wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hidrocacbon không no

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là anken:

a)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3

b)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

c)

C2H2C_2H_2

d)

CH2=C=CH2CH_2=C=CH_2

2.

Chất nào sau đây là ankin:

a)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3

b)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

c)

C2H2C_2H_2

d)

CH2=C=CH2CH_2=C=CH_2

3.

Chất nào sau đây là ankađien:

a)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3

b)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

c)

C2H2C_2H_2

d)

CH2=C=CH2CH_2=C=CH_2

4.

Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8C_5H_8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH3

a)

4-metylpent-2-in

b)

2-metylpent-3-in

c)

4-metylpent-3-in

d)

2-metylpent-4-in

6.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π\pi

a)

Buta-1,3-đien

b)

Penta-1,3-đien

c)

Metan

d)

Vinyl axetilen

7.

C4H6C_4H_6 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho các chất sau: (1)CH2=CHCH2CH2CH=CH2; (2)CH2=CH-CH=CHCH2CH3; (3)CH3C(CH3)=CHCH2; (4)CH2=CH-CH2CH=CH2; (5)CH3CH2CH=CHCH2CH3; (6)CH3C(CH3)=CH2; (7)CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; (8)CH3CH=CHCH3.

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Anken X có tên gọi: 3-metylpent-2-en. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH2CHC(CH3)CH3CH_3-CH_2-CH-C\left(CH_3\right)-CH_3

b)

CH3CH=CH=C(CH3)CH3CH_3-CH=CH=C\left(CH_3\right)-CH_3

c)

CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3

d)

CH3CH2C(CH3)=C(CH3)2CH_3-CH_2-C\left(CH_3\right)=C\left(CH_3\right)_2

10.

Số đồng phân của C4H8C_4H_8 là:

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

11.

Số liên kết đôi trong phân tử ankađien là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Isopren không tham gia phản ứng cộng HBr ở vị trí

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

13.

Phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là:

a)

CH3CHBrCH=CH2CH_3CHBrCH=CH_2

b)

CH3CH=CHCH2BrCH_3CH=CHCH_2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2CH_2BrCH_2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3CH_3CH=CBrCH_3

14.

Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2Br_2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

15.

Chất nào sau đây không dùng để điều chế ankađien

a)

Butan

b)

Isobuten

c)

Isopentan

d)

Butilen

16.

Chất nào sau đây là thành phần chính của cao su tổng hợp

a)

Buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

polibutilen

d)

poliisopren

17.

Dẫn từ từ 0,2 mol hỗn hợp buta-1,3-đien và but-1-en vào nước brom dư thấy có 0,3 mol Br2Br_2 tham gia phản ứng. Số mol buta-1,3-đien có trong hỗn hợp là

a)

0,4

b)

0,3

c)

0,1

d)

0,2

18.

Đốt cháy hoàn toàn ankađien X liên hợp thu được 0,15 mol CO2CO_2 và 0,12 mol H2OH_2O . Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

19.

X, Y, Z là 3 hiđrocacbon ở thể khí trong điều kiện thường, khi phân huỷ mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra C và H2, thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải là dồng phân. CTPT của 3 chất là

a)

C2H6,C3H6,C4H6C_2H_6,C_3H_6,C_4H_6

b)

C2H2,C3H4,C4H6C_2H_{2,}C_3H_4,C_4H_6

c)

CH4,C2H4,C3,H4CH_4,C_2H_4,C_3,H_4

d)

CH4,C2H6,C3H8CH_4,C_2H_6,C_3H_8

20.

Công thức phân tử chung của ankin là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n\ }\left(n\ge2\right)

b)

CnH(2n2)(n2)C_nH_{\left(2n-2\right)}\left(n\ge2\right)

c)

CnH(2n+2) (n1)C_nH_{\left(2n+2\right)}\ \left(n\ge1\right)

d)

CnH(2n2)(n3)C_nH_{\left(2n-2\right)}\left(n\ge3\right)

21.

Đimetyl axetilen là tên gọi của chất nào sau đây

a)

CH3CCHCH_3-C\equiv CH

b)

CH3CCC2H5CH_3-C\equiv C-C_2H_5

c)

CH3CCCH3CH_3-C\equiv C-CH_3

d)

CHCHCH\equiv CH

22.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hiđrocacbon X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH=CH2CH_3-CH=CH_2

b)

CHCHCH\equiv CH

c)

CH3CCHCH_3-C\equiv CH

d)

CH2=CHCCHCH_2=CH-C\equiv CH

23.

Ứng với công thức phân tử C5H8C_5H_8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

24.
a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1) (2) và (3)

25.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH(2n+6)C_nH_{\left(2n+6\right)} (n6)\left(n\ge6\right)

b)

CnH(2n6) (n3)C_nH_{\left(2n-6\right)\ }\left(n\ge3\right)

c)

CnH(2n6)(n6)C_nH_{\left(2n-6\right)}\left(n\ge6\right)

26.
a)

o-xilen

b)

m-xilen

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen

27.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Benzen + Cl2Cl_2 (as)

b)

Benzen + H2H_2 (Ni, p, t)

c)

Benzen + Br2Br_2 (dd)

d)

Benzen + HNO3HNO_3 (đ)/ H2SO4H_2SO_4 (đ)

28.

Cho Benzen + Cl2Cl_2 (as) ta thu được dẫn xuất Clo A. Vậy A là

a)

C6H5ClC_6H_5Cl

b)

pC6H4Cl2p-C_6H_4Cl_2

c)

C6H6Cl6C_6H_6Cl_6

d)

mC6H4Cl2m-C_6H_4Cl_2

29.

Stiren không phản ứng được với chất nào sau đây

a)

dd Br2Br_2

b)

Không khí H2H_2 ,Ni, t

c)

dd KMnO4dd\ KMnO_4

d)

dd NaOHdd\ NaOH

30.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

Brom (dd)

b)

Br2(Fe)Br_2\left(Fe\right)

c)

KMnO4(dd)KMnO_4\left(dd\right)

d)

Br2 (dd) Br_2\ \left(dd\right)\ hoặc KMnO4(dd)KMnO_4\left(dd\right)

31.

A (CxHy)\left(C_xH_y\right) là chất lỏng ở điều kiện thường. Đốt cháy A tạo ra CO2CO_2H2OH_2OmCO2m_{CO_2} : mH2Om_{H_2O} =4,9:1. Công thức phân tử của A là

a)

C7H8C_7H_8

b)

C6H6C_6H_6

c)

C10H14C_{10}H_{14}

d)

C9H12C_9H_{12}

32.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen

b)

metyl benzen

c)

vinyl benzen

d)

p-xilen

33.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là

a)

Gây hại cho sức khoẻ

b)

Không gây hại cho sức khoẻ

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khoẻ

d)

Tuỳ thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại

34.
Các nhận xét dưới đây nhận xét nào sai?
a)
A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n
b)
B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan
c)
C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
d)
D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
35.
Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
a)
A 11
b)
B 10
c)
C 3
d)
D 8
36.
C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon
a)
A 3
b)
B 5
c)
C 4
d)
D 6
37.
Số đồng phân ứng với C4H10 là
a)
A 2
b)
B 3
c)
C 4
d)
D 5
38.
Tìm câu sai
a)
A HĐCB no là HĐCB trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b)
B Ankan là HDCB no mạch cacbon không vòng
c)
C HDCB no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố cacbon và hidro
d)
D Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon
39.
Điều chế metan trong PTN
a)
A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
b)
B Crackinh butan
c)
C Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit
d)
D A và C đều đúng
40.
Chọn câu đúng
a)
A Ankan có đồng phân mạch cacbon
b)
B Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau
c)
C Xicloanakan làm mất màu dd brom
d)
D HDCB no là HDCB chỉ có lk đơn trong phân tử
41.
Cho chuỗi phản ứng sau : CH3COOH + NaOH -> A + NaOH/CaO -> B. B là
a)
A CH4
b)
B CH3CH3
c)
C CH2 = CH2
d)
D CH3CH2OH
42.
Phương pháp điều chế etan (CH3-CH3) nào sai
a)
A Đun natri propionat với vôi xút
b)
B Cộng H2 vào etylen
c)
C Tách nước khỏi rượu etylic
d)
D Cracking n-butan
43.
Ankan có Da/kk=2. Ankan có bao nhiêu đồng phân?
a)
A C2H6 có 1 đồng phân
b)
B C3H8 có 2 đồng phân
c)
C C4H10 có 2 đồng phân
d)
D C4H10 có 3 đồng phân
44.
Ankan có Da/kk=29 và mạch cacbon phân nhánh. Ankan có bao nhiêu đồng phân?
a)
A Iso butan
b)
B Iso pentan
c)
C hexan
d)
D Neo pentan
45.
Phần trăm khổi lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử ankan thay đổi thế nào theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng
a)
A Tăng dần
b)
B Giảm dần
c)
C Không đổi
d)
D Tăng, giảm ko theo quy luật
46.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 HDCB mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2(đktc) và 25,2g H2O. Hai HDCB thuộc dãy đồng đẳng nào?
a)
A Ankan
b)
B Anken
c)
C Ankin
d)
D Aren
47.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
a)
Nước
b)
Benzen
c)
dd HCl
d)
dd NaOH
48.
Đốt cháy hoàn toàn 1 HDCB A thu đc số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Vậy A là
a)
A Ankan
b)
B Ankin
c)
C CH4
d)
D C2H6