Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 10
Total questions: 8
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
có, ở (đồ vật)
1.
あります
b)
có, ở (người, con vật)
2.
います
c)
nhiều, đa dạng
3.
いろいろ
d)
đàn ông
4.
おとこ の ひと
e)
phụ nữ
5.
おんな の ひと
2.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
bé trai
1.
おとこ の こ
b)
bé gái
2.
おんな の こ
c)
chó
3.
いぬ
d)
mèo
4.
ねこ
e)
gấu trúc
5.
ぱんだ
3.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
voi
1.
ぞう
b)
cây, gỗ
2.
き
c)
đồ vật
3.
もの
d)
pin
4.
でんち
e)
hộp
5.
はこ
4.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
công tắc
1.
スイッチ
b)
tủ lạnh
2.
れいぞうこ
c)
bàn
3.
テーブル
d)
giường
4.
ベッド
e)
giá sách
5.
たな
5.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
cửa đi
1.
ドア
b)
cửa sổ
2.
まど
c)
hộp thư
3.
ポスト
d)
tòa nhà
4.
ビル
e)
cửa hàng tiện lợi
5.
コンビニ
6.
Sắp xếp các cặp từ vựng sau đây
a)
công viên
1.
こうえん
b)
quán giải khát
2.
きっさてん
c)
điểm đón taxi, tàu
3.
のりば
d)
tỉnh
4.
けん
e)
cửa hàng, hiệu
5.
~や
7.
a)そと
b)となり
c)なか
d)うえ
e)した
f)まえ
g)うしろ
1
2
3
4
5
6
7
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8.
a)
どうも すみません
1.
cảm ơn
b)
~や ~など
2.
và, ...
c)
ナンプラー
3.
nước mắm
d)
コーナー
4.
góc, khu vực
e)
いちばん した
5.
ở dưới cùng
Reset
