WorksheetsSHDT 4
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
bình thường tinh trùng có thể có các đặc điểm sau trừ
có số lượng khoảng 80-120 triệu /ml
có chứa tinh trùng không chuyển động
dễ chết trong mtrg acid âm đạo
không chứ tinh trùng dị dạng
Quá trình hình thành màng thụ tinh của tế bào trứng có ý nghĩa:
Giúp nhân tinh trùng kết hợp với nhân của tế bào trứng
Giữ tinh trùng trong tế bào trứng
Không cho tinh trùng khác xâm nhập vào tế bào trứng
Bảo vệ phôi thai sau này
: Cuối giai đoạn phân cắt trong thời kì phát triển phôi hình thành
phôi vị
phôi dâu
phôi khẩu
ba lá phôi
: Đặc điểm giai đoạn trưởng thành, Trừ:
A. Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao
A. Cấu trúc mọi cơ quan cơ thể đều hoàn chỉnh
C. Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ
A. Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều
: Sự thụ tinh kết thúc khi
A. Tiền nhân đực và tiền nhân cái kêt hợp lại
B. Tinh trùng tiếp xúc với noãn
C. Tinh trùng xuyên qua màng sáng
D. Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của nhân
Quá trình dị hóa diễn ra mạnh hơn quá trình đồng hóa là đặc điểm của giai đoạn:
SINH TRƯỞNG
trưởng thành
già lão
tử vong
Nhân hợp tử là kết quả của sự kết hợp nhân tinh trùng với nhân:
A. Noãn cầu
A. Noãn bào bậc I
A. Noãn bào bậc II
Noãn nguyên bào
Trong quá trình kết hợp hai bộ nhân đơn bội xảy ra hiện tượng
A. Trao đổi chéo giữa các chromatid
B. Tách cặp NST tương đồng kép
C. Bắt cặp NST tương đồng kép
D. Màng nhân và hạch nhân xuất hiện
Đặc điểm giai đoạn phân cắt hợp tử ở người, Trừ
A. Lần phân cắt thứ nhất và thứ hai theo mặt phẳng qua đường kính tuyến
B. Không làm tăng kích thước của phôi
C. Các đại phôi bào phân cắt nhanh hơn các tiểu phôi bào
A. Lần phân cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xich đạo lệch về cực sinh vật
: Đặc điểm của giai đoạn già lão:
A. Giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn
B. Sự già hóa của các cơ quan trên cơ thể diễn ra cùng thời điểm
C. Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa
D. Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao
Đặc điểm của giai đoạn phôi thai, Trừ
A. Sự phát triển không vững chắc
B. Có quá trình biệt hóa tế bào
C. Tế bào phân chia mạnh mẽ
C. Tế bào thoái hóa nhanh
Sau khi phóng thích khỏi buồng trứng, noan ở giai đoạn:
A. Noãn bào bậc I
A. Noãn bào bậc II
A. Noãn nguyên bào
B. Noãn cầu
Noãn di chuyển vào buồng tử cung nhờ vào các cơ chế sau, Trừ:
A. Nhờ vào luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung
B. Do sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng
C. Dưới sự tác động của các lông chuyển của biểu mô vòi tử cung
D. Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài
Sự phân cắt trứng ở người có đặc điểm:
A. Hoàn toàn, đều
A. ko Hoàn toàn, ko đều
A. ko Hoàn toàn, đều
A. Hoàn toàn, ko đều
Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, Trừ:
A. Phản ứng tạo khả năng
B. Phản ứng thể cực đầu
C. Phản ứng vỏ
xâm nhập
Đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng, Trừ:
A. Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ
B. Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều
C. Sự phát triển cơ thể chưa cân đối, chưa hài hòa giữa các cơ quan
D. Khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh còn yếu
Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phôi ngoài sau này sẽ hình thành nên:
da và thần kinh
A. Hệ thống ruột
mô cơ và mô liên kết
xương sụn và máu
: Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng vì
A. Phôi thai phát triển ttrong cơ thể mẹ
B. Nhảy cảm với tác động của môi trường
C. Do mẹ không sử dụng được các thuốc kháng sinh
D. Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ
Cấu tạo phôi dâu gồm
A. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2
B. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt
C. Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang
D. Các tiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang
: Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các tác nhân ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả:
a. Hình thành quái thai
b. Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường
c. Tế bào không phân chia
d. Sảy thai
ab
bc
ad
cd
