào chất.
b)
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
c)
màng tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất.
d)
Plasmid, tế bào chất, vùng nhân.
10.
Giai đoạn cuối trong quá trình truyền tin trong tế bào:
a)
tiếp nhận.
b)
chuyển đổi tín hiệu.
c)
truyền tín hiệu.
d)
đáp ứng.
11.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống?
a)
Liên tục tiến hoá.
b)
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
c)
Tự điều chỉnh.
d)
Không thể tự điều chỉnh.
12.
Xuất - nhập bào tiêu hao năng lượng ATP vì:
a)
các chất được tế bào chủ động hấp thụ khi bị thiếu nên phải mất năng lượng.
b)
các chất được vận chuyển phải cần sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
c)
phải qua sự biến dạng màng sinh chất.
d)
các chất được vận chuyển luôn có kích thước lớn.
13.
Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là
a)
tế bào tăng kích thước sau đó vỡ r
b)
tế bào bị mất nước, giảm kích thước.
c)
kích thước tế bào không thay đổi.
d)
nước không qua được màng tế bào.
14.
Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?
a)
Nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
b)
Nước trong mơ và dung dịch khuếch tán ra ngoài nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
c)
Nước trong mơ và dung dịch thẩm thấu ra ngoài nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
d)
Nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
15.
Adenosine monophosphate là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?
a)
ADP.
b)
AMP.
c)
ANP.
d)
ATP.
16.
Phương trình nào sau đây phản ánh đúng quá trình sử dụng phân tử ATP để cung cấp năng lượng cho tế bào?
a)
ATP --> ADP + Pi + năng lượng.
b)
ADP ⇋ ATP + Pi + năng lượng.
c)
ADP + Pi + năng lượng --> ATP
d)
ATP ⇋ ADP + Pi + năng lượng
17.
Phân tử ATP được cấu tạo các thành phần là:
a)
Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.
b)
Adenosine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.
c)
Adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.
d)
Adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.
18.
Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?
a)
mRNA ( Gene trong nhân ( protein ( thực hiện chức năng.
b)
Gene trong nhân ( mRNA ( protein ( thực hiện chức năng.
c)
Protein ( Gene trong nhân ( mRNA ( thực hiện chức năng.
d)
protein ( mRNA ( Gene trong nhân ( thực hiện chức năng.
19.
Đặc điểm lớp màng của ti thể là
a)
Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.
b)
Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.
c)
Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.
d)
Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.
20.
Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế
a)
khuếch tán.
b)
xuất - nhập bào.
c)
thực bào.
d)
thẩm thấu.
21.
Các chất không tan trong nước được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
kênh protein xuyên màng.
b)
mối nối giữa các tế bào.
c)
lớp kép phospholipid.
d)
cầu sinh chất giữa các tế bào
22.
Thông tin giữa các tế bào là
a)
sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của cùng một cơ thể.
b)
sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của những cơ thể khác nhau.
c)
sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thuộc cùng một mô trong cơ thể.
d)
sự truyền tín hiệu thần kinh từ tế bào thần kinh này sang tế bào thần kinh khác.
23.
Màng trong ti thể chứa nhiều
a)
Enzyme hô hấp.
b)
Enzyme quang hợp.
c)
Vitamin.
d)
Hormone.
24.
Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?
a)
Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm.
b)
Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.
c)
Làm tăng năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.
d)
Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.
25.
Enzyme nào sau đây xúc tác phân giải tinh bột thành đường ở khoang miệng?
a)
Saccharase.
b)
Amylase.
c)
Cellulsase.
d)
Lipase.
26.
Phần lớn các hoạt động sống trong tê bào đều được cung cấp năng lượng từ
a)
ATP.
b)
carbohydrate.
c)
lipid.
d)
protein.
27.
Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ ?
a)
Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.
b)
Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.
c)
Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.
d)
Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.
28.
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?
a)
Vùng nhân.
b)
Ribosome.
c)
Màng sinh chất.
d)
Nhân tế bào.
29.
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ ?
a)
Lục lạp.
b)
Không bào trung tâm.
c)
Thành tế bào.
d)
Màng tế bào.
30.
Sơ đồ nào sau đây đúng về truyền tin giữa các tế bào?
a)
Thụ thể đặc hiệu → Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào.
b)
Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.
c)
Đáp ứng tế bào → Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu.
d)
Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu → Đáp ứng tế bào.
31.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế
a)
nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.
c)
khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid.
d)
thẩm thấu qua kênh protein “aquaporin”.
32.
Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất:
a)
có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
c)
có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
d)
có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
Reset
