wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cung cấp điện 1

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của hệ thống điện:

a)

Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra từ từ.

b)

Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra từ từ.

c)

Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra rất nhanh.

d)

Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra rất nhanh.

2.

Cấp điện áp nào không có trong lưới điện Việt Nam:

a)

0,4kV

b)

5kV

c)

10kV

d)

35kV

3.

Tần số của điện áp chuẩn trong lưới điện Việt Nam là:

a)

30Hz

b)

40Hz

c)

50Hz

d)

60Hz

4.

Vật liệu dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

5.

Điện áp dây là:

a)

Điện áp giữa 2 dây pha.

b)

Điện áp giữa 1 dây pha và 1 dây trung tính.

c)

Cả A và B sai.

d)

Cả A và B đúng.

6.

Điện áp pha là điện áp đo giữa:

a)

2 dây pha.

b)

1 dây pha và 1 dây trung tính.

c)

3 dây pha.

d)

2 dây pha và 1 dây trung tính.

7.

Yêu cầu khi chọn nguồn điện là:

a)

Gần phụ tải điện, có nguồn dự phòng.

b)

Đảm bảo công suất cấp điện cho phủ tải.

c)

Ít người qua lại, thoáng mát.

d)

Cả ba đáp án.

8.

Điện năng có các ưu điểm sau:

a)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, dễ biến đổi sang các năng lượng khác.

b)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, dễ biến đổi sang các năng lượng khác.

c)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, không biến đổi sang các năng lượng khác.

d)

Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, không biến đổi sang các năng lượng khác.

9.

Nhà máy thủy điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện:

a)

Dầu hỏa, than đá.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng mặt trời.

10.

Nhà máy nhiệt điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện:

a)

Dầu hỏa, than đá, khí đốt.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng mặt trời.

11.

Nhà máy điện năng lượng mặt trời là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện:

a)

Dầu hỏa, than đá, khí đốt.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng mặt trời.

12.

Nhà máy điện năng lượng gió là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện:

a)

Dầu hỏa, than đá, khí đốt.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng mặt trời.

13.

Có 2 loại nguồn điện chủ yếu là:

a)

Nguồn điện 1 chiều và nguồn điện 2 chiều.

b)

Nguồn điện 1 chiều và nguồn điện xoay chiều.

c)

Điện 1 pha và điện 2 pha.

d)

Điện 1 pha và điện 3 pha.

14.

Ở Việt Nam, nguồn điện được sản xuất chủ yếu từ:

a)

Nhà máy nhiệt điện và nhà máy thủy điện.

b)

Nhà máy nhiệt điện và nhà máy điện năng lượng mặt trời.

c)

Nhà máy thủy điện và nhà máy điện năng lượng gió.

d)

Nhà máy điện năng lượng mặt trời và nhà máy điện năng lượng gió.

15.

Mạng truyền tải điện bao gồm:

a)

Trạm biến áp.

b)

Đường dây.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

16.

Trạm biến áp trong hệ thống truyền tải bao gồm:

a)

Trạm tăng áp và trạm hạ áp.

b)

Trạm biến áp phân xưởng.

c)

Trạm biến áp trung gian và trạm biến áp phân phối.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Đường dây trong hệ thống truyền tải bao gồm:

a)

Dây dẫn.

b)

Cột điện.

c)

Sứ cách điện và xà ngang.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Khoảng cách giữa các dây dẫn được bố trí trên cột khi Uđm = 110 kV:

a)

D = 0.8 ÷\div 1.2 m

b)

D = 1.2 ÷\div 2 m

c)

D = 2 ÷\div 4 m

d)

D = 4 ÷\div 6 m

19.

Khoảng cách giữa các dây dẫn được bố trí trên cột khi Uđm = 220 kV:

a)

D = 0.8 ÷\div 1.2 m

b)

D = 1.2 ÷\div 2 m

c)

D = 2 ÷\div 4 m

d)

D = 4 ÷\div 6 m

20.

Điện truyền tải là điện:

a)

1 pha.

b)

3 pha.

c)

1 pha và 3 pha.

d)

Cả ba đáp án.

21.

Điện phân phối là điện:

a)

1 pha.

b)

3 pha.

c)

1 pha và 3 pha.

d)

1 pha và 2 pha.

22.

Xác định phụ tải tính toán nhằm mục đích gì:

a)

Chọn phương án đi dây.

b)

Chọn thiết bị trong hệ thống điện.

c)

Chọn phương án vận hành hệ thống điện.

d)

Chọn phương án bảo vệ hệ thống điện.

23.

Hộ tiêu thụ loại 1 gồm:

a)

Khu quân sự, sân bay, bệnh viện, hầm mỏ, khu công nghiệp cao.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Phân xưởng, nhà kho.

d)

Công trình dân dụng, khu dân cư.

24.

Hộ tiêu thụ loại 2 gồm:

a)

Khu quân sự, sân bay, bệnh viện, hầm mỏ, khu công nghiệp cao.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Phân xưởng, nhà kho.

d)

Công trình dân dụng, khu dân cư.

25.

Hộ tiêu thụ loại 3 gồm:

a)

Khu quân sự, sân bay, bệnh viện, hầm mỏ, khu công nghiệp cao.

b)

Khu công nghiệp, phân xưởng, nhà kho.

c)

Công trình dân dụng, khu dân cư.

d)

Cả B và C đúng.

26.

Công thức tính tổn thất điện áp là:

a)

U=P. X +Q . RUđm∆U=\frac{P.\ X\ +Q\ .\ R}{U_{đm}}

b)

U=P. R +Q . XUđm∆U=\frac{P.\ R\ +Q\ .\ X}{U_{đm}}

c)

U=P. R +Q . XUđm2∆U=\frac{P.\ R\ +Q\ .\ X}{U_{đm}^2}

d)

U=P. X +Q . RUđm2∆U=\frac{P.\ X\ +Q\ .\ R}{U_{đm}^2}

27.

Công thức tính tổn thất công suất tác dụng là:

a)

P=P2+Q2U2∆P=\frac{P^2+Q^2}{U^2}

b)

P=P2+Q2U2X∆P=\frac{P^2+Q^2}{U^2}X

c)

P=P2+Q2U2R∆P=\frac{P^2+Q^2}{U^2}R

d)

P=P2+Q2U2I∆P=\frac{P^2+Q^2}{U^2}I

28.

Công thức tính tổn thất công suất phản kháng là:

a)

Q=P2+Q2U2∆Q=\frac{P^2+Q^2}{U^2}

b)

Q=P2+Q2U2X∆Q=\frac{P^2+Q^2}{U^2}X

c)

Q=P2+Q2U2R∆Q=\frac{P^2+Q^2}{U^2}R

d)

Q=P2+Q2U2I∆Q=\frac{P^2+Q^2}{U^2}I

29.

Công thức tính tổn thất điện năng là:

a)

ΔA = ΔP . t\Delta A\ =\ \Delta P\ .\ t

b)

ΔA = ΔP . τ\Delta A\ =\ \Delta P\ .\ τ

c)

ΔA = ΔP . I\Delta A\ =\ \Delta P\ .\ I

d)

ΔA = ΔP . T\Delta A\ =\ \Delta P\ .\ T

30.

Đơn vị tính của công suất phản kháng là:

a)

Q(W)

b)

Q(VA)

c)

Q(VAr)

d)

Q(kVA)

31.

Công thức tính phụ tải tính toán Ptt là:

a)

Ptt = kmax . PtbP_{tt\ =\ }k_{\max}\ .\ P_{tb}

b)

Ptt=kmax.ksd.1nPđmiP_{tt}=k_{\max}.k_{sd}.\sum_1^nP_{đmi}

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

32.

Công thức tính hệ số sử dụng ksd là:

a)

ksd =PtbPđmk_{sd\ }=\frac{P_{tb}}{P_{đm}}

b)

ksd =PđmPtbk_{sd\ }=\frac{P_{đm}}{P_{tb}}

c)

ksd =PttPđmk_{sd\ }=\frac{P_{tt}}{P_{đm}}

d)

ksd =PđmPttk_{sd\ }=\frac{P_{đm}}{P_{tt}}

33.

Công thức tính hệ số phụ tải kpt là:

a)

kpt =PtbPđmk_{pt\ }=\frac{P_{tb}}{P_{đm}}

b)

kpt =PđmPtbk_{pt\ }=\frac{P_{đm}}{P_{tb}}

c)

kpt =PttPđmk_{pt\ }=\frac{P_{tt}}{P_{đm}}

d)

kpt =PđmPttk_{pt\ }=\frac{P_{đm}}{P_{tt}}

34.

Công thức tính hệ số cực đại kmax là:

a)

kmax=PttPtbk_{\max}=\frac{P_{tt}}{P_{tb}}

b)

kmax=PđmPtbk_{\max}=\frac{P_{đm}}{P_{tb}}

c)

kmax=PttPđmk_{\max}=\frac{P_{tt}}{P_{đm}}

d)

kmax=PđmPttk_{\max}=\frac{P_{đm}}{P_{tt}}

35.

Công thức tính hệ số nhu cầu knc là:

a)

knc = PtbPđmk_{nc\ }=\ \frac{P_{tb}}{P_{đm}}

b)

knc = PđmPtbk_{nc\ }=\ \frac{P_{đm}}{P_{tb}}

c)

knc = PttPđmk_{nc\ }=\ \frac{P_{tt}}{P_{đm}}

d)

knc = PđmPttk_{nc\ }=\ \frac{P_{đm}}{P_{tt}}

36.

Hệ thống truyền tải điện bao gồm: Trạm biến áp và ...

(a)  

37.

Mạng phân phối là phần kết nối các trạm phân phối với ...

(a)  

38.

Sứ cách điện là ... giữa vật dẫn điện và vật không dẫn điện.

(a)  

39.

Trạm hạ áp dùng để hạ điện áp xuống cho phù hợp với ...

(a)  

40.

Trạm tăng áp dùng để tăng điện áp lên trước khi ... đi xa để giảm các dạng tổn thất về điện cũng như về kim loại màu

(a)  

41.

Ở Việt Nam, nguồn điện được sản xuất chủ yếu từ ... và nhà máy thủy điện.

(a)  

42.

Các đường dây phân phối ... thường ở cấp điện áp từ 4 kV đến 35 kV và cung cấp điện cho một vùng địa lý được xác định trước.

(a)  

43.

Mạng phân phối ... giảm điện áp để sử dụng cho các hộ phụ tải dân dụng và kinh doanh.

(a)  

44.

Hộ tiêu thụ điện là một bộ phận quan trọng của hệ thống cung cấp điện, nhằm ... thành các dạng năng lượng khác để sử dụng trong sản xuất hoặc dân dụng.

(a)  

45.

Đồ thị phụ tải hàng ngày cho biết nhịp độ ... hàng ngày của hộ tiêu thụ

(a)  

46.

Đồ thị phụ tải hàng tháng được tính theo ... của tháng

(a)  

47.

Đồ thị phụ tải hàng năm cho biết ... công suất lớn nhất, nhỏ nhất hoặc trung bình của hộ tiêu thụ, chiếm hết bao nhiêu thời gian trong năm.

(a)  

48.

Sứ cách điện gồm:

a)

Sứ đỡ.

b)

Sứ treo.

c)

Sứ xuyên.

d)

Cả ba đáp án.

49.

Hộ tiêu thụ gồm bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trạm biến áp gồm mấy loại?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

51.

Tập đoàn điện lực Việt Nam viết tắt là:

a)

EPVN

b)

EVN

c)

PCVN

d)

EPSVN

52.

Theo tiêu chuẩn IEC, độ sụt áp cho phép trong mạng hạ áp là:

a)

ΔU =0 ÷ 5%\Delta U\ =0\ \div\ 5\%

b)

ΔU =5 ÷ 10%\Delta U\ =5\ \div\ 10\%

c)

ΔU =3 ÷ 6%\Delta U\ =3\ \div\ 6\%

d)

ΔU =±5%\Delta U\ =\pm5\%

53.

Theo quy định điều độ hệ thống điện quốc gia, điều độ hệ thống điện quốc gia chia làm mấy cấp

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

54.

Một động cơ có công suất P = 5kW, cosϕ = 0,8\cos\phi\ =\ 0,8 khi hoạt động ở chế độ định mức thì công suất toàn phần là

a)

6,25kVA

b)

6,55kVA

c)

6,45kVA

d)

4,35kVA

55.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN quy định độ lệch tần số cho phép là

a)

Δf = ±1,0Hz\Delta f\ =\ \pm1,0Hz

b)

Δf = ±0,1Hz\Delta f\ =\ \pm0,1Hz

c)

Δf = ±5,0Hz\Delta f\ =\ \pm5,0Hz

d)

Δf = ±0,5Hz\Delta f\ =\ \pm0,5Hz

56.

Dây dẫn điện, các thiết bị điện và đồ dùng điện được gọi là những:

a)

Sơ đồ điện của mạch điện

b)

Phần tử của mạch điện

c)

Kí hiệu của mạch điện

d)

Mạch điện

57.

3 dạng bài toán tính tổn thất trong hệ thống điện là

a)

Tổn thất dòng điện, tổn thất điện áp, tổn thất công suất

b)

Tổn thất dòng điện, tổn thất công suất, tổn thất điện năng

c)

Tổn thất điện năng, tổn thất điện áp, tổn thất công suất

d)

Tổn thất dòng điện, tổn thất điện áp, tổn thất điện năng

58.

Đồ thị phụ tải là gì?

a)

Là hàm số biểu thị sự thay đổi phụ tải theo thời gian (ngày, tháng, năm,...)

b)

Là hàm số biểu thị sự thay đổi dòng điện theo thời gian

c)

Là hàm số biểu thị sự thay đổi phụ tải theo vùng, khu vực,...

d)

Là hàm số biểu thị sự thay đổi công suất phản kháng theo thời gian

59.

Phụ tải đỉnh nhọn là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Phụ tải cực tiểu

c)

Phụ tải trung bình

d)

Phụ tải cực đại xuất hiện từ 1-2 giây

60.

Loại nhà máy phát điện nào chiếm tỉ lệ công suất phát lớn nhất trong các loại nhà máy điện tại Việt Nam

a)

Khí điện đạm

b)

Thủy điện

c)

Nhiệt điện

d)

Nguyên tử

61.

Khi truyền tải điện năng đi xa với chi phí thấp người ta thực hiện:

a)

Tăng điện áp truyền tải

b)

Tăng tần số nguồn

c)

Tăng dòng điện truyền tải

d)

Tăng công suất nguồn

62.

Khi thiết kế điện, nếu phụ tải tính toán nhỏ hơn phụ tải thực tế thì:

a)

Thiết bị dùng điện non tải

b)

Thiết bị dùng điện quá tải

c)

Lãng phí vốn đầu tư

d)

Dây dẫn và thiết bị truyền tải bị quá tải, có khả năng gây cháy nổ

63.

Hiện nay cấp điện áp cao nhất đang được sử dụng ở Việt Nam là

a)

220KV

b)

750KV

c)

110KV

d)

500KV

64.

Hộ tiêu thụ loại 2 là hộ:

a)

Khi ngưng cung cấp điện gây thiệt hại về con người

b)

Khi ngưng cung cấp điện do sự cố sẽ gây thiệt hại về kinh tế, sản xuất bị gián đoạn, hư hỏng sản phẩm, lãng phí lao động

c)

Khi ngưng cung cấp điện không gây thiệt hại về kinh tế

d)

Khi ngưng cung cấp điện do sự cố sẽ gây thiệt hại về tính mạng con người, ảnh hưởng về chính trị, an ninh quốc gia, thiệt hại nặng về kinh tế

65.

Hệ số điền kín đồ thị phụ tải đặc trưng cho:

a)

Mức độ bằng phẳng của đồ thị phụ tải

b)

Mức độ ổn định của đồ thị phụ tải

c)

Mức độ tin cậy của đồ thị phụ tải

d)

Tất cả đều đúng

66.

Trong mạng phân phối có nguồn dự phòng, nguồn dự phòng được ưu tiên cấp điện cho:

a)

Hệ thống thang máy

b)

Hệ thống bơm nước sinh hoạt

c)

Hệ thống bơm chữa cháy, hệ thống báo cháy, thoát hiểm

d)

Hệ thống chiếu sáng làm việc

67.

Phụ tải tính toán chiếu sáng cho phân xưởng của xí nghiệp tính theo công suất chiếu sáng trên một đơn vị diện tích

a)

PcsP0SP_{cs}\ge\frac{P_0}{S}

b)

Pcs=2P0.SP_{cs}=2P_0.S

c)

PcsP0SP_{cs}\le\frac{P_0}{S}

d)

Pcs=P0.SP_{cs}=P_0.S

68.

Khi phân tải trên các pha, mức độ chênh lệch giữa các pha chấp nhận được thường ở mức:

a)

25%\le25\%

b)

10%\le10\%

c)

15%\le15\%

d)

20%\le20\%

69.

Ở Việt Nam, hiện nay Busway thường được sử dụng cho:

a)

Trục phân phối chính

b)

Mạng cấp điện cho tải

c)

Trục phân phối phụ

d)

Tất cả đều đúng

70.

Hộ tiêu thụ loại 3 là hộ:

a)

Khi ngưng cung cấp điện sẽ gây thiệt hại về kinh tế

b)

Có vốn đầu tư lớn

c)

Có vốn đầu tư không đổi

d)

Khi ngưng cung cấp điện sẽ gây thiệt hại nặng về kinh tế

71.

Các nguồn năng lượng tự nhiên rất dồi dào và được tích trữ dưới dạng:

a)

Trên mặt đất: Các con sông, biển, thực vật, ...

b)

Trên không: năng lượng gió, năng lượng mặt trời, ...

c)

Trong lòng đất: Than đá, dầu khí, địa nhiệt, ...

d)

Tất cả đều đúng

72.

Mạng hạ áp có U:

a)

U > 1kV

b)

U < 1kV

c)

U = 1kV

d)

Tất cả đều sai

73.

Phương án cấp điện cho hộ tiêu loại 1:

a)

Ít nhất 2 nguồn (điện lực) riêng biệt và 2 nguồn dự phòng

b)

1 nguồn cung cấp và hệ thống nguồn dự phòng: UPS, máy phát điện

c)

1 nguồn cung cấp cho 2 máy biến áp kết hợp với 1 máy phát dự phòng

d)

1 nguồn cung cấp điện cho sân bay và 2 máy phát dự phòng

74.

Nhà máy thủy điện làm việc được là nhờ vào:

a)

Thế năng của dòng nước được tạo ra từ các dòng sông, con suối

b)

Tổ máy phát điện phải có công suất lớn

c)

Diện tích của hồ chứa nước phải lớn

d)

Tất cả đều đúng

75.

Quá trình sản xuất điện năng là quá trình biến đổi:

a)

Nhiệt năng thành điện năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Quang năng thành điện năng

d)

Tất cả đều đúng

76.

Nguyên lý làm việc của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Điện năng --> Cơ năng --> Nhiệt năng

b)

Cơ năng --> Điện năng --> Nhiệt năng

c)

Điện năng --> Nhiệt năng --> Cơ năng

d)

Nhiệt năng --> Cơ năng --> Điện năng

77.

Chính sách nào đang được ngành điện quan tâm:

a)

Phát triển lưới truyền tải và phân phối

b)

Tiết kiệm điện

c)

Phát triển nguồn điện

d)

Tất cả đều đúng

78.

Hộ tiêu thụ loại 1 là:

a)

Khi ngưng cung cấp điện do sự cố sẽ gây thiệt hại về kinh tế, sản xuất bị gián đoạn, hư hỏng sản phẩm, lãng phí lao động

b)

Khi ngưng cung cấp điện không gây thiệt hại về kinh tế

c)

Khi ngưng cung cấp do sự cố sẽ gây ảnh hưởng về chính trị, thiệt hại về tính mạng con người, an ninh quốc gia, thiệt hại nặng về kinh tế

d)

Khi ngưng cung cấp điện sẽ gây thiệt hại về con người

79.

Để đảm bảo mỹ quan và an toàn, các tuyến đường dây trung áp của lưới điện xí nghiệp công nghiệp thường dùng:

a)

Tùy theo điều kiện địa hình mà đi dây

b)

Tùy theo nguồn vốn và chính sách của nhà đầu tư

c)

Đi trên không

d)

Cáp ngầm

80.

Nếu độ lệch điện áp cho phép ΔUcp=2,5%Uđm\Delta U_{cp}=2,5\%U_{đm} với Uđm=400VU_{đm}=400V thì giá trị điện áp cho phép UcpU_{cp} sẽ là:

a)

380V - 410V

b)

390V - 400V

c)

390V - 410V

d)

380V - 400V

81.

Phụ tải tính toán tính theo suất tiêu hao trên 1 đơn vị sản phẩm là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Ptt = M.W0TmaxP_{tt\ }=\ \frac{M.W_0}{T_{\max}}

c)

Ptt=P0.FP_{tt}=P_0.F

d)

Ptt=Kmax.Ksd.PđmP_{tt}=K_{\max}.K_{sd}.P_{đm}

82.

Công thức tính hệ số thiết bị hiệu quả nhqn_{hq} khi số thiết bị trong nhóm < 5 là:

a)

nhq=(i=1nPđmi)2i=1nPđmi2n_{hq}=\frac{\left(\sum_{i=1}^nP_{đmi}\right)^2}{\sum_{i=1}^nP_{đmi}^2}

b)

nhq=i=1nPđmii=1nPđmi2n_{hq}=\frac{\sum_{i=1}^nP_{đmi}}{\sum_{i=1}^nP_{đmi}^2}

c)

nhq=(i=1nPđmi)2i=1nPđmin_{hq}=\frac{\left(\sum_{i=1}^nP_{đmi}\right)^2}{\sum_{i=1}^nP_{đmi}}

d)

nhq=(i=1nPđmi)3i=1nPđmi2n_{hq}=\frac{\left(\sum_{i=1}^nP_{đmi}\right)^3}{\sum_{i=1}^nP_{đmi}^2}

83.

Công thức tính hệ số thiết bị hiệu quả nhqn_{hq} khi số thiết bị trong nhóm \ge 5 là:

a)

nhq = nhq* . n

b)

nhq = nhq* . n2

c)

nhq = nhq*2 . n

d)

nhq = 2nhq* . n

84.

Công thức tính phụ tải tính toán Ptt là:

a)

Ptt = P0 . F

b)

Ptt = P0 . S

c)

Ptt = P0 . H

d)

Ptt = P0 . R

85.

Đối với thiết bị làm việc ở chế độ dài hạn thì Kpt có giá trị là:

a)

0,6

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

86.

Đối với thiết bị làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại thì Kpt có giá trị là:

a)

0,55

b)

0,65

c)

0,75

d)

0,85

87.

Ý nghĩa của việc xác định phụ tải tính toán:

a)
Giảm chi phí đầu tư cho hệ thống điện.
b)
Tăng cường độ sáng cho các thiết bị điện.
c)
Đảm bảo hệ thống điện hoạt động hiệu quả và an toàn.
d)
Giảm thiểu thời gian bảo trì hệ thống điện.
88.

Ý nghĩa của hệ số Ksd trong cung cấp hệ thống điện là:

a)

Hệ số Ksd là hệ số đo lường hiệu suất năng lượng của thiết bị.

b)

Hệ số Ksd là hệ số xác định khả năng cung cấp điện của hệ thống.

c)

Hệ số Ksd là hệ số xác định chi phí sản xuất điện.

d)

Hệ số Ksd là hệ số phản ánh độ tin cậy của lưới điện.

89.

Ý nghĩa của hệ số Kpt trong cung cấp hệ thống điện là:

a)

Hệ số Kpt là tỷ lệ giữa công suất tối đa và công suất thực tế.

b)

Hệ số Kpt là tỷ lệ giữa công suất thực tế và công suất định mức.

c)

Hệ số Kpt là tỷ lệ giữa điện áp và dòng điện trong hệ thống.

d)

Hệ số Kpt là chỉ số đo lường hiệu suất của thiết bị điện.

90.

Ý nghĩa của hệ số Kmax trong cung cấp hệ thống điện là:

a)
Khả năng cung cấp công suất tối đa của hệ thống điện.
b)
Khả năng tiêu thụ điện năng của hệ thống điện.
c)
Khả năng duy trì điện áp ổn định của hệ thống điện.
d)
Khả năng phân phối điện năng đến các khu vực khác nhau.
91.

Ý nghĩa của hệ số Knc trong cung cấp hệ thống điện là:

a)

Hệ số Knc là tỷ lệ giữa công suất tiêu thụ thực tế và công suất tối đa của hệ thống.

b)

Hệ số Knc là tỷ lệ giữa công suất tối thiểu và công suất tối đa của hệ thống.

c)

Hệ số Knc là tổng công suất tiêu thụ của tất cả các thiết bị trong hệ thống.

d)

Hệ số Knc là chỉ số đo lường độ ổn định của hệ thống điện.

92.

Ý nghĩa của việc tính tổn thất trong mạng điện là:

a)
Tăng cường tổn thất trong hệ thống điện.
b)
Giúp tối ưu hóa hiệu suất và giảm chi phí trong hệ thống điện.
c)
Giúp tăng giá thành sản phẩm điện.
d)
Không ảnh hưởng đến hiệu suất của mạng điện.
93.

Nguyên nhân gây tổn thất điện áp trong mạng điện là:

a)
Điện trở của dây dẫn và các yếu tố môi trường.
b)
Chất lượng điện năng của thiết bị
c)
Độ dài của dây dẫn không ảnh hưởng
d)
Sự thay đổi nhiệt độ môi trường
94.

Nguyên nhân gây tổn thất điện năng trong mạng điện là:

a)
Điện trở của dây dẫn, rò rỉ điện, thiết bị tiêu thụ không hiệu quả.
b)
Mạng điện không có thiết bị bảo vệ
c)
Thiết bị tiêu thụ điện năng cao
d)
Sử dụng dây dẫn bằng nhôm
95.

Hệ số thiết bị hiệu quả nhq là số thiết bị giả thiết có ... và chế độ làm việc với nhóm phụ tải thực tế

(a)  

96.

Hệ số thiết bị hiệu quả nhq là số thiết bị giả thiết có cùng công suất và ... với nhóm phụ tải thực tế

(a)  

97.

Hệ số nhu cầu Knc là tỉ số giữa phụ tải tính toán và ...

(a)  

98.

Hệ số phụ tải Kpt là hệ số giữa ... với công suất định mức

(a)  

99.

Hệ số phụ tải Kpt là hệ số giữa công suất thực tế với ...

(a)