wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK khối 9

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết, tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp thay đổi như thế nào?

a)

Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không thay đổi.

b)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp không đổi.

c)

Tỉ lệ thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng.

d)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm.

2.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị hợp ở thế hệ con thứ nhất ( F1) là

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

3.

Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?

a)

Lai phân tích

b)

giao phối cận huyết

c)

lai kinh tế

d)

giao phối ngẫu nhiên

4.

Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp gì?

a)

nhân giống vô tính

b)

nhân giống hữu tính

c)

lai phân tích

d)

lai kinh tế

5.

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với:

a)

Tất cả các nhân tố sinh thái.

b)

Các nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

Các nhân tố sinh thái vô sinh.

d)

Một nhân tố sinh thái nhất định.

6.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm:

a)

Nấm, thảm mục, ánh sáng, độ ẩm.

b)

Lá cây rụng, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

Ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

7.

Hiện tượng liền rễ giữa các cây cùng loài sống gần nhau biểu thị mối quan hệ:

a)

Hỗ trợ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

8.

Ví dụ nào sau đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?

a)

Địa y sống bám trên cành cây.

b)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

c)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu.

d)

Tơ hồng sống bám trên cành cây.

9.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cây ngô cùng sống trên một cánh đồng.

b)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao.

c)

Tập hợp các cây có hoa cùng sống trong một cánh rừng.

d)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

10.

Đặc trưng cơ bản nhất của quần thể sinh vật là:

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Thành phần nhóm tuổi.

c)

Mật độ quần thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Loài ưu thế là:

a)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

b)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

c)

Loài có mật độ cá thể cao trong quần xã.

d)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

12.

Quan hệ giữ vai trò quan trọng nhất giữa các thành phần trong quần xã là:

a)

Quan hệ về nơi ở.

b)

Quan hệ dinh dưỡng.

c)

Quan hệ hỗ trợ.

d)

Quan hệ đối địch.

13.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

b)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

14.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?

a)

Cộng sinh.

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

Hội sinh.

d)

Cạnh tranh.

15.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?

a)

Chết hàng loạt.

b)

Có sức sống giảm dần.

c)

Có sức sống trung bình.

d)

Phát triển thuận lợi nhất.

16.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?

a)

kí sinh

b)

cạnh tranh

c)

hội sinh

d)

cộng sinh

17.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là

 

a)

độ đa dạng

b)

độ nhiều

c)

độ thường gặp

d)

độ tập trung

18.

Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã là

a)

độ đa dạng

b)

độ nhiều

c)

độ thường gặp

d)

độ tập trung

19.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

20.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học

b)

Cạnh tranh giữa các loài

c)

Hỗ trợ giữa các loài

d)

Hội sinh giữa các loài

21.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

Động vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

22.

Lưới thức ăn là:

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

c)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

23.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

24.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

25.

Nếu ở thế hệ xuất phát ( I0)  có kiểu gen 100% Aa, trải qua tự thụ phấn thì tỉ lệ % từng kiểu gen đồng  hợp ở thế hệ con thứ nhất ( I1) là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

26.

Loài đặc trưng trong quần xã là:

a)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

b)

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

c)

Loài có mật độ cá thể cao nhất trong quần xã.

d)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

27.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là:

a)
  • Kiếm mồi.

b)
  • Nhận biết các vật.

c)
  • Sinh sản.

d)
  • Định hướng di chuyển trong không gian.

28.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

29.

Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)
  • Làm suy giảm hệ sinh thái rừng

c)
  • Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật

d)
  • Làm suy giảm tài nguyên sinh vật

30.

Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do:

a)
  • Chế tạo ra máy hơi nước    .

b)
  • Nền hoá chất phát triển.

c)
  • Công nghiệp khai khoáng phát triển.

d)
  • Nền nông nghiệp cơ giới hoá.