wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phát âm "s"

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

2.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

3.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

4.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

5.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

6.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

7.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

8.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

9.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

10.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

11.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. proofs

b)

B. books

c)

C. points

d)

D. days

12.

chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. sees

b)

B. sports

c)

C. pools

d)

D. trains

13.

chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:

a)

A. books

b)

B. floors

c)

C. combs

d)

D. drums

14.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

15.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. hours

b)

B. fathers

c)

C. dreams

d)

D. thinks

16.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. helps

b)

B. laughs

c)

C. cooks

d)

D. finds

17.

chọn từ có phần gạch chân khác loại:

a)

A. houses

b)

B. faces

c)

C. hates

d)

D. places

18.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. mends  

b)

B. develops 

c)

C. values     

d)

D. equals

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. manages 

b)

B. laughs

c)

C. photographs 

d)

D. makes

21.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

houses

b)

faces

c)

hates

d)

places

22.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

  sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

23.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

walks       

b)

steps 

c)

shuts

d)

plays

24.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

leaves

b)

takes

c)

phones

d)

numbers

25.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

tomatoes

b)

potatoes

c)

goes

d)

passes

26.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

photographs

b)

laughs

c)

attends

d)

maps

27.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

houses

b)

faces

c)

hates

d)

places

28.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

  sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

29.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

walks       

b)

steps 

c)

shuts

d)

plays

30.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

leaves

b)

takes

c)

phones

d)

numbers

31.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

tomatoes

b)

potatoes

c)

goes

d)

passes

32.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

photographs

b)

laughs

c)

attends

d)

maps

33.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

34.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

35.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

36.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

37.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

38.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

A. shoots

B.grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

43.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

girls

b)

reaches

c)

boxes

d)

horses

44.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

45.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

46.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

47.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

48.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

49.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends

50.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

51.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

52.

Trong tiếng anh, 3 cái bút chì viết như thế nào ?

(a)  

53.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

54.

Đâu là từ đúng ?

a)

PLAYS

b)

PLAYES

55.

Đâu là từ đúng ?

a)

WATCHES

b)

WATCHS

56.

Đâu là từ đúng ?

a)

COOKS

b)

COOKES

57.

Đâu là từ đúng ?

a)

GOS

b)

GOES

58.

Đâu là từ đúng ?

a)

LISTENS

b)

LISTENES

59.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

60.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs