wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ANDEHIT

Total questions: 33

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

A. CnH2nO2 ( n≥1).

b)

B. CnH2nO ( n≥1).

c)

C. CnH2n+2O ( n≥3).

d)

D. CnH2n+2O ( n≥1).

2.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

metanol.

b)

etanol.

c)

metanal.

d)

etanal.

3.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

4.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

5.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HO- CH2-CHO.

b)

CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

6.

Tên thông thường của OHC-CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

etan-1,2-đial

7.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

21,6 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

10,8 gam

8.

Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4)

9.

Oxi hóa ancol bằng CuO, t0 thu được anđehit, thì ancol đó là ancol bậc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả A,B,C đúng

10.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

11.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

12.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

13.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

14.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

15.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

16.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

17.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

b)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

c)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

d)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

18.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

19.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

20.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

21.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

22.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

23.
a)

C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5.

b)

HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOC2H5.

c)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

d)

C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3.

24.

Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

a)

Anđehit hai chức no.

b)

Anđehit đơn chức no, mạch hở.

c)

anđehit không no, đơn chức, mạch hở.

d)

Anđehit vòng no.

25.

Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH2=CHCHO.

b)

CH3CHO.

c)

(CHO)2.

d)

CH3CH2CHO.

26.

Anđehit acetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 → CH3CH2OH

b)

2CH3CHO + 5O2 → 4CO2 + 4H2O

c)

CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.

d)

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓.

27.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

30.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

31.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
32.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

33.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4