wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử..

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, các nước Đức, I-ta-li-a và Nhật Bản đã liên kết với nhau thành liên minh phát xít, được gọi là

a)

phe Trục

b)

phe Đồng minh

c)

phe Liên minh.

d)

phe Dân chủ

2.

Phe “Trục” được hình thành trong những năm 30 của thế kỉ XX thực chất là

a)

liên minh của các nước phát xít.

b)

liên minh của các nước tư bản dân chủ.

c)

liên minh của các nước thực dân.

d)

liên minh của các nước thuộc địa,

3.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

c)

Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

4.

Năm 1938, Hít-le gây ra vụ Xuy-đét nhằm thôn tính quốc gia nào?

a)

Ba Lan.

b)

Phần Lan.

c)

Tiệp Khắc.

d)

Áo.

5.

Nguyên nhân cơ bản dẫn tới sự bùng nổ của các cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là

a)

Do cuộc khủng hoảng về kinh tế chính trị của các nước tư bản

b)

Do sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của các nước tư bản

c)

Sự dung dưỡng, thỏa hiệp của các nước đế quốc .

d)

Do sự mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa

6.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) là

a)

các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước Âu - Mỹ,

b)

quy luật phát triển không đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

c)

mâu thuẫn gay gắt giữa phe Đồng minh với phe Phát xít.

d)

chính sách theo “chủ nghĩa biệt lập” của Mỹ và Anh.

7.

Ngày 1 tháng 9-1939, diễn ra sự kiện gì?

a)

Đức tấn công Anh, Pháp

b)

Anh, Pháp tuyên chiến với Đức

c)

Quân đội Đức tấn công Ba Lan

d)

Đức tấn công Liên Xô

8.

Sau khi Đức đánh Ba Lan, những nước nào tuyên chiến với Đức?

a)

Anh và Pháp

b)

Anh, Pháp và Mĩ.

c)

Liên Xô, Anh, Pháp và Mĩ.

d)

Anh, Pháp, Ba Lan, Mĩ.

9.

Sự kiện nào sau đây được coi là đỉnh cao sự nhượng bộ của Anh và Pháp với các thế lực phát xít?

a)

Hội nghị Tam cường

b)

Hội nghị Muy-ních

c)

Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược lẫn nhau

d)

Hội nghị Pốt-xdam

10.

Ở Mặt trận Bắc Phi, từ tháng 9/1940, quân đội I-ta-li-a đã tấn công nước nào?

a)

Ma-rốc.

b)

An-giê-ri.

c)

Ai Cập

d)

Tuy-ni-di.

11.

Đâu không phải là lý do khiến phát xít Đức quyết định mở cuộc tấn công vào Liên Xô tháng 6-1941

a)

Do sự đối lập về ý thức hệ giữa Đức và Liên Xô

b)

Phát xít Đức muốn thôn tính toàn bộ châu Âu

c)

Nhu cầu về nguồn dầu mỏ phục vụ cho chiến tranh

d)

Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực

12.

Vì sao khi Liên Xô tham chiến tính chất chiến tranh thế giới thứ hai lại thay đổi?

a)

Vì cuộc chiến tranh của Liên Xô là cuộc chiến tranh vệ quốc

b)

Vì Liên Xô là lực lượng hòa bình, dân chủ

c)

Vì Liên Xô và Đức có sự đối lập về ý thức hệ

d)

Vì Liên Xô không phải là lực lượng chủ động gây chiến

13.

Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là

a)

phe Liên minh

b)

phe Trục

c)

phe Hiệp ước

d)

phe Đồng minh

14.

Trận đánh nào sau đây đã chuyển Hồng quân Liên Xô từ thể phòng thủ sang tấn công trên mọi mặt trận?

a)

Trận công phá Béclin

b)

Trận Xtalingrát

c)

Trận Cuốcxcơ

d)

Trận Matxcova

15.

Chiến thắng nào của quân dân Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức?

a)

Chiến thắng Mát-xcơ-va (1941)

b)

Chiến thắng Xta-lin-grát (1943).

c)

Chiến thắng Toóc-gấu (1945).

d)

Chiến thắng Cuốc-xơ (1943).

16.

Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào?

a)

Đông Âu

b)

Tây Âu

c)

Bắc Âu

d)

Nam Âu

17.

Sự kiện nào buộc Mĩ phải từ bỏ chính sách trung lập và tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đức và Italia tuyên chiến với Mĩ ngày 11/12/194

b)

Nhật tấn công hạm đội Thái Bình Dương của Mĩ tại Trân Châu Cảng ngày 7/12/1941.

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức và Italia ngày 11/12/1941

d)

Mĩ, Anh tuyên chiến với Nhật Bản ngày 8/12/1941.

18.

Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu?

a)

Đức ki văn bản đầu hàng không điều kiện.

b)

Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.

d)

Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật Bản ở Đông Bắc Trung Quốc.

19.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

a)

Chủ nghĩa phát xít đã bị tiêu diệt hoàn toàn.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai chấm dứt hoàn toàn ở châu Á.

20.

Nhật Bản chấp nhận đầu hàng không điều kiện đã tác động như thế nào đến cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận

c)

Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ

d)

Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận

21.

Vai trò của Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là gì?

a)

Trụ cột, đóng vai trò quyết định

b)

Vai trò trực tiếp.

c)

Góp phần quan trọng

d)

Góp phần quan trọng.

22.

Nội dung nào không phải là hậu quả mà Chiến tranh thế giới thứ hai đem lại đối với nhân loại?

a)

Phá hủy nhiều thành phố, làng mạc.

b)

Khiến hơn 70 quốc gia bị lôi cuốn vào vòng chiến.

c)

Khởi đầu cuộc chiến tranh nguyên tử.

d)

Khiến 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.

23.

Tính chất của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai

a)

phi nghĩa đối với các nước phát xít và chính nghĩa với các nước tư bản dân chủ

b)

xâm lược, phi nghĩa

c)

đế quốc, phi nghĩa

d)

đế quốc, xâm lược, phi nghĩa

24.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), những quốc gia đóng vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là

a)

Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Anh, Pháp, Trung Quốc

c)

Anh, Trung Quốc, Liên Xô.

d)

Liên Xô, Mĩ, Anh.

25.

Ngày 6 và ngày 9/8/1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố nào của Nhật Bản?

a)

Na-gôi-a, Tô-ki-ô

b)

Hi-rô-si-ma, Na-ga-xa-ki

c)

Tô-ki-ô, O-xa-ca

d)

Hi-rô-si-ma, Na-gôi-a,

26.

Tháng 8/1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của

a)

Phe Liên minh

b)

Phe Hiệp ước.

c)

Phe phát xít

d)

Phe Đồng minh.

27.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới.

b)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất trong lịch sử nhân loại.

d)

Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe Đồng minh.

28.

Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

nửa thuộc địa nửa phong kiến.

b)

thuộc địa.

c)

phong kiến độc lập, có chủ quyền.

d)

phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

29.

Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị

b)

Có một nền chính trị độc lập

c)

Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa

d)

Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

30.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về nhà nước Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược ( 1858)?

a)

Là nước đã đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa

b)

Là nước có nền kinh tế công nghiệp phát triển

c)

Là một quốc gia phong kiến độc lập, có chủ quyền.

d)

Là nước có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên

31.

Nguyên nhân nào là cơ bản khiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX?

a)

Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp

b)

Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt

c)

Thiếu nguyên vật liệu

d)

Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề

32.

Đâu không phải nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng là cảng nước sâu tàu chiến dễ dàng ra vào

b)

Gần với kinh đô Huế để thực hiện ý đồ đánh nhanh thắng nhanh

c)

Đây là vựa lúa lớn nhất của nhà Nguyễn, có thể lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

Đội ngũ giáo dân, gián điệp hoạt động mạnh

33.

Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là

a)

thực hiện kế hoạch chinh phục từng gói nhỏ

b)

chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

c)

chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.

d)

biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

34.

Pháp liên quân với Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng (1858) vì

a)

Không đủ tiềm lực một mình đánh chiếm Đà Nẵng,

b)

Cùng chung mục đích giành quyền cai trị Việt Nam.

c)

muốn tăng cường sức mạnh để nhanh chống chiếm Đà Nẵng

d)

Đều có giáo sĩ bị triều đình giam giữ, giết hại.

35.

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha

a)

đánh nhanh thắng nhanh

b)

“vườn không nhà trống”

c)

“ thủ hiểm ”.

d)

“ chính phục từng gói nhỏ"

36.

Vì sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu đầu tiên tấn công nước ta?

a)

Đà Nẵng có cảng sâu rộng gần Huế

b)

Đà nẵng gần Gia Định, có thể tiến lên đánh Campuchia

c)

Đánh Đà Nẵng xong có thể đánh Gia Định buộc triều Nguyễn dâng hàng

d)

Biển ở Đà Nẵng đẹp, rộng, có thể đánh ra Huế.

37.

Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

b)

Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

c)

Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

Triều đình Huế kỉ với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất

38.

Nội dung nào nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thực dân Pháp tiếp tục chọn tấn công Gia Định?

a)

Đây là nơi có lực lượng giáo dân đông

b)

Đây là vựa lúa của Việt Nam.

c)

Nơi có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Gia Định không có quân triều đình đóng

39.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?

a)

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng

b)

Gia Định không có quân triều đình đóng

c)

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn

d)

Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia

40.

Tại sao khi chiếm được thành Gia Định xuống tàu chiến?

a)

Vì trong thành không có lương thực

b)

Vì quân triều đình phản công quyết liệt

c)

Vì trong thành không có vũ khí

d)

Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng

41.

Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn đã có chủ trương gì để giành lại những vùng đất đã mất?

a)

Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất

b)

Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi quân Pháp

c)

Không chủ trương giành lại vùng đất đã mất

d)

Ra lệnh giải tản nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long

42.

Ba tỉnh miền Tây Nam Ki bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là

a)

Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang,

c)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

d)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

43.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Phạm Văn Nghị

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Trương Định

44.

Ngày 20-6-1867 ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

Quân Pháp chiếm gọn ba tỉnh miền Đông Nam Kị không tốn một viên đạn.

b)

Quân Pháp kéo đến trước thành Vĩnh Long, ép Phan Thanh Giản nộp thành không điều kiện.

c)

Quân Pháp kị với triều đình Huế bản Hiệp ước Giáp Tuất.

d)

Quân Pháp đàn áp xong các cuộc khởi nghĩa của nhân dân Đông Nam Kì.

45.

"Bao giờ người Tây nhổ hết có nước Nam thi mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?

a)

Nguyễn Trung Trực.

b)

Nguyễn Hữu Huân.

c)

Trương Định

d)

Trương Quyền

46.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì tiếp tục diễn ra dưới sự lãnh đạo của

a)

triều đình.

b)

các quan lại triều đình.

c)

các thủ lĩnh nông dân tiêu biểu.

d)

các sĩ phu yêu nước bất hợp tác với giặc

47.

So với cuộc kháng chiến của nhân dẫn ba tỉnh miền Đông Nam Kì, điểm mới nổi bật cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Tây là

a)

có sự liên kết với nhân dân Cam-pu-chia.

b)

phong trào diễn ra trong thời gian dài hơn

c)

có nhiều loại vũ khí hiện đại được sử dụng.

d)

có sự hưởng ứng của đồng bào các dân tộc.

48.

Hành động của thực dân Pháp sau khi chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kĩ đều nhằm mục đích trực tiếp là

a)

thể hiện thế mạnh của chúng với triều đình.

b)

để củng cố bộ máy chính quyền thực dân vừa được thiết lập

c)

khẳng định sức mạnh của chúng để uy hiếp nhân dân Nam Kì.

d)

ép triều đình giao cho chúng quyền kiểm soát ba tỉnh miền Tây Nam Ki

49.

Để ép triều đình giao quyền kiểm soát ba tỉnh miền Tây, Pháp không thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

Kéo đến trước của thành Vĩnh Long

b)

Ép tổng đốc Phan Thanh Giản nộp thành không điều kiện

c)

Đưa lực lượng mạnh, dùng vũ lục để chiếm ba tỉnh miền Tây Nam Kì

d)

Khuyên Phan Thanh Giản viết thu dụ An Giang, Hà Tiên nộp thành

50.

Trước những hành động của Pháp sau khi chiếm được ba tỉnh miền Đông Nam Kì, thái độ của triều đình Huế và quan lại là

a)

bất lực và lo sợ.

b)

lo sợ và nhượng bộ

c)

kiên quyết nhưng nhượng bộ.

d)

lúng túng và nhượng bộ

51.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kỉ, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Ki

c)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

52.

Mục đích của thực dân Pháp sau khi chiếm Nam kì là

a)

biến nơi đây thành bản đẹp mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

b)

phổ biến văn hóa Pháp, khai hóa văn minh cho nhân dân Nam kì.

c)

xây dựng Nam kì thành vùng đất phát triển mạnh, giàu có

d)

biển nơi đây thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra cả nước.

53.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Ki lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì.

b)

Gây sức ép buộc triều đình nhà Nguyễn ki hiệp ước mới

c)

Tăng cường viện binh cho quân ở Bắc KI

d)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tin đồ Công giáo làm lạc

54.

Thực dân Pháp đã viện có nào để tấn công ra Bắc Ki lần thứ nhất (1873).

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách "bế quan tỏa cảng"

b)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Duypuyt

c)

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp.

d)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

55.

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Ki

a)

Nam Định

b)

Hưng Yên

c)

Hà Nội

d)

Hải Dương

56.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trân bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở của Ô Quan Chưởng (Hà Nội).

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cổ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân là và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

57.

Quân Pháp hoang mang lo sợ tìm cách thương lượng với triều đình Huế, quân dân ta phấn khởi càng hãng hải đánh giặc đó là ý nghĩa của chiến thắng

a)

Cầu giấy lần 1.

b)

Chiến thắng của Nguyễn Trung Trực

c)

Cầu Giấy lần II

d)

Chiến thắng của Trương Định

58.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

b)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước.

c)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp

d)

Ki Hiệp ước Giáp Tuất (1874) với thực dân Pháp

59.

Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

a)

ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp

b)

Bộ ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

c)

sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

60.

Triều đình Huế chính thức thừa nhận chủ quyền của Pháp ở sáu tỉnh Nam Ki thông qua

a)

Hiệp ước Hácmăng (1883)

b)

Hiệp ước Patonốt (1884).

c)

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

d)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874).

61.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

62.

Người lãnh đạo quan quản triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Hoàng Diệu

c)

Hoàng Tá Viêm

d)

Lưu Vĩnh Phúc

63.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất ( 12-1873), tên tưởng Pháp nào đã tử trận?

a)

Hác măng

b)

Rivie

c)

Gácnie

d)

Duypuy

64.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân tại

a)

Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

b)

Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

c)

Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

d)

Thể hiện lối đánh tài tỉnh của nhân dân ta.

65.

Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Ki

b)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Ki

c)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

d)

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

66.

Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Patơnốt

c)

Hiệp ước Hácmăng

d)

Hiệp ước Giáp Tuất

67.

Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?

a)

Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

b)

Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân chống Pháp không kiên quyết

c)

Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

d)

Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiến quyết kháng chiến chống Pháp.

68.

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Hácmăng

b)

Hiệp ước Patonốt

c)

Hiệp ước Giáp Tuất

d)

Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patonốt

69.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

c)

Sau khi kí Hiệp ước Hácmăng và Patonốt

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

70.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hác măng (1883) và Hiệp ước Patonot (1884)

c)

Thảnh Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

71.

Nhiệm vụ Gác- ni -ê được giao khi đưa quân ra Bắc năm 1873 là

a)

bao vây thành Hà Nội

b)

giải quyết “vụ Đuy-puy” gây rối ở Hà Nội

c)

đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân

d)

gặp gỡ với đại diện triều định để ổn định trật tư Hà Nội

72.

Người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Pháp tại Hà Nội năm 1873 là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Lâm

c)

Hoàng Diệu

d)

viên Chưởng cơ

73.

Hành động nào dưới đây không thể hiện đúng thái độ căm phẫn của nhân dân Bắc Kì trước sự xâm lược của quân Pháp năm 1873

a)

Bất hợp tác với Pháp

b)

Bỏ thuốc độc vào các giếng nước ăn

c)

Tự động rào làng, đắp cản quân Pháp.

d)

Nhiều lần đốt cháy các kho súng của Pháp.

74.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thành Hà Nội bị quân Pháp chiếm năm 1873

a)

Quân triều đình thiếu sự phối hợp với nhân dân.

b)

Triều đình lừng chừng thiếu kiên quyết với Pháp.

c)

Quân Pháp mạnh, vũ khí hiện đại, chủ động tấn công

d)

Lực lượng quân triều đình mỏng, trong thế bị bao vây.

75.

Ngày 6/6/1884 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

a)

Quân Pháp đánh chiếm Tuyên Quang

b)

Triều đình Huế kĩ hiệp ước Patonốt

c)

Patonot được Pháp cử sang Việt Nam

d)

Quân Pháp đánh chiếm Sơn Tây, Bắc Ninh

76.

Ngày 29/9/1939 diễn ra sự kiện nào sau đây ?

a)

Hội nghị Tam cường

b)

Hội nghị Pốt-xđam

c)

Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược lẫn nhau

d)

Hội nghị Muy-nich