wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

55 câu hỏi tham khảo

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1.Ưu thế của xe điện so với xe xăng là gì

a)

Độ an toàn cao với công nghệ thông minh tích hợp; Chi phí bảo hành và bảo dưỡng rẻ

b)

Giảm phát thải, bảo vệ môi trường và sức khỏe

c)

Không có tiếng ồn động cơ, Tiết kiệm chi phí sử dụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Giá trị mà Vinfast mang đến cho thị trường là gì?

a)

Xe tốt– Giá hợp lý – Hậu mãi cực tốt

b)

Chất lượng tốt - giá tốt - hậu mãi cực tốt

c)

Chất lượng tốt - giá hợp lý - hậu mãi cực tốt

d)

Xe tốt - giá tốt - hậu mãi cực tốt

3.

Vinfast là thương hiệu ô tô điện đầu tiên tại Đông Nam Á

a)

Đúng (Vinfast là hãng xe điện ĐẦU TIÊN trên thế giới có đầy đủ các dòng sản phẩm từ phân khúc xe cỡ A đến E)

b)

Sai

4.

Hiện nay, Vinfast có bao nhiêu dòng xe oto điện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Đâu là các chính sách hậu mãi của Vinfast?

Cả A, B, C đều đúng

a)

Dịch vụ sửa chữa lưu động – Mobile services

b)

Dịch vụ cứu hộ pin 24/7

c)

Chính sách bảo hành tốt nhất trên thị trường (VF e34,7,8,9 – bảo hành 10 năm, VF 5,6 – bảo hành 7 năm)

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Sứ mệnh của xe điện Vinfast là gì?

a)

Vì một tương lai xanh cho người Việt

b)

Vì một tương lai xanh cho mọi người

c)

Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho người Việt

d)

Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người

7.

Triết lý thương hiệu của Vinfast là gì?

a)

Đặt khách hàng làm trọng tâm, VinFast không ngừng sáng tạo ra các sản phẩm tốt, góp phần tạo ra môi trường xanh cho mọi người.

b)

Đặt khách hàng làm trọng tâm, VinFast không ngừng sáng tạo ra các sản phẩm xuất sắc, góp phần tạo ra môi trường xanh cho mọi người.

c)

Đặt khách hàng làm trọng tâm, VinFast không ngừng sáng tạo ra các sản phẩm tốt và trải nghiệm xuất sắc cho mọi người.

d)

Đặt khách hàng làm trọng tâm, VinFast không ngừng sáng tạo ra các sản phẩm xuất sắc, góp phần tạo ra trải nghiệm xuất sắc cho mọi người.

8.

Tầm nhìn của xe điện Vinfast là gì?

a)

Trở thành thương hiệu xe điện chất lượng cao thúc đẩy mạnh mẽ cuộc Cách mạng xe điện toàn cầu.

b)

Trở thành thương hiệu xe điện thông minh thúc đẩy mạnh mẽ cuộc Cách mạng xe điện toàn cầu.

c)

Trở thành thương hiệu xe điện chất lượng cao thúc đẩy mạnh mẽ cuộc Cách mạng xanh toàn cầu.

d)

Trở thành thương hiệu xe điện thông minh thúc đẩy mạnh mẽ cuộc Cách mạng xanh toàn cầu.

9.

VF e34 có bao nhiêu tính năng thông minh?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

37

10.

Tính năng mở/đóng cốp sau của VF e34 như thế nào?

a)

Chỉ có tính năng manual giống các xe cùng phân khúc

b)

Có tính năng chỉnh cơ giống các dòng xe cùng phân khúc

c)

Khác biệt vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc là mở đóng cốp điện

d)

Chỉ có tính năng manual/ chỉnh cơ trong khi các dòng cùng phân khúc dùng tính năng đóng/ mở cốp điện

11.

Chi phí lăn bánh khi mua xe VF e34 THUÊ PIN nếu Khách hàng là chủ hoặc khách hàng mua lại voucher 120 triệu là bao nhiêu?

a)

Khoảng 535 triệu

b)

Khoảng 585 triệu

c)

Khoảng 480 triệu

d)

Khoảng 460 triệu

12.

Chi phí lăn bánh khi mua xe VF8 ECO THUÊ PIN nếu khách hàng mua lại voucher là bao nhiêu?

a)

Khoảng 732 triệu

b)

Khoảng 832 triệu

c)

Khoảng 882 triệu

d)

Khoảng 882 triệu

13.

Tại các Thành phố lớn như HN và HCM, bán kính trạm sạc là khoảng bao nhiêu?

a)

1,5-2 KM

b)

5-6 KM

c)

10-15 KM

d)

30-40 KM

14.

Vào ngày 2.3.2023 (giờ Việt Nam), Vinfast đã chính thức bàn giao bao nhiêu chiếc xe cho khách hàng tại California (Mỹ)?

a)

25

b)

35

c)

55

d)

45

15.

Vinfast đang sử dụng hệ thống hỗ trợ lái xe nào nhằm bảo đảm tối đa sự an toàn cho người sử dụng?

a)

FAST

b)

HMS

c)

SAFTY

d)

ADAS

16.

Đối với xe VFe34, khách hàng có thể lựa chọn bao nhiêu chế độ lái?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Đối với xe VFe34, màn hình giải trí cảm ứng có kích thước bao nhiêu?

a)

10 inch

b)

11 inch

c)

12 inch

d)

13 inch

e)

Option 2

18.

Dòng xe điện vinfast nào nằm trong phân phúc hạng C-SUV?

a)

VFe34

b)

VF7

c)

VF8

d)

VF9

e)

Option 2

19.

Đối với xe VFe34, có 1 tính năng mà xe đã sử dụng điện nhưng với các đối thủ cùng phân khúc vẫn sử dụng cơ, đó là tính năng gì?

a)

Nắp trước đóng mở điện

b)

Gương đóng mở điện

c)

4 cửa đóng mở điện

d)

Cốp sau đóng mở điện

20.

.Đối với xe VF8 Eco, đây là xe tự lái cấp độ mấy?

a)

26 tính năng tiêu chuẩn - Xe tự lái cấp độ 2 - Tự hành 1 phần dưới sự giám sát của tài xế

b)

30 tính năng tiêu chuẩn - Xe tự lái Cấp độ 3 - Tự hành 1 phần dưới sự giám sát của tài xế

c)

40 tính năng tiêu chuẩn - Xe tự lái Cấp độ 4 - Tự hành 1 phần dưới sự giám sát của tài xế

d)

51 tính năng tiêu chuẩn - xe tự lái Cấp độ 5 - Tự hành 1 phần dưới sự giám sát của tài xế

21.

Đối với xe VF8 Eco & Plus có tổng cộng bao nhiêu túi khí mà hơn hẳn các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

22.

Đối với xe VF8 Eco & Plus, màn hình giải trí cảm ứng có kích thước bao nhiêu?

a)

15.6 inch

b)

16 inch

c)

17.2 inch

d)

16.5 inch

23.

Thuế tiêu thụ đặc biệt của xe điện là bao nhiêu %?

a)

35%

b)

40%

c)

3%

d)

5%

24.

Chính sách bảo hành của Vinfast VFe34, VF7,8,9 trong thời gian bao lâu?

a)

10 năm

b)

1-3 năm

c)

15 năm

d)

Không có đáp án đúng

25.

Chính sách bảo hành của Vinfast VF5,6 trong thời gian bao lâu?

a)

7 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

Không có đáp án đúng

26.

Trợ lý ảo tiếng Việt thông minh trong xe Vinfast gồm những gì?

a)

Hỏi đáp trợ lý ảo Tiếng Việt, Bảo đảm an toàn trên xe

b)

Điều khiển chức năng trên xe qua trợ lý ảo tiếng Việt

c)

Hỏi đáp trợ lý ảo Tiếng Việt, Điều khiển chức năng trên xe qua trợ lý ảo tiếng Việt

d)

Không có đáp án đúng

27.

Khoảng cách giữa các trạm sạc là bao xa?

a)

Toàn quốc (50km/trạm); Thành phố lớn: (1,5-2km/trạm); Ngoại thành: (2km/trạm) 

b)

Toàn quốc (80km/trạm); Thành phố lớn: (1,5-2km/trạm); Ngoại thành: (5km/trạm)

c)

Toàn quốc (80km/trạm); Thành phố lớn: (10km/trạm); Ngoại thành: (5km/trạm)

d)

Toàn quốc (40km/trạm); Thành phố lớn: (1,5-2km/trạm); Ngoại thành: (2.5km/trạm) 

28.

Hiện nay có tổng bao nhiêu trụ sạc hiện có trên toàn quốc?

a)

200.000 trụ sạc

b)

250.000 trụ sạc

c)

150.000 trụ sạc

d)

100.000 trụ sạc

29.

Khách hàng được đổi pin khi thuê đối với pin dưới bao nhiêu % công suất?

a)

60%

b)

80%

c)

50%

d)

70%

30.

Khách hàng có tài chính dưới 700 triệu VNĐ thì có thể mua được dòng xe ô tô điện nào của Vinfast?

a)

VFe34

b)

VF 6

c)

VF 7

d)

VF 8

31.

Đối với xe VFe34 kèm pin, chi phí vận hành 1 năm đối với khách hàng là chủ voucher sẽ rơi khoảng bao nhiêu VNĐ?

a)

Gần 10tr VNĐ/ năm

b)

Gần 8.7 triệu VNĐ/ năm

c)

Gần 15 triệu VNĐ/ năm

d)

Gần 20 triệu VNĐ/năm

32.

Những điểm ưu việt về hậu mãi của xe Vinfast?

a)

Chính sách bảo hành tốt nhất trên thị trường ( 7 năm hoặc 10 năm tùy dòng xe); Dịch vụ sửa chữa, cứu hộ pin lưu động trên phạm vi toàn quốc; Cải tiến xe cứu hộ pin thành xe cứu hộ kéo để giảm thiểu thời gian chờ đợi cho khách hàng khi gặp sự cố

b)

Khoảng cách giữa các trạm sạc: Toàn quốc (80km/trạm), TP lớn: (1,5-2km/trạm), Ngoại thành: (5km/trạm); Tổng trụ sạc hiện có trên toàn quốc 150.000 trụ sạc

c)

Chế độ đổi pin mới khi thuê dưới 70% công suất, bảo đảm lợi ích cho khách hàng; Liên tục nghiên cứu, tìm tòi sáng tạo thêm các dịch vụ hậu mãi nhằm phục vụ khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

33.

Hiện nay Voucher VFE 34 ( thuê pin) có bao nhiêu mệnh giá?

a)

2 mệnh giá: 195tr và 120tr

b)

3 mệnh giá: 195tr,120tr & 300tr

c)

1 mệnh giá: 195tr

d)

Không có đáp án đúng

34.

Khách hàng là chủ voucher 195tr khi mua VFE34 ( thuê pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

a)

436tr

b)

456tr

c)

511tr

d)

Không có đáp án đúng

35.

Khách hàng mua lại voucher 195tr ( tức là mua lại với mức giá 20tr) khi mua VFE34 (thuê pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

a)

436tr

b)

456tr

c)

511tr

d)

Không có đáp án đúng

36.

Khách hàng là chủ/ mua lại voucher 120tr khi mua VFE34 (thuê pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

a)

436tr

b)

456tr

c)

511tr

d)

Không có đáp án đúng

37.

Khách hàng là chủ voucher 195tr khi mua VFE34 (kèm pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

a)

556tr

b)

576tr

c)

631tr

d)

Không có đáp án đúng

38.

Khách hàng mua lại voucher 195tr ( tức là mua lại với mức giá 20tr) khi mua VFE34 ( kèm pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

a)

556tr

b)

576tr

c)

631tr

d)

Không có đáp án đúng

39.

Khách hàng là chủ/ mua lại voucher 120tr khi mua VFE34 (kèm pin) phải trả mức tiền mua xe là bao nhiêu

(1 Point)

556tr

576tr

631tr

Không có đáp án đúng

a)

556tr

b)

576tr

c)

631tr

d)

Không có đáp án đúng

40.

Lệ phí trước bạ khi mua xe điện tại HN và HCM là bao nhiêu %

a)

10%

b)

12%

c)

15%

d)

20%

41.

Khách hàng mua VF8 được hưởng các ưu đãi gì?

a)

"Được áp dụng:

Chương trình khuyến mãi ( giảm giá, tặng voucher…) trị giá 150tr"

b)

Ưu đãi cho khách hàng cho voucher vinhome 200tr

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

42.

Khách hàng là chủ voucher khi mua VF8  được giảm giá tối đa bao nhiêu tiền

a)

300tr

b)

350tr (150tr voucher xe và 200tr voucher vinhome)

c)

400tr

d)

500tr

43.

Khách hàng là CBNV mua xe cho bản thân, gia đình khi mua VFE 34 được giảm giá bao nhiêu

(1 Point)

59tr

69tr

79tr

89tr

a)

59tr

b)

69tr

c)

79tr

d)

89tr

44.

44.Vinfast định vị sản phẩm như thế nào?

a)

Vinfast định vị là hãng xe cao cấp với mức giá rẻ nhất theo phân khúc trên thị trường

b)

Vinfast định vị là hãng xe trung bình với mức giá hợp lý nhất theo phân khúc trên thị trường

c)

Vinfast định vị là hãng xe cao cấp

d)

Vinfast định vị là hãng xe cao cấp với mức giá hợp lý nhất theo phân khúc trên thị trường

45.

Những ưu việt về giá của ô tô điện Vinfast?

a)

Vinfast định vị là hãng xe cao cấp với mức giá hợp lý nhất theo phân khúc trên thị trường; Giá xe thuê pin và mua pin đều rẻ hơn đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc

b)

Dưới 1 tỷ mua được VF8, Dưới 700tr mua được VFe34; Thuế tiêu thụ đặc biệt xe điện: 3% so với xe xăng : 35% - 40%

c)

Chi phí vận hành rẻ hơn rẻ hơn từ 3 – 4 lần nếu mua pin, tương đương tiết kiệm 30tr – 40tr/năm; Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thấp hơn so với xe xăng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

46.

Công suất tối đa của VFE34 là bao nhiêu KW?

(1 Point)

110KW

120KW

130KW

140KW

a)

110KW

b)

120KW

c)

130KW

d)

140KW

47.

VFE34 có bao nhiêu túi khí?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

48.

Công suất tối đa của VF8 Eco là bao nhiêu KW?

a)

260KW

b)

270KW

c)

280KW

d)

290KW

49.

Công suất tối đa của VF8 Plus là bao nhiêu KW?

a)

300KW

b)

270KW

c)

280KW

d)

290KW

50.

Những khó khăn của Vinfast bao gồm?

a)

(1) Xuất phát điểm rất thấp

b)

(2) Chuẩn mực hướng tới lại rất cao với sản phẩm công nghệ có độ phức tạp lớn

c)

(3) Nguồn vốn cần đầu tư lớn.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

51.

Những điểm ưu việt của sản phẩm xe Vinfast

a)

Chất lượng xe liên tục được hoàn thiện cả về phần cứng & phần mềm; Đa dạng về lựa chọn, đủ phân khúc từ hạng A đến E; Không ngừng cải tiến và hoàn thiện sản phẩm dựa trên các phản hồi của khách hàng và thực tế vận hành

b)

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS ưu việt nhằm bảo đảm tối đa sự an toàn cho người sử dụng; Sản phẩm của tương lai, giảm ô nhiễm khí thải, bảo vệ môi trường; Vận hành êm ái, loại bỏ tiếng ồn động cơ

c)

Các chỉ tiêu nâng cấp sản phẩm: Tăng quãng đường, Công suất vận hành, Thời gian sạc siêu nhanh, Giảm thiểu độ ồn, Hệ thống túi khí an toàn, …

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

52.

Các chỉ tiêu nâng cấp sản phẩm của Vinfast 

a)

Tăng quãng đường, Công suất vận hành

b)

Thời gian sạc siêu nhanh, Giảm thiểu độ ồn

c)

Hệ thống túi khí an toàn

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

53.

Tìm đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống “Sản phẩm VinFast tốt, giá tốt và dịch vụ hậu mãi cực tốt” đó là lời hứa thương hiệu mà ...cũng phải có trách nhiệm chung tay thực hiện và tự hào về điều đó"?

a)

bất kỳ người VinFast nào

b)

bất kỳ người VinGroup, người VinFast nào

c)

bất kỳ CBLĐ VinFast nào

d)

bất kỳ CBLĐ VinGroup, CBLĐ VinFast nào

54.

Đâu là tính năng thiết yếu của VF 8 ECO

a)

Công suất tối đa 260 KW

b)

Hệ thống 11 túi khí

c)

Chiều dài cơ sở: 2,950 mm; Kích thước lazang 19 inch

d)

Tất cả các ý trên

55.

Chi phí lăn bánh VF 8 ECO kèm pin cho KH là chủ Voucher

a)

907,580,000

b)

908,580,000

c)

909,580,000

d)

906,580,000