wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 9 - Unit 9 natural disasters

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Include

(v)

/ɪnˈkluːd/

a)

sự sơ tán

b)

bao gồm

2.

Injured

(adj)

/ˈɪndʒəd/

a)

bao gồm

b)

bị thương

3.

Injury

(n)

/ˈɪndʒəri/

a)

bị thương

b)

vết thương

4.

knowledge

(N)

/ˈnɒlɪdʒ/

a)

vết thương

b)

kiến thức

5.

Manage

(V)

/ˈmænɪdʒ/

a)

kiến thức

b)

quản lý, xoay xở

6.

medical supply

(N)

/ˈmedɪkəl səˈplaɪ/

a)

quản lý, xoay xở

b)

thuốc men, dụng cụ y tế

7.

mudslide

(N)

/ˈmʌdslaɪd/

a)

lũ bùn

b)

thuốc men, dụng cụ y tế

8.

organise

(V)

/ˈɔːɡənaɪz/

a)

tổ chức

b)

tiên đoán, dự báo

9.

powerful

(Adj)

/ˈpaʊəfəl/

a)

tiên đoán, dự báo

b)

mạnh mẽ

10.

Predict

(V)

/prɪˈdɪkt/

a)

tiên đoán, dự báo

b)

mạnh mẽ

11.

Prepare

(V)

/prɪˈpeər/

a)

tiên đoán, dự báo

b)

chuẩn bị

12.

property

(N)

/ˈprɒpəti/

a)

chuẩn bị

b)

tài sản

13.

radio station

(n)

/ˈreɪdiəʊ/

a)

tài sản

b)

đài phát thanh

14.

Rage

(v, n)

/reɪdʒ/

a)

đài phát thanh

b)

nổi cơn thịnh nộ, sự giận dữ

15.

rain-free

(adj)

/reɪn-friː/

a)

nổi cơn thịnh nộ, sự giận dữ

b)

không có mưa

16.

raise money

(v)

/reɪz ˈmʌni /

a)

không có mưa

b)

quyên góp tiền

17.

Report

(v, n)

/rɪˈpɔːt/

a)

quyên góp tiền

b)

báo cáo

18.

Rescue

(v, n)

/ˈreskjuː/

a)

báo cáo

b)

cứu hộ, giải cứu

19.

Respect

(v)

/rɪˈspekt/

a)

cứu hộ, giải cứu

b)

tôn trọng

20.

Route

(n)

/ruːt/

a)

tôn trọng

b)

con đường

21.

Scatter

(v)

/ˈskætər/

a)

con đường

b)

rắc, vung vãi

22.

Severe

(adj)

/sɪˈvɪər/

a)

rắc, vung vãi

b)

nghiêm trọng, khốc liệt

23.

Shake

(v)

/ʃeɪk/

a)

nghiêm trọng, khốc liệt

b)

lắc, rung

24.

Shelter

(n)

ˈʃeltər/

a)

lắc, rung

b)

chỗ ở, nơi trú ẩn

25.

Strike

(v)

/straɪk/

a)

chỗ ở, nơi trú ẩn

b)

đánh, tấn công

26.

survivor

(n)

/səˈvaɪvər/

a)

đánh, tấn công

b)

người sống sót

27.

temporary

(adj)

/ˈtempərəri/

a)

công nghệ

b)

tạm bợ, tạm thời

28.

terrible

(adj)

/ˈterəbl/

a)

tạm bợ, tạm thời

b)

khủng khiếp

29.

tornado

(n)

/tɔːˈneɪdəʊ/

a)

khủng khiếp

b)

cơn lốc xoáy

30.

trap

(v, n)

/træp/

a)

cơn lốc xoáy

b)

bẫy, cái bẫy

31.

tropical storm

(n)

/ˈtrɒpɪkəl stɔːm/

a)

bẫy, cái bẫy

b)

bão nhiệt đới

32.

tsunami

(n)

/tsuːˈnɑːmi/

a)

bão nhiệt đới

b)

sóng thần

33.

typhoon

(n)

/taɪˈfuːn/

a)

sóng thần

b)

cơn lốc xoáy

34.

victim

(n)

/ˈvɪktɪm/

a)

cơn lốc xoáy

b)

nạn nhân

35.

violent

(adj)

/ˈvaɪələnt/

a)

nạn nhân

b)

dữ dội

36.
accommodation
a)
chỗ ở
b)
hạn hán
c)
cháy rừng
d)
nhân viên cứu hộ
e)
sóng thần
37.
bury
a)
chôn vùi, vùi lấp
b)
trận động đất
c)
không có nhà cửa, vô gia cư
d)
tung, rải, rắc
e)
bão nhiệt đới
38.
collapse
a)
đổ, sập, sụp, đổ sập
b)
phun (núi lửa)
c)
lũ bùn
d)
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
e)
nạn nhân
39.
damage
a)
sự thiệt hại, sự hư hại
b)
sự phun (núi lửa)
c)
dập tắt (lửa..)
d)
lốc xoáy
e)
thuộc núi lửa
40.
disaster
a)
tai họa, thảm họa
b)
sơ tán
c)
diễn ra ác liệt, hung dữ
d)
làm cho mắc kẹt
e)
núi lửa
41.
drought
a)
chỗ ở
b)
hạn hán
c)
cháy rừng
d)
nhân viên cứu hộ
e)
sóng thần
42.
earthquake
a)
chôn vùi, vùi lấp
b)
trận động đất
c)
không có nhà cửa, vô gia cư
d)
tung, rải, rắc
e)
bão nhiệt đới
43.
erupt
a)
đổ, sập, sụp, đổ sập
b)
phun (núi lửa)
c)
lũ bùn
d)
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
e)
nạn nhân
44.
eruption
a)
sự thiệt hại, sự hư hại
b)
sự phun (núi lửa)
c)
dập tắt (lửa..)
d)
lốc xoáy
e)
thuộc núi lửa
45.
evacuate
a)
tai họa, thảm họa
b)
sơ tán
c)
diễn ra ác liệt, hung dữ
d)
làm cho mắc kẹt
e)
núi lửa
46.
forest fire
a)
chỗ ở
b)
hạn hán
c)
cháy rừng
d)
nhân viên cứu hộ
e)
sóng thần
47.
homeless
a)
chôn vùi, vùi lấp
b)
trận động đất
c)
không có nhà cửa, vô gia cư
d)
tung, rải, rắc
e)
bão nhiệt đới
48.
mudslide
a)
đổ, sập, sụp, đổ sập
b)
phun (núi lửa)
c)
lũ bùn
d)
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
e)
nạn nhân
49.
put out
a)
sự thiệt hại, sự hư hại
b)
sự phun (núi lửa)
c)
dập tắt (lửa..)
d)
lốc xoáy
e)
thuộc núi lửa
50.
rage
a)
tai họa, thảm họa
b)
sơ tán
c)
diễn ra ác liệt, hung dữ
d)
làm cho mắc kẹt
e)
núi lửa
51.
rescue worker
a)
chỗ ở
b)
hạn hán
c)
cháy rừng
d)
nhân viên cứu hộ
e)
sóng thần
52.
scatter
a)
chôn vùi, vùi lấp
b)
trận động đất
c)
không có nhà cửa, vô gia cư
d)
tung, rải, rắc
e)
bão nhiệt đới
53.
shake
a)
đổ, sập, sụp, đổ sập
b)
phun (núi lửa)
c)
lũ bùn
d)
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
e)
nạn nhân
54.
tornado
a)
sự thiệt hại, sự hư hại
b)
sự phun (núi lửa)
c)
dập tắt (lửa..)
d)
lốc xoáy
e)
thuộc núi lửa
55.
trap
a)
tai họa, thảm họa
b)
sơ tán
c)
diễn ra ác liệt, hung dữ
d)
làm cho mắc kẹt
e)
núi lửa
56.
tsunami
a)
chỗ ở
b)
hạn hán
c)
cháy rừng
d)
nhân viên cứu hộ
e)
sóng thần
57.
typhoon
a)
chôn vùi, vùi lấp
b)
trận động đất
c)
không có nhà cửa, vô gia cư
d)
tung, rải, rắc
e)
bão nhiệt đới
58.
victim
a)
đổ, sập, sụp, đổ sập
b)
phun (núi lửa)
c)
lũ bùn
d)
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
e)
nạn nhân
59.
volcanic
a)
sự thiệt hại, sự hư hại
b)
sự phun (núi lửa)
c)
dập tắt (lửa..)
d)
lốc xoáy
e)
thuộc núi lửa
60.
volcano
a)
tai họa, thảm họa
b)
sơ tán
c)
diễn ra ác liệt, hung dữ
d)
làm cho mắc kẹt
e)
núi lửa
61.

accurate

(adj)

/ˈækjʊrət/

a)

chính xác

b)

chống lại

62.

Against

(prep)

/əˈɡenst/

a)

hỗ trợ, trợ giúp

b)

chống lại

63.

Aid

(v)

/eɪd/

a)

hỗ trợ, trợ giúp

b)

chống lại

64.

Area

(n)

/ˈeəriə/

a)

vùng, khu vực

b)

chống lại

65.

Awful

(adj)

/ˈɔːfəl/

a)

kinh khủng

b)

vùng, khu vực

66.

basement

(n)

/ˈbeɪsmənt/

a)

hầm, tầng hầm

b)

hỗ trợ, trợ giúp

67.

Bury

(v)

/ˈberi/

a)

chôn vùi

b)

biến đổi khí hậu

68.

climate change

(n)

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

a)

thông thường

b)

biến đổi khí hậu

69.

common

(adj)

/ˈkɒmən/

a)

biến đổi khí hậu

b)

thông thường

70.

Debris

(n)

/ˈdebriː/

a)

mảnh vụn

b)

phá hủy

71.

Destroy

(v)

/dɪˈstrɔɪ/

a)

thông thường

b)

phá hủy

72.

destructive

(adj)

/dɪˈstrʌktɪv/

a)

phá hủy

b)

có sức tàn phá lớn

73.

disaster

(n)

/dɪˈzɑːstər

a)

thảm họa

b)

có sức tàn phá lớn

74.

Drought

(n)

/draʊt/

a)

hạn hán

b)

có sức tàn phá lớn

75.

earthquake

(n)

/ˈɜːθkweɪk/

a)

hạn hán

b)

động đất

76.

emergency

(n)

/ɪˈmɜːdʒənsi/

a)

động đất

b)

sự khẩn cấp

77.

equipment

(n)

/ɪˈkwɪpmənt/

a)

sự khẩn cấp

b)

thiết bị, dụng cụ

78.

emergency supply kit

(n)

/ɪˈmɜːdʒənsi səˈplaɪ kɪt/

a)

bộ đồ dùng cứu trợ khẩn cấp

b)

sự khẩn cấp

79.

erupt

(v)

/ɪˈrʌpt/

a)

bộ đồ dùng cứu trợ khẩn cấp

b)

phun trào

80.

eruption

(n)

/ɪˈrʌpʃən/

a)

dụng cụ

b)

sự phun trào

81.

essential

(adj)

/ɪˈsenʃəl/

a)

sự phun trào

b)

cần thiết

82.

evacuation

(n)

/ɪˈvækjueɪʃən/

a)

sự sơ tán

b)

sự phun trào

83.

extensive

(adj)

/ɪkˈstensɪv/

a)

đóng cửa

b)

mở rộng

84.

Familiar

(adj)

/fəˈmɪliər/

a)

mở rộng

b)

quen thuộc

85.

Flood

(n)

/flʌd/

a)

lũ lụt

b)

quen thuộc

86.

global warming

(n)

/ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/

a)

sự nóng lên toàn cầu

b)

lũ lụt

87.

guideline

(n)

/ˈɡaɪdlaɪn/

a)

sự nóng lên toàn cầu

b)

hướng dẫn

88.

Happen

(v)

/ˈhæpən/

a)

quen thuộc

b)

xảy ra

89.

homeless

(adj)

/ˈhəʊmləs/

a)

quen thuộc

b)

vô gia cư

90.

volcanic

(adj)

/vɒlˈkænɪk/

a)

dữ dội

b)

thuộc núi lửa

91.

wind

(n)

/wɪnd/

a)

cơn gió

b)

phòng dự báo thời tiết

92.

wreak havoc

(v)

/riːk ˈhævək/

a)

cơn gió

b)

phá hủy

93.

"collapse" có nghĩa là gì?

a)

sụp đổ

b)

sự phá hủy

94.

What is it?

a)

earthquake

b)

drought

c)

tornado

95.

" Mudslide" có nghĩa là gì?

a)

lũ bùn

b)

lũ lụt

c)

cháy rừng

d)

lốc xoáy

96.

"Lốc xoáy"

a)

Typhoon

b)

Tornado

c)

Tsunami

d)

Homeless

97.

"Tsunami"

a)

Mưa

b)

Lũ lụt

c)

Sóng thần

d)

Bão

98.

earthquake

           /ˈɜːθkweɪk/

a)

phun (núi lửa)

b)

hạn hán

c)

tai họa, thảm họa

d)

trận động đất

99.

disaster

     /dɪˈzɑːstə/

a)

phun (núi lửa)

b)

hạn hán

c)

tai họa, thảm họa

d)

trận động đất

100.

damage

     /ˈdæmɪdʒ/

a)

đổ, sập, sụp, đổ sập

b)

chỗ ở

c)

chôn vùi, vùi lấp

d)

sự thiệt hại, sự hư hại

101.

"Tạm thời"

a)

Permanent

b)

Long - term

c)

Temporary

d)

Time

102.

what does 'mudslide' mean?

a)

sơ tán

b)

ăn chơi

c)

hết mình

d)

sạt lở

103.

Dùng từ / cụm từ đúng để miêu tả hiện tượng thời tiết theo tranh.

(a)  

104.

Dùng từ / cụm từ đúng để miêu tả hiện tượng thời tiết theo tranh.

(a)  

105.

Dùng từ / cụm từ đúng để miêu tả hiện tượng theo tranh.

(a)  

106.

Dùng từ / cụm từ đúng để miêu tả hiện tượng theo tranh.

(a)  

107.

Dùng từ / cụm từ đúng để miêu tả hiện tượng theo tranh.

(a)  

108.

tsunami

a)

sụp đổ

b)

chỗ ở

c)

sóng thần

d)

hoành hành

109.

what does 'drought' mean?

a)

hạn hán

b)

sạt lở bùn đất

c)

tạm thời

d)

sóng thần

110.

Volcanic Eruption

a)

rung, lắc

b)

sốc

c)

sự phun trào núi lửa

d)

bão nhiệt đới

111.

flood

a)

lốc xoáy

b)

bão nhiệt đới

c)

cháy rừng

d)

lũ lụt

112.

what does 'tornado' mean?

a)

lốc xoáy, vòi rồng

b)

cường độ địa chấn

c)

đống đổ nát

d)

dọn dẹp

113.

Famine

a)

sơ tán

b)

ăn chơi

c)

hết mình

d)

nạn đói

114.

Blizzard

a)

làm mắc kẹt

b)

cuốn đi

c)

bão tuyết

d)

rung, lắc

115.

Landfall

a)

sạt lở

b)

lở đất

c)

chỗ ở

d)

hạn hán

116.

what does 'earthquake' mean?

a)

ôi trời ơi

b)

động đất

c)

lũ lụt

d)

sóng thần

117.

What is this?

a)

tsunami

b)

hurricane

c)

fire

d)

tornado

118.

what does this mean?

a)

wildfire

b)

firefly

c)

earthquake

d)

tsunami

119.

What does this mean?

a)

disaster

b)

war

c)

famine

d)

storm

120.

What does this mean?

a)

forest fire

b)

famine

c)

avalanche

d)

hurricane

121.

Mưa đá

a)

forest fire

b)

famine

c)

hailstones

d)

hurricane

122.

What does this mean?

a)

forest fire

b)

drought

c)

avalanche

d)

hurricane

123.

What does this mean?

a)

forest fire

b)

drought

c)

flood

d)

 harmful algal blooms

124.

what is this?

a)

thuỷ triều đỏ

b)

biển chết

c)

tảo đỏ

d)

biển đỏ