wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tiêu hoá là quá trình

a)

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

b)

B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

c)

C. biến đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

2.

Câu 2. Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức

        

a)

  A. tiêu hoá nội bào.   

b)

B. tiêu hoá ngoại bào.

c)

    C. tiêu hoá ngoại bào và nội bào 

d)

    D. túi tiêu hoá.

3.

Câu 3. Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

       

a)

A. thực quản.

b)

B. dạ dày. 

c)

C. ruột non.

d)

D. ruột già.

4.

Câu 4.  Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

A. Protein.  

b)

   B. Tinh bột chín.

c)

C. Lipit.

d)

D. Tinh bột sống.

5.

Câu 5. Ở các loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa?

         

a)

A. Thực quản.

b)

B. Tuyến nước bọt.

c)

   C. Khoang miệng.

d)

D. Dạ dày

6.

Câu 6. Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

         

a)

  A. Trâu, cừu, dê.   

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu,

c)

C. Ngựa, thỏ, chuột.        

d)

D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

7.

Câu 7. Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?

        

a)

   A. Dạ cỏ.       

b)

B. Dạ lá sách.       

c)

C. Dạ tổ ong.

d)

D. Dạ múi khế.

8.

Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?

    

a)

A. Dạ dày đơn.       

b)

B. Ruột ngắn.

c)

C. Răng nanh phát triển.  

d)

D. Manh tràng phát triển.

9.

Câu 9. Khi nói về tiêu hoá nội bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Đây là quá trình tiêu hoá hoá học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

b)

B. Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá.

c)

C. Đây là quá trình tiêu hoá hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim.

d)

D. Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá và túi tiêu hoá.

10.

Câu 10. Khi nói về tiêu hoá ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá.

b)

B. Quá trình tiêu hoá thức ăn ở ngoài tế bào, trong túi tiêu hoá và ống tiêu hoá.

c)

C. Quá trình tiêu hoá thức ăn chỉ bằng hoạt động cơ học.

d)

D. Quá trình tiêu hoá có sự tham gia của các enzim.

11.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của động vật ăn thịt?

        

a)

        A. Răng nanh nhọn, dài.     

b)

B. Dạ dày đơn hoặc kép tuỳ loài

c)

  C. Ruột non thường ngắn.    

d)

   D. Ruột tịt không phát triển.

12.

Câu 12. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường nhờ tác dụng của enzim nào sau đây?

a)

A. Amylaza.

b)

      B. Maltaza.  

c)

C. Saccaraza. 

d)

D. Lactaza

13.

Câu 13. Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Tác dụng của các viên sỏi nhỏ này là

a)

A.cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà.

b)

B.tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.

c)

C.tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.

d)

D. giảm hiệu quả tiêu hoá hoá học.

14.

Câu 14. Trâu, bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axit amin rất cao. Nguyên nhân là vì

a)

A. trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình.

b)

B. trong dạ dày trâu, bò có vi sinh vật chuyển hoá đường thành axit amin và prôtêin.

c)

C. cỏ có hàm lượng prôtêin và axit amin rất cao.

d)

D. Một của trâu, bò không hấp thụ axit amin.

15.

Câu 15. Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ.

b)

B. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ.

c)

C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

D. Răng nanh giữ và giật cỏ.

16.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về răng của thú ăn thịt?

A. Răng cửa giữ thức ăn.

B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

C. Răng nanh cắn và giữ mồi.

D. Răng cạnh hàm và rănh ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

a)

A. Răng cửa giữ thức ăn.

b)

B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

c)

C. Răng nanh cắn và giữ mồi.

d)

D. Răng cạnh hàm và rănh ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

17.

Câu 17. Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá như sau:

     (1) Hình thành không bào tiêu hóa.

     (2) Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có

 trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

(3) Màng tế bào lõm vào bao lấy thức ăn.

(4) Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa.

(5) Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất.

      (6) Chất thải, chất bã được xuất bào.

Các hoạt động trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

A. 1-2-3-4-5-6.

b)

B. 3-1-4-2-5-6.

c)

C. 3-1-2-4-5-6.

d)

D. 3- 6-4-5-1-2.

18.

Câu l8.  Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

      

a)

A. Cá, ốc, tôm, cua.      

b)

  B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

C. Cá, ếch, nhái, bò sát.   

d)

D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

19.

Câu 19. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

     

a)

A. Côn trùng.  

b)

B. Tôm, cua. 

c)

C. Ruột khoang.

d)

D. Trai sông.

20.

Câu 20. Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?

    

a)

A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.   

b)

B. Hô hấp bằng mang,

c)

C. Hô hấp bằng phổi.    

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

21.

Câu 21: Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí ở cá

chép với môi trường nước, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Các cung mang, các phiến mang xoè ra khi có lực đẩy của nước.

     (2) Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp.

     (3) Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy

song song cùng chiều với dòng máu.

    (4) Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại

tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước.     

     

a)

      A. 1. 

b)

B. 2.   

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

22.

Câu 22 . Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)?

 

a)

   A. Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.      

b)

B.  Cá, thú, giun đất

c)

C. Lưỡng cư, chim, thú.  

d)

D.  Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

23.

Câu 23. Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

    

a)

A. Sứa; giun tròn; giun đất.    

b)

B.  Côn trùng; lưỡng cư; bò sát.

c)

C. Giáp xác; sâu bọ; ruột khoang.

d)

D.  Côn trùng; thân mềm.

24.

Câu 24. Ớ nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận

chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?

a)

A. Chim. 

b)

B. Côn trùng.

c)

C. Cá. 

d)

D. Lưỡng cư.

25.

Câu 25. Ở người, thành của mạch máu nào sau đây thường chỉ có một lớp tế bào?

a)

  A. Động mạch lớn.     

b)

    B. Tĩnh mạch,

c)

C. Động mạch nhỏ.

d)

D. Mao mạch.

26.

Câu 26. Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể ở trạng thái bình   thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.   

b)

B. Từ tâm thất vào động mạch

c)

C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất.  

d)

D. Từ động mạch về tâm nhĩ.

27.

Câu 27. Ở người, động lực giúp máu chảy liên tục trong động mạch chủ yêu nhờ

yếu tố nào sau đây?

a)

A. Sức đẩy của tim.   

b)

B. Sức hút của lồng ngực,

c)

C. Tác dụng của lực trọng trường.     

d)

D. Tác dụng của các van tim.

28.

Câu 28.  Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Máu chảy với áp lực thấp.

b)

B. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

c)

C. Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

d)

D. Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

29.

Câu 29. Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

C. Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch.

30.

Câu 30. Ở hệ tuần hoàn của người, mỗi mao mạch có đường kính rất nhỏ nhưng tổng tiết diện của toàn bộ hệ thống mao mạch thì rất lớn. Nguyên nhân là vì:

a)

A. Mao mạch nằm ở xa tim.

b)

B. Mao mạch có số lượng lớn.

c)

C. Ở mao mạch có vận tốc máu chậm.

d)

D. Ở mao mạch có huyết áp thấp.

31.

Câu 31. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Máu vận chuyển trong hệ mạch kín.

b)

B. Máu vận chuyển với vận tốc chậm hơn so với hệ tuần hoàn hở.

c)

C. Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch.

d)

D. Máu tiếp xúc với tế bào qua dịch mô.

32.

Câu 32. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

A. Máu chảy với áp lực thấp.

B. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

C. Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim.

D. Có hệ thống các mao mạch.

a)

A. Máu chảy với áp lực thấp.

b)

B. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

c)

C. Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim.

d)

D. Có hệ thống các mao mạch.

33.

Câu 33. Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Chim có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn,

c)

C. Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

D. Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

34.

Câu 34. Khi nói về hoạt động của tim, phái biểu nào sau đây sai?

a)

A. Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

b)

B. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

c)

C. Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

d)

D. Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

35.

Cân 35. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch.

b)

B. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch.

c)

C. Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

d)

D. Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch.

36.

Cân 36. Trong một cơ thể, tùy vào nhu cầu năng Ỉựợỉìg của các cơ quan khác nhau cho nên lượng máu cung cấp cho sự trao đổi chất của các cơ quan trong cơ thể có sự khác nhau và thay đổi theo thời gian. Nguyên nhân là do:

a)

A. Điều hoà hoạt động tim.

b)

B. Điều hoà hoạt động của hệ mạch.

c)

C. Độ lớn của dòng máu chảy trong hệ mạch.

d)

D. Phản xạ điều hoà hoạt động tim mạch.

37.

Câu 37. Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Động vậí càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại.

b)

B. Động vật càng lớn nhịp tim càng chậm và ngược lại.

c)

C. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại.

d)

D. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại.

38.

Câu 38. Khi nói về mao mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

b)

B. Mao mạch là những mạch máu có kích thước lớn, là nơi nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch.

c)

C. Mao mạch là những mạch máu nối liền động mạch chủ và tĩnh mạch chủ, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

d)

D. Mao mạch là điểm ranh giới phân biệt động mạch chủ với động mạch phổi, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

39.

Câu 39.  Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.  Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

B. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.

c)

C. Đáp ứng nhu cầu trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuếch tán qua thành mao mạch và dịch mô.

d)

D. Điều hoà phân phối máu đến các cơ quan nhanh,

40.

Câu 40. Khi nói về hiện tượng vàng da sinh lí ở một số trẻ sau khi lọt lòng mẹ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sau khi lọt lòng mẹ, số lượng hồng cầu của trẻ giảm mạnh.

b)

B. Sau khi lọt lòng mẹ, vì không nhận máu từ mẹ nên trẻ bị thiếu sắt.

c)

C. Sau khi lọt lòng mẹ, hemoglobin của thai nhi bị phân giải

d)

D. Do thai nhi nằm trong bụng mẹ một thời gian dài nên da bị thiếu ánh sáng.

41.

Câu 41. Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch và điều phối tới các cơ quan trong cơ thể chậm nên hệ tuần hoàn hở không đáp ứng được nhu cầu O2 của động vật hoạt động tích cực.

(2) Hệ tuần hoàn hở có ở côn trùng ỉà nhóm động vật hoạt động tích cực.

(3) Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vậí ít hoạt động.

          (4) Côn trùng khống sử dụng hệ tuần hoàn để trao đổi khí O2 và C02.

        

a)

  A. 4.   

b)

  B. 3.   

c)

C. 2.     

d)

D. 1.

42.

Câu 42. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Cá sống trong môi trường nước nên tốn nhiều năng lượng cho việc di chuyển.

(2) Áp lực máu chảy trong hệ tuần hoàn đơn thấp hơn hệ tuần hoàn kép.

(3) Hệ tuần hoàn kép thích nghi với động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt ở cạn.

(4) Nhu cầu oxi của cá thấp hơn so với chim và thú.

  

a)

A. 4.   

b)

B. 3.

c)

C. 2. 

d)

D. 1.

43.

Câu 43:  Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng.  

b)

B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

c)

C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.  

d)

D. Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm.

44.

Câu 44: Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu từ các bộ phận là

a)

A. tim, máu, động mạch.     

b)

B. tim, tĩnh mạch, máu.

c)

C. hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn, mao mạch.

d)

D. tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn.

45.

Câu 45. Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể.

b)

B. Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch.

c)

C. Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch.

d)

D. Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch

46.

Câu 46: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

47.

Câu 47: Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 50 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?   

a)

A. 10 năm. 

b)

B. 20 năm.  

c)

C. 40 năm.  

d)

D. 50 năm.

48.

Câu 48. Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?

a)

A. Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp.

b)

B. Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.

c)

C. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp.

d)

D. Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ dòng chảy của máu cao.

49.

Câu 49. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.      

b)

B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.    

d)

D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn