wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra hàn việt

Total questions: 39

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

읽고 대답하세요

Lớp em có rất nhiều đồ vật : bàn học, bảng, sách vở và bút màu. Lớp em có 40 bạn , trong đó có 15 bạn nam và 25 bạn nữ. Lớp em cạnh thư viện nên vào buổi chiều, chúng em thường đến thư viện để đọc sách”

Lớp em không có cái gì?

a)

bàn học

b)

thư viện

c)

bút màu

d)

học sinh

2.

Đây là gì?

(a)  

3.

Đây là gì?

(a)  

4.

đây là gì

a)

cục tẩy

b)

sáp màu

c)

bút chì

5.

Đây là gì ?

(a)  

6.

Sắp xếp các từ sau : ( 순서대로 맞추세요)

Tớ/ đi / đã / leo núi / từng/ bạn bè / với

a)

Bạn bè đã leo núi từng đi với tớ

b)

Leo núi từng đi bạn bè với tớ

c)

Tớ đã từng đi leo núi với bạn bè

d)

Tớ với bạn bè đã leo núi từng đi

7.

Sắp xếp các từ sau : ( 순서대로 맞추세요)

Cuối/ bạn/ tuần / tớ /bè  / gặp/ đi

a)

Bạn bè gặp đi tớ cuối tuần

b)

Gặp tớ cuối tuần bạn bè đi

c)

  Cuối tuần gặp bạn bè tớ đi

d)

Cuối tuần tớ đi gặp bạn bè

8.

사진을 보고 대답하세요

(a)  

9.

사진을 보고 대답하세요

(a)  

10.

사진을 보고 빈칸에 쓰세요

Em đã từng ăn....................

a)

quả vải

b)

quả nhãn

c)

quả sầu riêng

d)

quả mít

11.

사진을 보고 빈칸에 쓰세요

Em chưa từng ăn (a)  

12.

Nhìn tranh và trả lời ( 사진을 보고 빈칸에 쓰세요)

Cô Linh………………….rất đẹp                          

(a)  

13.

Nhìn tranh và trả lời ( 사진을 보고 빈칸에 쓰세요)

Bạn Nam muốn ………………………

(a)  

14.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi (읽고 질문을 대답하세요)

“Xin chào. Tớ tên là Mai. Tớ học lớp 4 ở trường Hàn Quốc. Trường tớ có rất nhiều phòng : phòng thư viện, phòng âm nhạc, phòng khoa học,… Lớp tớ cạnh một nhà ăn rất to và tớ thường mua kem ở đó. Buổi chiều tớ đi nhảy dây với các bạn , buổi tối tớ học ở thư viện. Tớ thích nhất là phòng âm nhạc vì tớ rất thích hát.”

Bạn Mai thích nhất là phòng gì?

a)

  Phòng thư viện

b)

  Phòng khoa học

c)

Phòng âm nhạc

d)

Phòng học

15.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi (읽고 질문을 대답하세요)

“Xin chào. Tớ tên là Mai. Tớ học lớp 4 ở trường Hàn Quốc. Trường tớ có rất nhiều phòng : phòng thư viện, phòng âm nhạc, phòng khoa học,… Lớp tớ cạnh một nhà ăn rất to và tớ thường mua kem ở đó. Buổi chiều tớ đi nhảy dây với các bạn , buổi tối tớ học ở thư viện. Tớ thích nhất là phòng âm nhạc vì tớ rất thích hát.”

Buổi chiều bạn Mai làm gì?

(a)  

16.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi (읽고 질문을 대답하세요)

“Xin chào. Tớ tên là Mai. Tớ học lớp 4 ở trường Hàn Quốc. Trường tớ có rất nhiều phòng : phòng thư viện, phòng âm nhạc, phòng khoa học,… Lớp tớ cạnh một nhà ăn rất to và tớ thường mua kem ở đó. Buổi chiều tớ đi nhảy dây với các bạn , buổi tối tớ học ở thư viện. Tớ thích nhất là phòng âm nhạc vì tớ rất thích hát.”

Lớp bạn Mai cạnh phòng nào?

a)

phòng thư viện

b)

nhà ăn

c)

sân vận động

d)

phòng âm nhạc

17.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi (읽고 질문을 대답하세요)

“Xin chào. Tớ tên là Mai. Tớ học lớp 4 ở trường Hàn Quốc. Trường tớ có rất nhiều phòng : phòng thư viện, phòng âm nhạc, phòng khoa học,… Lớp tớ cạnh một nhà ăn rất to và tớ thường mua kem ở đó. Buổi chiều tớ đi nhảy dây với các bạn , buổi tối tớ học ở thư viện. Tớ thích nhất là phòng âm nhạc vì tớ rất thích hát.”

Buổi tối bạn Mai học ở đâu?

(a)  

18.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi (읽고 질문을 대답하세요)

“Xin chào. Tớ tên là Mai. Tớ học lớp 4 ở trường Hàn Quốc. Trường tớ có rất nhiều phòng : phòng thư viện, phòng âm nhạc, phòng khoa học,… Lớp tớ cạnh một nhà ăn rất to và tớ thường mua kem ở đó. Buổi chiều tớ đi nhảy dây với các bạn , buổi tối tớ học ở thư viện. Tớ thích nhất là phòng âm nhạc vì tớ rất thích hát.”

Trường bạn Mai không có ………………………….

a)

thư viện

b)

phòng âm nhạc

c)

nhà ăn

d)

phòng vẽ

19.

 사진을 보고 빈칸에 쓰세요

Kỳ nghỉ hè , em........................................

a)

đi du lịch

b)

đọc sách

c)

dọn nhà

d)

đi học thêm

20.

Nhìn tranh và điền vào ô chấm ( 사진을 보고 빈칸에 쓰세요)

Kỳ nghỉ hè, em............................với bạn bè

a)

đi chơi golf

b)

học thêm

c)

đi cắm trại

d)

học thêm

21.

Các bạn đang làm gì?

a)

đi du lịch

b)

đi cắm trại

c)

đi học thêm

d)

ngủ

22.

사진을 보고 빈칸에 쓰세요

Em đi du lịch bằng ……………………

(a)  

23.

빈칸에 맞게 쓰세요

      Em………….bằng……………………………………..

a)

đi học thêm/ máy bay

b)

đọc sách / tàu hỏa

c)

đi du lịch/ máy bay

d)

học bài / sân trường

24.

빈칸에 맞게 쓰세요

                          Em………………………………….bằng………………..........................

a)

ngủ / xe buýt

b)

đến trường/ xe buýt

c)

nhảy dây/ sân trường

d)

mượn sách / thư viện

25.

빈칸에 맞게 쓰세요

                          Em………………………………….bằng………………..........................

a)

đi cắm trại / xe đạp

b)

chơi cầu trượt/ sân chơi

c)

chạy/ sân vận động

d)

dọn nhà / cuối tuần

26.

사진을 보고 빈칸에 쓰세요

Em nhảy dây ở (a)  

27.

수영할 수 있는 곳이다. 이곳은 어디인가?

đây là nơi để bơi

(a)  

28.

1.     Đây là nơi mọi người ăn trưa ?

점심을 먹는 곳이 어디인가요?

(a)  

29.

1.     Đây là nơi học sinh mượn sách hoặc trả sách?

학생은 책을 빌리거나 반납하는 곳이다. 이 곳은 어디인가요?

(a)  

30.

1.     Các bạn nhỏ đang làm gì?

a)

chơi xích đu

b)

chạy

c)

chơi cầu trượt

d)

học bài

31.

1   화장실 : 베트남어 무엇인가?

a)

phòng ngủ

b)

phòng âm nhạc

c)

phòng vệ sinh

d)

phòng học

32.

1.     Đây là nơi để ngủ ?

잠을 자는 곳이다. 이 곳은 어디인가?

         

(a)  

33.

1.     Đây là nơi để nấu ăn?

요리하는 곳이다. 이 곳은 어디인가?

(a)  

34.

1.     Đây là đâu?

a)

phòng học

b)

cầu trượt

c)

sân chơi

d)

chơi xích đu

35.

1.     Điền vào chỗ trống

Em ……………………….. với các bạn ở……………………………………..

a)

Đọc sách/ căng tin

b)

  Mua kem / thư viện

c)

Ăn trưa / căng tin

d)

Mượn sách / sân trường

36.

"Xin chào. Em tên là Nam. Đây là phòng ngủ của em. Phòng ngủ của em ở tầng 2. Trong phòng ngủ của em có một cái giường, một cái tủ quần áo và hai cái giá sách. Trong phòng ngủ của em không có điều hòa và lọ hoa. Em thích chơi đồ chơi và ngủ ở phòng ngủ"

Phòng ngủ của Nam ở tầng 1. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

"Xin chào. Em tên là Nam. Đây là phòng ngủ của em. Phòng ngủ của em ở tầng 2. Trong phòng ngủ của em có một cái giường, một cái tủ quần áo và hai cái giá sách. Trong phòng ngủ của em không có điều hòa và lọ hoa. Em thích chơi đồ chơi và ngủ ở phòng ngủ"

Trong phòng ngủ của Nam có điều hòa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

"Xin chào. Em tên là Nam. Đây là phòng ngủ của em. Phòng ngủ của em ở tầng 2. Trong phòng ngủ của em có một cái giường, một cái tủ quần áo và hai cái giá sách. Trong phòng ngủ của em không có điều hòa và lọ hoa. Em thích chơi đồ chơi và ngủ ở phòng ngủ"

Trong phòng ngủ của Nam không có lọ hoa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

"Xin chào. Em tên là Nam. Đây là phòng ngủ của em. Phòng ngủ của em ở tầng 2. Trong phòng ngủ của em có một cái giường, một cái tủ quần áo và hai cái giá sách. Trong phòng ngủ của em không có điều hòa và lọ hoa. Em thích chơi đồ chơi và ngủ ở phòng ngủ"

Nam thích ăn và ngủ ở phòng ngủ. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng