wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nêu định nghĩa của Công cơ học.

a)

Công cơ học là năng lượng của vật

b)

Công cơ học là năng lượng của lực.

c)

Công cơ học là năng lượng được truyền đi bởi một vật..

d)

Công cơ học là năng lượng được truyền đi bởi một lực.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công cơ học và lực?

a)

Công cơ học BẰNG với lực tác dụng

b)

Công cơ học KHÔNG BỊ ẢNH HƯỞNG bởi lực tác dụng.

c)

Công cơ học tỉ lệ THUẬN với lực tác dụng.

d)

Công cơ học tỉ lệ NGHỊCH với lực tác dụng.

3.

Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng và bị tác dụng bởi hai lực như trong hình vẽ sau. Quãng đường vật di chuyển được theo hướng của trọng lựclực ma sát lần lượt là

a)

Fms; W

b)

h; d

c)

d; h

d)

W; Fms

4.

Khi nâng hai vật lên cùng một độ cao, việc nâng vật nào sau đây đòi hỏi nhiều công hơn?

- Nâng một quả tạ 15 kg.

- Nâng một bình nước 20 kg.

a)

Nâng quả tạ

b)

Nâng bình nước

c)

Không đủ thông tin để so sánh

d)

Hai việc cần lượng công như nhau.

5.

Một xe đang di chuyển và có động năng 50000 J. Do có vật cản phía trước nên lái xe nhấn phanh và tác dụng lực phanh lên bánh xe. Sau đó chiếc xe giảm tốc và chỉ còn lại 20000 J động năng. Tính công của lực phanh xe

a)

20000 J

b)

20000 N

c)

30000 N

d)

30000 J

6.

Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng và bị tác dụng bởi hai lực như trong hình vẽ sau. Biết rằng h = 6 m; d = 9 m. Lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn bằng 5 N. Công của lực ma sát có giá trị là

a)

45 J

b)

45 N

c)

30 N

d)

 

30 J

7.

Công thức nào sau đây là công thức của công cơ học?

a)

M = F.d

b)

W = F.d

c)

W = m.a

d)

W = m.g

8.

Dưới tác dụng của một lực đẩy, vật di chuyển một quãng đường 20 m. Biết rằng công của lực đó tạo ra là 40 J. Tính độ lớn của lực đẩy đó.

a)

 

800 N

b)

2 N

c)

20 N

d)

60 N

9.

Một học sinh bê một thùng nước có khối lượng 20 kg từ dưới đất lên trên mặt bàn. Biết độ cao của bàn là 75 cm. Lực nâng của học sinh có độ lớn bằng trọng lượng bình nước. Công của lực nâng mà học sinh này đã thực hiện là

a)

150 J

b)

1500 J

c)

15 J

d)

15000 J

10.

Một vật nặng được kéo trên mặt phẳng nghiêng. Công của lực kéo có giá trị là 50 J. Thế năng hấp dẫn mà vật nhận thêm sau khi được kéo là cao là 20 J. Tính tỉ lệ giữa công của trọng lực và công của lực kéo.

a)

2,5

b)

0,25

c)

4

d)

0,4

11.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

 

N.m/s

b)

HP

c)

J.s

d)

W

12.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là

a)

10s

b)

40 s

c)

 

30s

d)

20s

13.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động

b)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

c)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

 

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

14.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng

a)

5W

b)

7W

c)

6W

d)

4W

15.

Công thức tính công suất là

a)

P = W/t

b)

W = t/P

c)

P = W.t

d)

 

W = P/t

16.

Tính chất nào đặc trưng cho chất lỏng?

a)

chiếm một thể tích cố định

b)

có hình dạng của vật chứa nó

c)

có một hình dạng cố định

d)

giãn nở để lấp đầy vật chứa nó

17.

Tính chất nào đặc trưng cho chất rắn?

a)

có hình dạng của vật chứa nó

b)

có một hình dạng cố định

c)

chiếm một thể tích cố định

d)

giãn nở để lấp đầy vật chứa nó

18.

Tính chất nào đặc trưng cho chất khí?

a)

có hình dạng của vật chứa nó

b)

chiếm một thể tích cố định

c)

có một hình dạng cố định

d)

giãn nở để lấp đầy vật chứa nó

19.

Trong qúa trình nóng chảy, năng lượng được cung cấp cho chất rắn dùng để làm gì?

a)

chuyển chất rắn thành chất lỏng

b)

vừa chuyển chất rắn thành chất lỏng, vừa làm tăng nhiệt độ chất rắn

c)

tăng nhiệt độ cho chất rắn

20.

Dựa vào đồ thị, tìm những nhận xét đúng: 

a)

Quá trình B là quá trình nóng chảy

b)

Nước đá có thể có nhiệt độ dưới 0oC

c)

Quá trình D là quá trình bay hơi

d)

Quá trình D cần nhiều năng lượng hơn quá trình B

e)

Nhiệt độ của chất giữ nguyên trong các quá trình nóng chảy, sôi

21.

Chọn những mô tả đúng về mô hình động học của chất rắn

a)

Các hạt dao động quanh một vị trí cố định

b)

Các hạt nằm cách xa nhau

c)

Các hạt va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa

d)

Tốc độ trung bình của các hạt vào khoảng 500m/s

e)

Các hạt sắp xếp gần sát nhau

22.

Chọn những mô tả đúng về mô hình động học của chất lỏng?

a)

Các hạt sắp xếp gần sát nhau

b)

Sự sắp xếp tổng thể hơi lộn xộn

c)

Tốc độ trung bình của các hạt vào khoảng 500m/s

d)

Các hạt vừa dao động, vừa chuyển động từ nơi này sang nơi khác

e)

 

Các hạt nằm cách xa nhau

23.

Chọn những mô tả đúng về mô hình động học của chất khí.

a)

Tốc độ trung bình của các hạt vào khoảng 500m/s

b)

Các hạt dao động quanh một vị trí cố định

c)

Các hạt chuyển động tự do

d)

Các hạt va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa/

e)

Các hạt nằm cách xa nhau

24.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Một chất lỏng bay hơi nhanh hơn khi nhiệt độ của nó ở gần điểm sôi

b)

Chất lỏng chỉ bay hơi ở nhiệt độ sôi

c)

Nhiệt độ càng cao, các hạt chuyển động càng nhanh

d)

Ở nhiệt độ phòng, một số hạt trong chất lỏng chuyển động nhanh hơn các hạt còn lại và có thể thoát ra khỏi bề mặt cốc nước

25.

Thí nghiệm nào sau đây cho thấy bằng chứng về mô hình động học?

a)

Các hạt khói di chuyển theo con đường giật cục, thất thường trong không khí

b)

Các hạt phấn hoa nhảy nhót hỗn loạn trên mặt nước

c)

Các hạt bụi li ti di chuyển hỗn loạn trên mặt nước

26.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lực hút giữa các hạt trong chất rắn lớn hơn so với lực hút giữa các hạt trong chất khí

b)

Lực hút giữa các hạt trong chất lỏng nhỏ hơn so với lực hút giữa các hạt trong chất khí

c)

Lực hút giữa các hạt trong chất lỏng bằng lực hút giữa các hạt trong chất khí

d)

Lực hút giữa các hạt trong chất rắn nhỏ hơn so với lực hút giữa các hạt trong chất lỏng

27.

Điều gì xảy ra khi làm lạnh một chất khí?

a)

Các hạt va chạm với nhau, có nhiều cơ hội hơn để dính lại với nhau

b)

Các hạt chuyển động nhanh hơn

c)

Các hạt chuyển động chậm lại

d)

Các hạt càng xa nhau hơn

e)

Chất lỏng được tạo thành

28.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ bay hơi? 

a)

Diện tích bề mặt

b)

Màu sắc của chất lỏng

c)

Tốc độ gió

d)

Nhiệt độ

29.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Diện tích bề mặt càng lớn, càng có nhiều hạt gần bề mặt hơn và chúng càng dễ thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng

b)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, càng có nhiều hạt gần bề mặt hơn và chúng càng dễ thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng

c)

Gió càng lớn, các hạt thoát ra khỏi bề mặt được thổi đi xa, không thể quay trở lại vào trong nước

d)

Nhiệt độ càng cao, càng có nhiều hạt chất lỏng chuyển động đủ nhanh để thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng

30.

Nhiệt độ của chất lỏng thay đổi thế nào khi bị bay hơi? 

a)

Giữ nguyên không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

31.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng

32.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao?

 

a)

  Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

 

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

33.

Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Chất rắn co giãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng.

b)

Chất rắn co lại vì lạnh.

c)

Chất rắn nở ra khi nóng lên.

d)

Các chất rắn khác nhau co giãn vì nhiệt khác nhau.

34.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt

c)

Để tạo thẩm mỹ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

35.

Cho ba thanh kim loại đồng, nhôm, sắt có cùng chiều dài ban đầu là 100 cm. Khi tăng thêm 50oC thì độ tăng chiều dài của chúng theo thứ tự trên lần lượt là 0,12 cm; 0,086 cm; 0,060 cm. Trong ba chất đồng, nhôm và sắt, cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự từ chất dãn nở vì nhiệt nhiều nhất đến chất dãn nở vì nhiệt ít nhất?

a)

Nhôm – Đồng – Sắt

b)

Nhôm – Sắt – Đồng

c)

Sắt – Nhôm – Đồng

d)

Đồng – Nhôm – Sắt

36.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

Dao động

b)

Năng lượng

c)

Nhiệt

d)

Ánh sáng

37.

Khi bạn Tín nói thầm và tai bạn Nga, bộ phận nào dao động phát ra âm?

a)

Màng nhĩ của bạn Nga

b)

Dây thanh đới trong thanh quản của bạn Tín

c)

Lớp không khí giữa hai bạn

d)

Khí quản của bạn Tín

38.

Nguồn âm là:

a)

những vật phát ra âm thanh

b)

những vật làm cho vật khác phát ra âm thanh

c)

những âm thanh phát ra từ âm thoa

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

39.

Khi một cây sáo tạo ra âm thanh, bộ phận nào của nó sẽ rung động?

a)

Lưỡi gà

b)

Các nút bấm âm lượng của sáo

c)

Cột không khí

40.

Âm thanh có thể truyền qua

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chân không

d)

Chất rắn

41.

Để đo được tốc độ của âm thanh, chúng ta cần đo các đại lượng nào?

a)

 

Đo khoảng cách âm truyền đi

b)

 

Đo thời gian âm truyền đi.

c)

Đo khoảng cách và thời gian âm truyền đi

42.

Tốc độ truyền âm thanh trong không khí là

a)

440 m/s

b)

330 m/s

c)

 

440 km/h

d)

330 km/h

43.

Một người hét to vào một bức tường cao và nghe thấy tiếng vọng. Hiện tượng này xảy ra là do hiện tượng

a)

Khúc xạ

b)

Phản xạ

c)

Không xác định được

d)

Nhiễu xạ

44.

Một âm thanh mất 3s để truyền từ vị trí A đến vị trí B. Khoảng cách giữa hai vị trí này là bao xa, biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s

a)

110 m

b)

330 m

c)

 

990 m

d)

1000 m

45.

Sắp xếp các môi trường theo thứ tự tăng dần về tốc độ truyền âm thanh

a)

Chất rắn, chất khí, chất lỏng

b)

Chất khí, chất rắn, chất lỏng

c)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí

d)

Chất khí, chất lỏng chất rắn

46.

Thiết bị dùng để quan sát đồ thị âm thanh là

a)

đồng hồ

b)

micro

c)

 

nhạc cụ

d)

dao động kí

47.

Khoảng cách giữa các đỉnh liên tiếp trên đồ thị dao động kí thể hiện cho đại lượng nào?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Bước sóng

d)

Chu kì

48.

Âm càng cao thì ..................... của âm càng lớn

a)

biên độ

b)

bước sóng

c)

tần số

d)

chu kì

49.

Biên độ âm càng lớn thì âm đó sẽ càng ....................

a)

cao

b)

thấp

c)

nhỏ

d)

to

50.

Trong cùng một khoảng không gian, sóng nào tạo ra nhiều đỉnh sóng hơn sẽ có .......................

a)

Tần số nhỏ hơn

b)

Biên độ cao hơn

c)

Tần số cao hơn

d)

 

Biên độ nhỏ hơn

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng âm?

a)

Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm

b)

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tần số âm

c)

Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm

d)

Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí

52.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền âm

a)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm kém hơn kim loại

b)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, hoặc khí

c)

Khi truyền từ không khí vào nước, bước sóng của âm giảm đi

d)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ môi trường

53.

Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1500 m/s. Vận tốc truyền âm trong thanh nhôm ở cùng điều kiện nhiệt độ có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

6420 m/s

b)

340 m/s

c)

1500 m/s

d)

170 m/s

54.

Trong môi trường nào mà cứ 2 giây thì âm thanh lan truyền được 3000 mét?

a)

không khí

b)

nhôm

c)

thép

d)

 

Nước

55.

Khi lặn xuống hồ, một người thợ lặn nghe được tiếng chuông sau 1/20 giây kể từ khi nó reo. Biết đồng hồ cũng được đặt chìm trong nước, hỏi khoảng cách giữa nó và người thợ lặn lúc này là bao nhiêu?

a)

15m

b)

75 m

c)

135 m

d)

35 m

56.

Nhiệt độ cho biết

a)

động năng trung bình của các hạt riêng lẻ của vật được đo nhiệt độ.

b)

tổng năng lượng của tất cả các hạt của vật được đo nhiệt độ.

57.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự hiệu chuẩn nhiệt kế.

a)

Đặt nhiệt kế vào nước đang tan chảy, đánh dấu lại vị trí

b)

Đặt nhiệt kế vào nước đang sôi, đánh dấu lại vị trí

c)

Chia thang đo thành 100 đoạn bằng nhau

1)
2)
3)
58.

Thang đo Celcius có những điểm cố định nào? 

a)

100oC

b)

0oC

c)

-10oC

d)

10oC

59.

Vì sao chiếc nhiệt kế đầu tiên của Galileo (hình vẽ) có giá trị đo không đáng

a)

Không khí giãn nở vì nhiệt kém.

b)

Khoảng hoạt động nhỏ.

c)

Nước bay hơi và không khí bị hoà tan trong nước.

d)

Không có thang đo.

60.

Nên chọn nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của một bình chứa nước nóng có kích thước nhỏ? 

a)

Nhiệt kế có đầu dò kích thước bé.

b)

Kích thước đầu dò nhiệt kế không quá quan trọng.

c)

Nhiệt kế có đầu dò kích thước lớn.

61.

Ưu điểm của nhiệt kế thuỷ ngân là gì? 

a)

Độ nhạy cao

b)

Đo được nhiệt độ cao (nhiệt độ nóng chảy của kim loại)

c)

Tích hợp được vào các mạch điện tử.

d)

Thang đo tuyến tính

e)

Khoảng đo rộng

62.

Để đo các nhiệt độ cao, chúng ta nên sử dụng thiết bị nào?

a)

Cặp nhiệt điện

b)

Nhiệt kế thuỷ ngân

c)

Nhiệt điện trở

63.

Cần lưu ý điều gì khi thiết kế một cặp nhiệt điện để cho ra phép đo đáng tin cậy?

a)

Tổ hợp kim loại.

b)

 

Kích thước các mối nối.

c)

Cách hiệu chuẩn cặp nhiệt điện.

d)

Dây dẫn nối với vôn kế.

64.

Thế nào là thang đo tuyến tính?

a)

Các mốc trên thang đo được chia đều nhau.

b)

Thang đo có khoảng đo hẹp.

c)

Các mốc trên thang đo được chia nhỏ.

d)

Thang đo có khoảng đo rộng.

65.

Nhược điểm của nhiệt điện trở là gì?

a)

Phạm vi đo hẹp.

b)

Tích hợp được vào các mạch điện tử.

c)

Bền.

d)

Không đọc được kết quả tự động.