wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn Việt ngữ học

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp so sánh NN nào được dùng để xác định nguồn gốc của một ngôn ngữ?

a)

Phương pháp so sánh lịch sử

b)

Phương pháp so sánh loại hình

c)

Phương pháp so sánh đối chiếu

d)

Phương pháp so sánh ngôn ngữ

2.

Xét về phạm vi không gian địa lý, ĐNA hành chính có tương quan thế nào với ĐNA địa - ngôn ngữ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

không bằng nhau

3.

Họ NN Nam Á hiện diện ở các khu vực địa lý nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Nam Á

d)

Châu Á

4.

Phương pháp so sánh NN nào không chú trọng đến quan hệ họ hàng giữa các ngôn ngữ được so sánh?

a)

Phương pháp so sánh lịch sử

b)

Phương pháp so sánh loại hình

c)

Phương pháp so sánh đối chiếu

d)

Phương pháp so sánh ngôn ngữ

5.

Tiếng Việt là ngôn ngữ thuộc nhóm nào?

a)

nhóm Việt Mường

b)

nhóm Môn Khmer

c)

nhóm Katu

d)

nhóm Bana

6.

Nguồn gốc của tiếng Việt?

a)

NN Việt, nhóm Việt-Mường, nhánh Môn-Khmer, ngữ hệ Nam Á

b)

NN Việt, nhóm Môn-Kmer, nhánh Việt Mường, ngữ hệ Nam Á

c)

NN Việt-Mường, nhóm Môn-Khmer, nhánh Việt, ngữ hệ Nam Á

d)

NN Việt, nhóm Việt-Mường, nhánh Môn-Khmer, ngữ hệ Nam Đảo

7.

Chữ quốc ngữ được hình thành từ khoảng thời gian nào?

a)

thế kỷ 17

b)

thế kỷ 18

c)

thế kỷ 19

d)

thế kỷ 20

8.

Giai đoạn nào có nhiều văn tự nhất?

a)

giai đoạn tiếng Việt trung đại (tk17-19)

b)

giai đoạn tiếng Việt cận đại (tk19-đầu 1945)

c)

giai đoạn tiếng Việt cổ (tk13-16)

d)

giai đoạn tiếng Việt hiện đại (1945-nay)

9.

Trong từ vựng tiếng Việt, từ ngữ chiếm số lượng lớn nhất có nguồn gốc từ ngôn ngữ nào?

a)

tiếng Ấn Âu

b)

tiếng Hán

c)

tiếng Pháp

d)

tiếng Nôm

10.

Tiếng Việt cận đại ( nửa cuối thế kỷ XIX - 1945) sử dụng những loại văn tự nào?

a)

có 4 văn tự: chữ Pháp, chữ Hán, chữ Nôm, chữ Quốc ngữ

b)

có 2 văn tự: chữ Pháp, chữ Quốc ngữ

c)

có 2 văn tự: chữ Hán, chữ Quốc ngữ

d)

có 4 văn tự: chữ Hán, chữ Nôm, chữ Nho, chữ Pháp

11.

Khi phân loại các ngôn ngữ theo nguồn gốc, bình diện nào đóng vai trò quyết định?

a)

ngữ âm

b)

ngữ pháp

c)

âm tiết

d)

âm vị

12.

Ngữ hệ là tập hợp các ngôn ngữ có quan hệ ...

a)

họ hàng với nhau, cùng xuất phát từ một NN gốc

b)

có kết cấu giống nhau, cùng xuất phát từ một NN gốc

c)

có hệ thống các thủ pháp giống nhau, cùng xuất phát từ một NN gốc

d)

cùng xuất phát từ một NN gốc

13.

Xét về nguồn gốc, từ vựng tiếng Việt gồm các từ ngữ thuộc những nguồn gốc nào?

a)

Nam Á, Tày Thái, Hán, Ấn Âu

b)

Nam Á, Nam Đảo, Hán, Ấn Âu

c)

Mông Dao, Hán Tạng, Thái, Nam Đảo

d)

Hán Tạng, Mông Dao, Nam Á, Thái

14.

Thanh bằng trong tiếng Việt gồm những thanh nào?

a)

thanh ngang, thanh huyền

b)

thanh ngang, thanh ngã

c)

thanh huyền, thanh sắc

d)

thanh ngang, thanh nặng

15.

Dựa vào tiêu chí nào mà thanh điệu được phân thành gãy và không gãy?

a)

Dựa vào đường nét của thanh điệu

b)

Dựa vào âm vực của thanh điệu

c)

Dựa vào âm điệu của thanh điệu

d)

Dựa vào đường nét của âm chính

16.

Dựa vào tiêu chí nào mà thanh điệu được phân thành thanh bằng và thanh trắc?

a)

dựa vào âm điệu

b)

dựa vào âm chính

c)

dựa vào thanh điệu

d)

dựa vào âm vực

17.

Dựa vào tiêu chí nào mà thanh điệu được phân thành thanh cao và thanh thấp?

a)

dựa vào âm vực

b)

dựa vào thanh điệu

c)

dựa vào âm chính

d)

dựa vào âm điệu

18.

Thanh nào sau đây có phẩm chất “âm vực cao, âm điệu bằng phẳng”

a)

thanh ngang

b)

thanh huyền

c)

thanh ngã

d)

thanh sắc

19.

Thanh nào sau đây có phẩm chất “ âm vực cao, âm điệu không bằng phẳng, đường nét gãy”

a)

thanh huyền

b)

thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh ngã

20.

Thanh ngã và thanh hỏi phân biệt nhau theo tiêu chí nào?

a)

âm vực

b)

âm chính

c)

âm điệu

d)

thanh điệu

21.

Trong âm tiết tiếng Việt, thành phần nào luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

âm chính

b)

âm đệm

c)

âm đầu

d)

âm cuối

22.

Bậc 2 trong cấu trúc âm tiết tiếng Việt gồm những thành phần nào?

a)

âm đệm, âm chính, âm cuối

b)

âm đầu, vần, thanh điệu

c)

âm đầu, âm chính, âm cuối

d)

âm đệm, âm chính, thanh điệu

23.

Trong âm tiết “thuở”, tổ hợp “uơ” là sự thể hiện chữ viết của thành phần âm vị nào?

a)

âm đệm, âm cuối

b)

âm chính

c)

âm chính, âm cuối

d)

âm đệm, âm chính

24.

Đơn vị nào là đơn vị cấu tạo từ

a)

hình vị

b)

âm vị

c)

âm tiết

d)

hình tiết

25.

Các từ “ăn, đi, chơi, ngủ” được tạo thành theo phương thức cấu tạo từ nào?

a)

từ hóa hình vị

b)

ghép hình vị

c)

từ đơn

d)

láy hình vị

26.

Trong câu “ Những dòng chữ đều tăm tắp như nhảy múa trước mắt tôi”, từ “dòng” được dùng theo phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

đồng nghĩa

d)

từ giống nhau

27.

Trong câu “Ngồi đây làm bát tiết canh đã” từ “bát” được dùng theo phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ giống nhau

28.

Trong câu “Nàng là cô Tấm trong mắt tôi”, cụm từ “cô Tấm” được dùng theo phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ giống nhau

29.

Trong các cụm từ “cắt viện trợ, câu hỏi vặn”, từ “cắt” và “vận” được dùng theo phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ giống nhau

30.

“Cơ” trong “cơ hàn” và “cơ” trong “động cơ” là:

a)

đồng âm

b)

đồng nghĩa

c)

viết giống nhau

d)

hoán dụ

31.

Các từ “ hơn hớn, tưng tức, ang ác, nơm nớp” được xếp vào loại từ láy nào sau đây?

a)

láy hoàn toàn

b)

láy vần

c)

láy âm đầu

d)

láy không hoàn toàn

32.

Cụm từ “ Mắt lá dăm” được xếp vào loại CTCĐ nào sau đây?

a)

ngữ cố định định danh

b)

quán ngữ

c)

thành

33.

Cụm từ “Nói dại đổ đi” được xếp vào loại CTCĐ nào sau đây?

a)

quán ngữ

b)

thành ngữ

c)

ngữ cố định định danh

d)

tục ngữ

34.

Liên từ là tiểu nhóm thuộc từ loại nào?

a)

quan hệ từ/ kết từ

b)

phụ từ

c)

thán từ

d)

tình thái từ

35.

Trợ từ là tiểu nhóm thuộc từ loại nào?

a)

quan hệ từ/kết từ

b)

tình thái từ

c)

phụ từ

d)

phó

36.

Tiểu từ tình thái là tiểu nhóm thuộc từ loại nào?

a)

tình thái từ

b)

phó từ

c)

trợ từ

d)

phụ

37.

Định từ là nhóm từ chuyên phụ cho từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại

38.

Từ loại nào là lớp từ chuyên đi kèm danh từ, động từ, tính từ bổ sung ý nghĩa cho các từ loại này?

a)

đại từ

b)

phụ từ

c)

phó từ

d)

kết từ

39.

Phạm trù hư từ mang đặc trưng nào?

a)

Bản chất ý nghĩa thiên về tính chất ngữ pháp và không có ý nghĩa từ vựng

b)

Bản chất ý nghĩa thiên về tính chất ngữ pháp và có ý nghĩa từ vựng

c)

Bản chất ý nghĩa không thiên về tính chất ngữ pháp và không có ý nghĩa từ vựng

40.

Từ loại nào chuyên được dùng để bổ sung ý nghĩa tình thái, nhấn mạnh cho một từ/ ngữ làm thành phần câu?

a)

trợ từ

b)

phụ từ

c)

phó từ

d)

kết

41.

Các từ “hòn, mảnh, viên, quyển” được xếp vào từ loại nào?

a)

Tính từ

b)

Số từ

c)

Thực từ

d)

Danh từ

42.

Trong câu “Tôi nghĩ đến cha tôi”, từ “đến” được xếp vào từ loại nào?

a)

giới từ

b)

kết từ

c)

phụ từ

d)

trợ từ

43.

Trong câu “Chờ em tẹo đã”, từ “đã” được xếp vào từ loại nào?

a)

tình thái từ

b)

kết từ

c)

giới từ

d)

phụ từ

44.

Trong câu “Tôi chỉ có mỗi mình nó là con trai”, từ “chỉ” được xếp vào từ loại nào?

a)

thán từ

b)

phụ từ

c)

kết từ

d)

trợ từ

45.

Câu “Trong 4 năm ở đây, tôi đã mua 4 cái nhà” được xếp vào loại câu nào?

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu phức

d)

câu đặc biệt

46.

Định từ là nhóm từ chuyên phụ cho từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại

47.

Câu “Nó thấy buồn, cười nhạt nhẽo rồi ngồi xuống” được xếp vào loại câu nào?

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu phức

d)

câu đặc biệt

48.

Câu “Nó phá bao nhiêu, chị ấy buồn bấy nhiêu” được xếp vào loại câu nào?

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu phức

d)

câu đặc biệt

49.

Câu “Vì anh, tôi bị vạ lây” được xếp vào loại câu nào?

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu phức

d)

câu đặc biệt

50.

Câu “Nó gãy tay”, ngữ đoạn nào đảm nhiệm chức năng CN ngữ pháp?

a)

b)

gãy

c)

tay

d)

gãy tay

51.

Câu “Chiếc áo len này, mẹ đan cho tôi từ ngày tôi còn bé xíu, vẫn còn giữ nguyên màu” được xếp vào loại câu nào?

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu phức

d)

câu đặc biệt