WorksheetsĐề thi thử 05
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Cs
Os
Ca
Li
Phản ứng xảy ra giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+
Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe
Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe
Cu + Fe → Cu2+ + Fe2+
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
Cl2
K
KOH
HCl
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Dầu hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
NaNO3
Al2O3
AlCl3
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3
NaCl
Na2CO3
Kim loại có tính khử lớn nhất trong dãy Cu, Fe, Zn, Mg?
Cu
Fe
Zn
Mg
Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được
FeO
Fe
Fe2O3
Fe3O4
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là
NH3
NO
NO2
N2O
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3
NaHSO4
NaCl
Na2SO4
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
natri oleat và glixerol
natri oleat và etylen glicol
natri stearat và glixerol
natri stearat và etylen glicol
Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
xenlulozơ
glucozơ
glixerol
etyl axetat
Chất có chứa nguyên tố nitơ là
metylamin
saccarozơ
xenlulozơ
glucozơ
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
vàng
đen
đỏ
tím
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ nitron
tơ visco
tơ nilon-6,6
tơ tằm
Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
1
2
3
4
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?
Kim loại Zn trong dung dịch HCl
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi
Kim loại Cu trong dung dịch HNO3
Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư không tạo khí SO2 là
2
3
4
5
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
1
2
3
4
Cặp este nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2
CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3 và HCOOC3H7
HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ
tinh bột và saccarozơ
xenlulozơ và saccarozơ
saccarozơ và glucozơ
Cho 360 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
200
320
400
160
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
A
B
C
D
Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường
3
4
5
6
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Butan.
Etilen.
But-2-en.
Butađien.
Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Glucozơ không thuộc loại
đissaccarit.
monosaccarit.
cacbohiđrat.
hợp chất tạp chức.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?
Fe + AgNO3
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?
Đá phấn.
Thạch cao.
Đá vôi.
Đá hoa cương.
Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trọng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được V lít khí H2 . Giá trị của V là
3,36
5,04
10,08
6,72
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và xenlulozơ.
Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + 3CO → 3Fe + 3CO2.
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Hoà tan hết 3,22g X gồm Fe; Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít H2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
7,25 g.
9,52 g.
10,27 g.
8,98 g.
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và Fe2O3 dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.
(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.
(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của thủy tinh hữu cơ là poli (metylmetacrylat).
(b) Trong công nghiệp, tristearin được ứng dụng để sản xuất xà phòng.
(c) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 loãng vào mặt cắt mới của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Giấm ăn có thể xử lí mùi tanh của cá mè (chủ yếu do trimetylamin gây ra).
(f) Sau khi lưu hóa, cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sau bước 2, có khí mùi thơm bay lên đó là etyl axetat.
Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thấp giúp cho hơi etyl axtat ngưng tụ.
Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc.
Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
