wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KANJI MINNA - BÀI 1,2,3

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đây là nước gì?

a)

にほん

b)

みほん

c)

にんほ

d)

みんほ

2.

Cách đọc của Kanji này...

a)

げつ

b)

がつ

c)

つき

d)

かつ

3.

Đây là thứ ...

a)

すいようび

b)

げつようび

c)

にちようび

d)

かようび

4.

Cách đọc của kanji này

a)

すい

b)

みず

c)

つき

d)

5.

Cách đọc của kanji này

a)

にち

b)

みず

c)

つき

d)

6.

Cách ghi của Kanji này

a)

日よう日

b)

水よう日

c)

月よう日

d)

木よう日

7.

Ý nghĩa của hình ảnh này

a)

あくに

b)

あかね

c)

おかね

d)

おくに

8.

Đây là thứ mấy?

a)

もくようび

b)

にちようび

c)

かようび

d)

どようび

9.

Đây là thứ mấy?

a)

もくようび

b)

げつようび

c)

かようび

d)

どようび

10.

Đây là thứ mấy?

a)

もくようび

b)

すいようび

c)

かようび

d)

にちようび

11.

Cách đọc của 「今月」

a)

せんしゅう

b)

せんげつ

c)

こんしゅう

d)

こんげつ

12.

Ngày mùng 8

a)

六日

b)

四日

c)

五日

d)

八日

13.

Cách đọc của 「今」

a)

ひま

b)

いま

c)

いほ

d)

ひほ

14.

Cách đọc của kanji

a)

じん

b)

ひと

c)

にん

d)

びと

15.

Cách đọc của 「今日」

a)

あした

b)

いま

c)

きょう

d)

けさ

16.

ghép cặp các chữ hán và cách đọc

a)

月曜日

1.

げつようび

b)

水曜日

2.

すいようび

c)

金曜日

3.

きんようび

d)

火曜日

4.

かようび

e)

木曜日

5.

もくようび

17.

ghép cặp các chữ hán và cách đọc

a)

ベトナムじん

1.

ベトナムじん

b)

あの人

2.

あのひと

c)

日本人

3.

にほんじん

d)

4.

ひと

e)

二人

5.

ふたり

18.

ghép cặp các chữ hán và cách đọc

a)

九時

1.

くじ

b)

四時十分

2.

よじじゅっぷん

c)

今日

3.

きょう

d)

三時半

4.

さんじはん

e)

今月

5.

こんげつ

19.
a)

えん

b)

まん

c)

いん

d)

てん

20.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

かいしゃ

b)

ちか

c)

こちら

d)

でんわ

21.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

きょうしつ

b)

きょしつ

c)

きょうしく

d)

ぎょうしつ

22.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

しょくと

b)

しょうくと

c)

しょくどう

d)

しょくど

23.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

じむしょ

b)

じむしょう

c)

じゅうしょ

d)

しゅうしょ

24.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

がいきしつ

b)

かぎしつ

c)

がいぎしつ

d)

かいぎしつ

25.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

へいや

b)

へや

c)

へやう

d)

へやい

26.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

おてあらい

b)

おていあい

c)

おてんらい

d)

おていらい

27.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

でいわ

b)

でんわ

c)

てんわ

d)

ていわ

28.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

おくい

b)

おにく

c)

おくに

d)

おくう

29.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

かいしゃ

b)

かうしゃ

c)

かいじゃ

d)

かうじゃ

30.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

ひゃき

b)

ひゃく

c)

びゃく

d)

ぴゃく

31.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

ぜい

b)

ぜん

c)

せん

d)

せい

32.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

まん

b)

まい

c)

まう

d)

まな

33.

Cách đọc của chữ Hán này là:

a)

だいかく

b)

だいがく

c)

たいがく

d)

たうがく

34.

GHÉP ĐÔI

a)
1.

くるま

b)
2.

かさ

c)
3.

じしょ

d)
4.

にほんご

e)
5.

ぎんこういん

35.

GHÉP ĐÔI

a)
1.

しんぶん

b)
2.

つくえ

c)
3.

学生

d)
4.

なんさい

e)
5.

かいぎしつ

36.

GHÉP ĐÔI

a)
1.

会社員

b)
2.

ろく

c)
3.

じゅうにがつ

d)
4.

しがつ

e)
5.

しょくどう

37.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

せんせい

b)

せいせい

c)

せうせお

d)

せんせう

38.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

ぎんこいん

b)

きんこういん

c)

ぎんこういん

d)

きんこいん

39.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

だいがく

b)

たいがく

c)

たがく

d)

だがく

40.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

なさう

b)

なさい

c)

なんさ

d)

なんさい

41.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

かんこく

b)

かんこう

c)

かんこお

d)

かうこう

42.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

ちうごく

b)

ちゅうごく

c)

ちょうこく

d)

ちゅごく

43.

Chữ Hán đúng là:

a)

学園

b)

学習

c)

学生

d)

学籍

44.

Chữ Hán đúng là:

a)

会社員

b)

会社名

c)

会社案

d)

会社設

45.

Cách đọc chữ Hán này là:

a)

ひゃき

b)

ひゃく

c)

ひゃこ

d)

ひゃけ

46.

Cách đọc chữ hán này là

a)

じゅう

b)

しゅう

c)

じゅお

d)

じょう

47.

Cách đọc chữ hán này là

a)

ぎゅう

b)

きゅう

c)

ぎょう

d)

きょう

48.

Cách đọc chữ hán này là

a)

まち

b)

まし

c)

まん

d)

ます

49.

Cách đọc chữ hán này là

a)

しげつ

b)

しがつ

c)

しかつ

d)

しはつ

50.

Cách đọc chữ hán này là

a)

こおのか

b)

こうのか

c)

ここのか

d)

こそのか

51.

Cách đọc chữ hán này là

a)

じゅうにがつ

b)

じゅにがつ

c)

しゅうにがつ

d)

しゅがつ

52.

GHÉP ĐÔI

a)

先生

1.

せんせい

b)

2.

せん

c)

学生

3.

がくせい

d)

大学

4.

だいがく

e)

韓国

5.

かんこく

53.

GHÉP ĐÔI

a)

会社員

1.

かいしゃいん

b)

2.

まん

c)

病院

3.

びょういん

d)

何歳

4.

なんさい

e)

名前

5.

なまえ

54.

GHÉP ĐÔI

a)

日本

1.

にほん

b)

2.

ひゃく

c)

二日

3.

ふつか

d)

中国

4.

ちゅうごく

e)

四月

5.

しがつ