wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk2

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 6. Phát biểu nào sau dãy không dùng với đặc điểm khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Có tần suất bão lớn nhất gây thiệt hại cho sản xuất và đời sống._x000D_
b)
B. Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc về mùa đông _x000D_
c)
C. Có tính chất chuyển tiếp giữa Đông bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ._x000D_
d)
D. Về mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh_x000D_
2.
Câu 7. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ cổ Hội An. _x000D_
b)
B. Di tích Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng _x000D_
c)
C. Phong Nha – Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế. _x000D_
d)
D. Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế. _x000D_
3.
Câu 10. Bắc Trung Bộ không có thế mạnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nuôi trồng thuỷ sản. _x000D_
b)
B. Đánh bắt hải sản. _x000D_
c)
C. Du lịch biển — dảo. _x000D_
d)
D. Khai thác dầu khí. _x000D_
4.
Câu 11. Về điều kiện kinh tế – xã hội, khó khăn nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ ?_x000D_
a)
A. Mật độ dân số cao nhất cả nước._x000D_
b)
B. Cơ sở hạ tầng còn nghèo._x000D_
c)
C. Mức sống của dân cư còn thấp._x000D_
d)
D. Hậu quả của chiến tranh còn để lại._x000D_
5.
Câu 12. Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp do sự đa dạng về_x000D_
a)
A. Địa hình._x000D_
b)
B. Khí hậu._x000D_
c)
C. Tài nguyên nước._x000D_
d)
D. Tài nguyên rừng._x000D_
6.
Câu 15. (MH THPTQG 2017) Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu_x000D_
a)
A. Hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị._x000D_
b)
B. Đầu tư mạnh cho xây dựng Cơ sở vật chất kĩ thuật. _x000D_
c)
C. Chú trọng phát triển kinh tế – xã hội ở vùng miền núi._x000D_
d)
D. Gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp. _x000D_
7.
Câu 16. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ chủ yếu là_x000D_
a)
A. Đất phù sa mới. _x000D_
b)
B. Đất phèn._x000D_
c)
C. Đất cát pha._x000D_
d)
D. Đất cát._x000D_
8.
Câu 17. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về_x000D_
a)
A. Nuôi thủy sản._x000D_
b)
B. Khai thác gỗ quý._x000D_
c)
C. Nuôi gia súc lớn._x000D_
d)
D. Trồng lúa gạo._x000D_
9.
Câu 18. Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở_x000D_
a)
A. Quảng Trị. _x000D_
b)
B. Quảng Bình. _x000D_
c)
C. Thanh Hóa. _x000D_
d)
D. Tây Nghệ An._x000D_
10.
Câu 19. Tỉnh trọng điểm về nghề cá ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Hà Tĩnh._x000D_
b)
B. Quảng Bình._x000D_
c)
C. Nghệ An._x000D_
d)
D. Thanh Hóa._x000D_
11.
Câu 20. (MH THPTQG 2019) Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên._x000D_
b)
B. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi. _x000D_
c)
C. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển. _x000D_
d)
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
12.
Câu 21. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh_x000D_
a)
A. Trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi gia súc. _x000D_
b)
B. Trồng cây lương thực và cây công nghiệp hàng năm._x000D_
c)
C. Chăn nuôi đại gia súc, trồng các loại cây hoa màu. _x000D_
d)
D. Chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm._x000D_
13.
Câu 22. (THPTQG 2017) Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ chủ yếu thuận lợi cho phát triển_x000D_
a)
A. Cây công nghiệp lâu năm._x000D_
b)
B. Cây lúa nước._x000D_
c)
C. Cây công nghiệp hàng năm. _x000D_
d)
D. Các loại cây rau đậu._x000D_
14.
Câu 23. Đồng bằng của Bắc Trung Bộ đã hình thành các vùng chuyên canh_x000D_
a)
A. Cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm. _x000D_
b)
B. Cây ăn quả và vùng cây trồng rau màu._x000D_
c)
C. Cây công nghiệp hàng năm và các vùng lúa thâm canh. _x000D_
d)
D. Cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả._x000D_
15.
Câu 24. Các vùng thâm canh lúa của Bắc Trung Bộ phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây? _x000D_
a)
A. Vùng đất cát pha ven biển._x000D_
b)
B. Dải đồng bằng hạ lưu sông và dọc thung lũng các sông _x000D_
c)
C. Các vùng gò đồi trước núi._x000D_
d)
D. Trên các ruộng bậc thang ở vùng núi phía tây._x000D_
16.
Câu 26. (THPTQG 2017) Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông. _x000D_
b)
B. Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm._x000D_
c)
C. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã. _x000D_
d)
D. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy._x000D_
17.
Câu 27. (THPTOG 2017) Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong _x000D_
a)
A. Mở rộng diện tích các vườn quốc gia._x000D_
b)
B. Phát triển các khu dự trữ sinh quyển._x000D_
c)
C. Mở rộng diện tích rừng sản xuất._x000D_
d)
D. Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng. _x000D_
18.
Câu 28. (THPTQG 2017) giải pháp cơ bản nhất để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh Bắc_x000D_
a)

A. Xây dựng hệ thống đê biển._x000D_

b)

B. Trồng rừng phòng hộ._x000D_

c)

C. Bảo vệ rừng ngập mặn. _x000D_

d)

D. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản. _x000D_

19.
Câu 29. (THPTQG 2017) Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là?_x000D_
a)
A. Trồng rừng phòng hộ ven biển._x000D_
b)
B. Trồng rừng làm nguyên liệu giấy._x000D_
c)
C. Khai thác đi đôi với tu bổ rừng._x000D_
d)
D. Chế biến gỗ và lâm sản khác._x000D_
20.
Câu 30. Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng _x000D_
a)

A. Ngăn không cho cát bay, cát chảy._x000D_

b)

B. Chắn gió, chắn bão._x000D_

c)

D. Chắn sóng, nuôi trồng thuỷ sản._x000D_

d)

C. Hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn._x000D_

21.
Câu 31. (MH THPTQG 2018) Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy._x000D_
b)
B. Cung cấp nhiều lâm sản có giá trị. _x000D_
c)
C. Hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột._x000D_
d)
D. Bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm._x000D_
22.
Câu 32. Biện pháp lâu dài để phòng chống thiên tại ở vùng Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Xây dựng hệ thống đê, kè chắn sóng._x000D_
b)
B. Tăng cường phòng chống cháy rừng. _x000D_
c)
C. Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển. _x000D_
d)
D. Xây hồ chứa nước để chống khô hạn._x000D_
23.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với nghề cá ở Bắc Trung Bộ ?_x000D_
a)
A. Tàu thuyền công suất còn nhỏ, chủ yếu đánh bắt ven bờ._x000D_
b)
B. Tất cả các tỉnh đều có khả năng phát triển nghề cá biển. _x000D_
c)
C. Nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn phát triển khá mạnh._x000D_
d)
D. Biển ở Bắc Trung Bộ có nhiều bãi cá lớn, nổi tiếng. _x000D_
24.
Câu 34. Nguyên nhân chính làm cho nguồn lợi thủy sản ven bờ ở nhiều nơi trong vùng Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do_x000D_
a)
A. Tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính. _x000D_
b)
B. Ít ngư trường lớn. _x000D_
c)
C. Nhiều chất xả thải công nghiệp._x000D_
d)
D. Vùng chịu ảnh hưởng của bão nhiều nhất. _x000D_
25.
Câu 35. Hiện nay, nguồn lợi thủy sản vùng biển Bắc Trung Bộ đứng trước nguy cơ suy giảm rõ rệt, chủ yếu do_x000D_
a)
A. Đánh bắt ven bờ là chính và đánh bắt có tính hủy diệt._x000D_
b)
B. Đánh bắt xa bờ là chính._x000D_
c)
C. Môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng_x000D_
d)
D. Phát triển mạnh ngành nuôi trồng làm mất môi trường sống tự nhiên. _x000D_
26.
Câu 36. Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là_x000D_
a)
A. Phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ. _x000D_
b)
B. Ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt. _x000D_
c)
C. Mưa bão diễn ra quanh năm._x000D_
d)
D. Thiếu lực lượng lao động._x000D_
27.
Câu 37. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. _x000D_
b)
B. Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản._x000D_
c)
C. Ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ. _x000D_
d)
D. Hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển. _x000D_
28.
Câu 38. Ở Bắc Trung Bộ, việc đẩy mạnh nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn đang làm thay đổi _x000D_
a)
A. Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển. _x000D_
b)
B. Cơ cấu dân số theo giới ở nông thôn ven biển._x000D_
c)
C. Cơ cấu dân số theo tuổi ở nông thôn ven biển. _x000D_
d)
D. Cơ cấu thành phần kinh tế ở nông thôn ven biển._x000D_
29.
Câu 42. (THPTQG 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế._x000D_
b)
B. Tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng._x000D_
c)
C. Thu hút nguồn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm._x000D_
d)
D. Thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu. _x000D_
30.
Câu 43. (THPTQG 2022) Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Tăng cường khai thác ven bờ, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất. _x000D_
b)
B. Mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền._x000D_
c)
C. Bền vững nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến._x000D_
31.
Câu 44. (THPTQG 2022) Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến._x000D_
b)
B. Gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới. _x000D_
c)
C. Tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi._x000D_
d)
D. Quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng. _x000D_
32.
Câu 45. Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển không phải chủ yếu dựa vào _x000D_
a)
A. Nguồn nguyên liệu của nông, lâm thuỷ sản._x000D_
b)
B. Nguồn vốn đầu tư của nước ngoài._x000D_
c)
C. Nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ._x000D_
d)
D. Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn._x000D_
33.
Câu 46. Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do _x000D_
a)
A. Nhiều thiên tại._x000D_
b)
B. Thiếu tài nguyên thiên nhiên._x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng yếu kém._x000D_
d)
D. Hậu quả của chiến tranh kéo dài._x000D_
34.
Câu 47. (SƠ GD & ĐT Trung BÌNH THUẬN 2021) Điều kiện chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Bộ chưa thật định hình là do thiếu _x000D_
a)
A. Khoáng sản và lao động._x000D_
b)
B. Lao động và năng lượng._x000D_
c)
C. Vốn và khoa học kĩ thuật._x000D_
d)
D. Nguyên liệu và năng lượng._x000D_
35.
Câu 48. Để phát huy thế mạnh công nghiệp của Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là_x000D_
a)
A. Điều tra trữ lượng các loại khoáng sản._x000D_
b)
B. Tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao._x000D_
c)
C. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng _x000D_
d)
D. Thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài._x000D_
36.
Câu 49. Vấn đề năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ được giải quyết chủ yếu dựa vào việc_x000D_
a)
A. Sử dụng mạng lưới điện của quốc gia. _x000D_
b)
B. Tăng công suất các nhà máy nhiệt điện. _x000D_
c)
C. Tăng công suất các nhà máy thủy điện. _x000D_
d)
D. Nhập khẩu nguồn điện từ nước ngoài_x000D_
37.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài. _x000D_
b)
B. Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển._x000D_
c)
C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam, giáp biển._x000D_
d)
D. Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển._x000D_
38.
Câu 10. Cơ sở chủ yếu để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển là_x000D_
a)
A. Có nhiều bãi tắm đẹp, đảo, quần đảo xa bờ._x000D_
b)
B. Đường bờ biển dài, nhiều vụng, vịnh, dầm phá. _x000D_
c)
C. Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, kín gió dễ xây dựng cảng_x000D_
d)
D. Giáp vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú._x000D_
39.
Câu 11. Thuận lợi chủ yếu để phát triển việc đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm._x000D_
b)
B. Bờ biển dài, cắt xẻ mạnh nhiều vịnh biển, cửa sông, dầm phá. _x000D_
c)
C. Thời tiết ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. _x000D_
d)
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây_x000D_
40.
Câu 12. (SỞ GD &ĐT LẠNG SƠN 2021) Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung bộ là :_x000D_
a)
A. Có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt_x000D_
b)
B. Độ mặn nước biển cao, nâng nóng quanh._x000D_
c)
C. Giàu nguồn lợi hải sản và nhiều ngư trường lớn. _x000D_
d)
D. Nhiều sông đổ ra biển và các đầm phá rộng_x000D_
41.
Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác thủy sản của Duyên hải lớn hơn Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Phương tiện đánh bắt hiện đại hơn. _x000D_
b)
B. Nhân dân có kinh nghiệm khai thác hơn._x000D_
c)
C. Vùng có các ngư trường lớn hơn._x000D_
d)
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nóng quanh năm. Nam Trung Bá _x000D_
42.
Câu 16. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2020) Thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là_x000D_
a)
A. Số giờ nắng trong năm nhiều. _x000D_
b)
B. Ít cửa sông lớn đổ ra biển._x000D_
c)
C. Có nhiều vũng, vịnh ven bờ._x000D_
d)
D. Mùa khô sâu sắc và kéo dài._x000D_
43.
Câu 17. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Bờ biển dài, có các vịnh nước sâu. _x000D_
b)
B. Giàu hải sản và có ngư trường lớn._x000D_
c)
C. Có các đảo và nhiều bãi biển đẹp._x000D_
d)
D. Độ mặn nước biển cao, có các đảo._x000D_
44.
Câu 19. (SỞ GD & ĐT CÀ MAU 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho du lịch biển – đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ ngày càng thu hút nhiều du khách?_x000D_
a)
A. Tài nguyên du lịch rất phong phú. _x000D_
b)
B. Chính sách thu hút du khách nước ngoài._x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng có bước phát triển mạnh. _x000D_
d)
D. Dịch vụ du lịch phát triển, đa dạng._x000D_
45.
Câu 20. (THPTQG 2021- ĐỢT 2) Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Tăng sản lượng, nâng cao mức sống dân cư. _x000D_
b)
B. Đổi mới bộ mặt ven biển, nâng vị thế vùng _x000D_
c)
C. Phát huy thế mạnh, thay đổi cơ cấu kinh tế._x000D_
d)
D. Tạo các việc làm, tìm kiếm ngư trường mới._x000D_
46.
Câu 21. Việc đẩy mạnh khai thác hải sản ở vùng biển Hoàng Sa, Trường Sa mang lại ý nghĩa nào sau đây về an ninh quốc phòng? _x000D_
a)
A. Mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn. _x000D_
b)
B. Khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản xa bờ._x000D_
c)
C. Khẳng định và bảo vệ chủ quyền biển đảo._x000D_
d)
D. Bảo vệ nguồn lợi ven bờ có nguy cơ cạn kiệt._x000D_
47.
Câu 23. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm. _x000D_
b)
B. Tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn. _x000D_
c)
C. Góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ,_x000D_
d)
D. Thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
48.
Câu 24. Phát biểu nào sau dây không đúng với phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh._x000D_
b)
B. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú. _x000D_
c)
C. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng _x000D_
49.
Câu 25. (THPTQG 2019) Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Mõ rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá. _x000D_
b)
B. Đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu. _x000D_
c)
C. Hiện đại ngư cụ, dầu tư đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Áp dụng kỹ thuật mới, bảo vệ môi trường._x000D_
50.
Câu 29. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. _x000D_
b)
B. Đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu. _x000D_
c)
C. Khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi. _x000D_
d)
D. Phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến. _x000D_
51.
Câu 30. (SỞ CD & ĐT LÀO CAI 2021) Vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu._x000D_
b)
B. Khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến. _x000D_
c)
C. Khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi. _x000D_
d)
D. Đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt._x000D_
52.
Câu 31. (THPTOC 2019) Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bố là _x000D_
a)
A. Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng._x000D_
b)
B. Nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên. _x000D_
c)
C. Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm._x000D_
d)
D. Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá._x000D_
53.
Câu 32 (HSC 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải trang Trung Bộ đang khởi sắc do_x000D_
a)
A. Cơ sở hạ tầng cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài. _x000D_
b)
B. Chất lượng và năng suất lao động ngày càng tăng._x000D_
c)
C Vị trí địa lí trung chuyển thuận lợi trao đổi hàng hóa. _x000D_
d)
D. Cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo tốt hơn._x000D_
54.
Câu 33. (MH THPTOG 2021) Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
A. Có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp. _x000D_
b)
B. Cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu_x000D_
c)
C. Thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển. _x000D_
d)
D. Giáp Đông Nam Bộ, có các loại khoáng sản _x000D_
55.
Câu 34. (THPTOG 2018) Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên Hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do_x000D_
a)
A. Không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất_x000D_
b)
B. Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ._x000D_
c)
C. Nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác._x000D_
d)
D. Tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy. _x000D_
56.
Câu 35. (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình._x000D_
b)
B. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kv. _x000D_
c)
C. Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp._x000D_
d)
D. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào._x000D_
57.
Câu 43. Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu chủ yếu do _x000D_
a)
A. Bờ biển có nhiều vũng vịnh._x000D_
b)
B. Nhu cầu vận tải rất lớn._x000D_
c)
C. Có đường bờ biển dài._x000D_
d)
D. Có nhiều đảo ven bờ._x000D_
58.
Câu 47. (SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất. _x000D_
b)
B. Tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước._x000D_
c)
C. Giải quyết vấn đề hạn chế về khoáng sản và năng lượng._x000D_
d)
D. Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân._x000D_
59.
Câu 8. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Nguyên nhân chủ yếu giúp Tây Nguyên có cơ cấu trồng đa dạng là_x000D_
a)
A. Đất đai màu mỡ đa dạng._x000D_
b)
B. Khí hậu phân hóa theo độ cao. _x000D_
c)
C. Địa hình bằng phẳng rộng lớn._x000D_
d)
D. Khí hậu cận xích đạo gió mùa._x000D_
60.
Câu 9. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế – xã hội của vùng Tây Nguyên? _x000D_
a)
A. Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật._x000D_
b)
B. Là vùng thưa dân cư nhất nước ta. _x000D_
c)
C. Mức sống của nhân dân còn thấp._x000D_
d)
D. Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người._x000D_
61.
Câu 12. (THPTQG 2020) Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh_x000D_
a)
A. Du lịch và nông sản xuất khẩu. _x000D_
b)
B. Khai thác và chế biến thủy sản._x000D_
c)
C. Sản xuất điện và luyện kim đen._x000D_
d)
D. Trồng lúa và chăn nuôi gia cầm._x000D_
62.
Câu 13. Vùng Tây Nguyên hiện nay _x000D_
a)
A. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. _x000D_
b)
B. Đã không còn xảy ra tình trạng phá rừng. _x000D_
c)
C. Han chế phát triển ngành công nghiệp._x000D_
d)
D. Chú trọng mở rộng diện tích cây công nghiệp._x000D_
63.
Câu 15. (THPTQG 2018) Việc phát triển cây công nghiệp lẫu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào. _x000D_
b)
B. Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt._x000D_
c)
C. Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt._x000D_
d)
D. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng._x000D_
64.
Câu 17. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây? _x000D_
a)
A. Hệ đất trồng đa dạng, nguồn nhiệt ẩm dồi dào và có sự phân hóa theo độ cao._x000D_
b)
B. Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn. _x000D_
c)
C. Khí hậu cận xích đạo, đất đỏ badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng._x000D_
d)
D. Mùa khô kéo dài thuận lợi để phơi sấy và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp. _x000D_
65.
Câu 18. Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là_x000D_
a)
A. Tập trung với những mặt bằng lớn._x000D_
b)
B. Có tầng phong hóa sâu._x000D_
c)
C. Giàu chất dinh dưỡng._x000D_
d)
D. Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400 – 500m._x000D_
66.
Câu 19. Tây Nguyên có thể đa dạng cơ cấu cây công nghiệp và có thể trồng các loại cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt chủ yếu do_x000D_
a)
A. Có nhiều cao nguyên, bề mặt tương đối bằng phẳng._x000D_
b)
B. Khí hậu lạnh do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. _x000D_
c)
C. Đất badan giàu dinh dưỡng, tầng phong hóa dày._x000D_
d)
D. Có các cao nguyên với những độ cao khác nhau._x000D_
67.
Câu 22. (Sở GD & ĐT LÀO CAI 2021) Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Thiếu nước tưới vào mùa khô. _x000D_
b)
B. Đất bị xói mòn vào mùa mưa_x000D_
c)
C. Diện tích rừng bị suy giảm nghiêm trọng._x000D_
d)
D. Địa hình và đất có sự phân hóa phức tạp._x000D_
68.
Câu 23. Khó khăn chủ yếu về mặt cơ sở vật chất kĩ thuật đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là:_x000D_
a)
A. Mùa khô sau sác, kéo dài._x000D_
b)
B. Công nghiệp chế biến còn hạn chế xuất khẩu chưa mở rộng_x000D_
c)
C. Thiếu lao động có trình độ._x000D_
d)
D. Thị trường xuất khẩu chưa mở rộng_x000D_
69.
Câu 25. Cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào của Tây Nguyên?_x000D_
a)
A Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông _x000D_
b)
B. Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng _x000D_
c)
C. Kon Tum, Gia Lai, Dák Lák_x000D_
d)
D. Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum_x000D_
70.
Câu 31 (MH THPT 2018) Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu. _x000D_
b)
B. Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động. _x000D_
c)
C. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh. _x000D_
d)
D. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu _x000D_
71.
Câu 32. (SỞ CD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Ý nghĩa to lớn về xã hội đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên _x000D_
a)
A. Thu hút lao động, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc. _x000D_
c)
C. Nâng cao đời sống, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống. _x000D_
d)
D. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên._x000D_
72.
Câu 37. (MH THPTQG 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới._x000D_
b)
B. Giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng._x000D_
c)
C. Khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường. _x000D_
d)
D. Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống._x000D_
73.
Câu 40. (SỞ CD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là _x000D_
a)
A. Nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hóa. _x000D_
b)
B. Đảm bảo hàng xuất khẩu, tạo nhiều việc làm._x000D_
c)
C Phát triển chuyên môn hóa, tăng sản lượng. _x000D_
d)
D. Tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản._x000D_
74.
Câu 43. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Ý nghĩa chủ yếu của đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Thu hút nhiều lao động từ vùng khác, đáp ứng nhu cầu thị trường _x000D_
b)
B. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tạo lập quản sản xuất mới. _x000D_
c)
C. Tạo nhiều việc làm, đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
d)
D. Hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, sử dụng hợp lí tài nguyên. _x000D_
75.
Câu 46. Một trong những vấn đề nổi cộm trong phát triển rừng ở Tây Nguyên hiện nay _x000D_
a)
A. Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi. _x000D_
b)
B. Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ._x000D_
c)
C. Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn._x000D_
d)
D. Đất rừng ngày càng bị thu hẹp. _x000D_
76.
Câu 47. (THPTQG 2017) Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu do_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh khai thác gỗ quí. _x000D_
b)
B. Nạn phá rừng gia tăng. _x000D_
c)
C. Tăng cường khai thác dược liệu._x000D_
d)
D. Có nhiều vụ cháy rừng._x000D_
77.
Câu 48. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn liên nhiên. _x000D_
b)
B. Tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn._x000D_
78.
Câu 49. Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ rừng ở Tây Nguyên hiện nay là_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng. _x000D_
b)
B. Quản lí chặt chẽ, đóng cửa rừng. _x000D_
c)
C. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc._x000D_
d)
D. Ngăn chặn di dân tự do, phá rừng._x000D_
79.
Câu 50. (THPTQG 2018) Biện pháp cấp bách nhất để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên hiện nay là _x000D_
a)
A. Chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới._x000D_
c)
C. Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng. _x000D_
d)
D. Khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ._x000D_
80.
Câu 51. (THPTQG 2022) Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là _x000D_
a)
A. Khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng. _x000D_
b)
B. Ngăn chặn nán phá rừng, đốt cây làm rẫy._x000D_
c)
C. Giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng. _x000D_
d)
D.Đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới._x000D_
81.
Câu 52. (THPTQG 2022) Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là _x000D_
a)
A. Trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi._x000D_
b)
B. Bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân._x000D_
c)
C. Phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy._x000D_
d)
D. Lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng. _x000D_
82.
Câu 53. (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Việc đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng cho người dân ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ngăn chặn phương thức du canh du cư _x000D_
b)
B. Hạn chế hoạt động xuất khẩu gỗ tròn. _x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng rừng, tạo việc làm. _x000D_
d)
D. Bảo vệ và ngăn chặn các nạn phá rừng_x000D_
83.
Câu 54. Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong việc khai thác rừng ở Tây Nguyên hiện nay là _x000D_
a)
A. Đẩy mạnh việc công tác giao đất, giao rừng._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh chế biến tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn_x000D_
c)
C. Khai thác rừng hợp lí di dối với khoanh nuôi, trồng rừng mới._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh chế biến gỗ, ngăn chặn tình trạng phá rừng._x000D_
84.
Câu 55. Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp ở vùng Tây Nguyên giống với Trung du miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. Luyện kim đen._x000D_
b)
B. Vật liệu xây dựng._x000D_
c)
C. Thuỷ điện._x000D_
d)
D. Hoá chất._x000D_
85.
Câu 56. Các công trình thủy điện ở Tây Nguyên được xây dựng thành bậc thang do địa hình là_x000D_
a)
A. Bất đối xứng giữa hai sườn đông, tây._x000D_
b)
B. Các khối núi song song. _x000D_
c)
C Các khối núi so le._x000D_
d)
D. Các cao nguyên xếp tầng._x000D_
86.
Câu 57. Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên giảm được rất nhiều chi phí do _x000D_
a)
A. Nhiều sông có tổng lưu lượng nước lớn. _x000D_
b)
B. Sông chảy qua các cao nguyên xếp tầng. _x000D_
c)
C Lòng sông dốc, tốc độ dòng chảy rất lớn. _x000D_
d)
D. Tập trung nhiều hồ tự nhiên và nhận tạo._x000D_
87.
Cầu 58. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Cung cấp nước tưới mùa khô và thuận lợi nuôi trồng thủy sản. _x000D_
b)
B. Thuận lợi phát triển công nghiệp, cung cấp nước tưới mùa khô._x000D_
c)
C. Cung cấp nước sạch cho dân cư, thuận lợi phát triển công nghiệp._x000D_
d)
D. Thuận lợi phát triển du lịch, cung cấp nước sạch cho dân cư. _x000D_
88.
Câu 59. Việc xây dựng các công trình thủy điện ở Tây Nguyên không phải để công nghiệp phát triển._x000D_
a)
A. Tạo điều kiện cho các ngành _x000D_
b)
B. Đem lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô. _x000D_
c)
C. Khai thác cho mục đích du lịch, nuôi trồng thủy sản._x000D_
d)
D. Phát huy thế mạnh chuyên canh cây công nghiệp lâu năm. _x000D_
89.
Câu 60. (SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC 2021) Hoạt động nào sau đây đang có những tác động mạnh tới sự thay đổi trong cơ cấu kinh tế của Tây Nguyên? _x000D_
a)
A. Tổ chức dịch vụ du lịch sinh thái._x000D_
b)
C. Chuyên canh cây công nghiệp._x000D_
c)
B. Khai thác và chế biến lâm sản. _x000D_
d)
D. Khai thác, chế biến quặng bôxit._x000D_