Font size
Worksheetsphát âm "s"
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. proofs
B. books
C. points
D. days
chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. sees
B. sports
C. pools
D. trains
chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:
A. books
B. floors
C. combs
D. drums
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. hours
B. fathers
C. dreams
D. thinks
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
chọn từ có phần gạch chân khác loại:
A. houses
B. faces
C. hates
D. places
chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. sweets
B. watches
C. dishes
D. boxes
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. mends
B. develops
C. values
D. equals
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. manages
B. laughs
C. photographs
D. makes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
houses
faces
hates
places
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
sweets
watches
dishes
boxes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
walks
steps
shuts
plays
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
leaves
takes
phones
numbers
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
tomatoes
potatoes
goes
passes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
photographs
laughs
attends
maps
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
houses
faces
hates
places
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
sweets
watches
dishes
boxes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
walks
steps
shuts
plays
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
leaves
takes
phones
numbers
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
tomatoes
potatoes
goes
passes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
photographs
laughs
attends
maps
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B.grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
girls
reaches
boxes
horses
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
dolls
cars
vans
trucks
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
dolls
cars
vans
trucks
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
neighbors
friends
relatives
photographs
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
works
coughs
shops
chores
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
works
coughs
shops
chores
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
oranges
fingures
tables
weekends
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Trong tiếng anh, 3 cái bút chì viết như thế nào ?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
Đâu là từ đúng ?
PLAYS
PLAYES
Đâu là từ đúng ?
WATCHES
WATCHS
Đâu là từ đúng ?
COOKS
COOKES
Đâu là từ đúng ?
GOS
GOES
Đâu là từ đúng ?
LISTENS
LISTENES
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
