wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của rượu etylic là gì?

(a)  

2.

Công thức phân tử của axit axetic là gì?

(a)  

3.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

(a)  

4.

Công thức cấu tạo của axit axetic

(a)  

5.

Tính chất vật lý của rượu etylic là

a)

Chất lỏng

b)

Không màu

c)

Tan vô hạn trong nước

d)

Vị chua

6.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

Chất lỏng

b)

Không màu

c)

Vị chua

d)

Tan vô hạn trong nước

7.

Tính chất hóa học của rượu etylic được thể hiện bởi nhóm ...

(a)  

8.

Tính chất hóa học của axit axetic được thể hiện bởi nhóm ...

(a)  

9.

Công thức chung của chất béo là?

(a)  

10.

Tính chất vật lý của chất béo là

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Tan trong một số loại hợp chất hữu cơ

11.

Rượu etylic có những tính chất hóa học nào?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng thế với kim loại Na

c)

Phản ứng thế với kim loại K

d)

Phản ứng thủy phân

12.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất rượu etylic tham gia phản ứng đốt cháy?

C2H5OH + 3O2 → 2 … + 3 …

a)

 CO2 , H2O

b)

 CO2 , H2

c)

C ; H2O

d)

 C ; H2

13.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất rượu etylic tác dụng với Na tạo thành muối và khí hidro?

2C2H5OH + 2Na → 2 ... + H2

a)

C2H5Na

b)

C2H5ONa

c)

C2H5O

d)

NaC2H5O

14.

Độ rượu là:

a)

số (ml) rượu etylic có trong 100(ml) hỗn hợp rượu và nước.      

b)

số (g) rượu etylic có trong 100 (g) nước.

c)

số (g) rượu etylic có trong 100 (g) hỗn hợp rượu và nước.           

d)

số (ml) rượu etylic có trong 100 (ml) nước.

15.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là

a)

nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C.

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C.

c)

trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước.

d)

trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất.

16.

Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 150 ta dùng

a)

100 ml nước hòa với có 15 ml rượu nguyên chất.

b)

100 ml rượu etylic nguyên chất có 15 ml nước.

c)

15 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 85 ml nước.

d)

85 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 15 ml nước.

17.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 220 có nghĩa là

a)

nhiệt độ sôi của rượu etylic là 220C.

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 220C.

c)

trong 100 ml rượu có 22 ml rượu etylic nguyên chất và 78 ml nước.

d)

trong 100 ml rượu có 78 ml rượu etylic và 22 ml nước.

18.

Để biến đổi etilen thành rượu etylic trong PTHH (1), cần thực hiện phản ứng hóa học giữa etilen với chất nào?

a)

C2H4

b)

C6H6

c)

H2O

d)

O2

19.

Để biến đổi rượu etylic thành axit axetic trong PTHH (2), cần thực hiện phản ứng hóa học giữa rượu etylic với chất nào?

a)

C2H4

b)

H2O

c)

O2

d)

C6H6

20.

Để biến đổi axit axetic thành etyl axetat trong PTHH (3), cần thực hiện phản ứng hóa học giữa rượu axit axetic với chất nào?

a)

H2O

b)

O2

c)

C2H4

d)

C2H5OH

21.

Rượu etylic có làm đổi màu chất nào sau đây?

a)

Đổi màu quỳ tím thành màu xanh

b)

Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ

c)

Đổi phenolphtalein thành màu hồng

d)

Không đổi màu chất nào

e)

Đổi màu dung dịch brom

22.

Axit axetic là đổi màu chất nào sau đây?

a)

Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ

b)

Đổi màu quỳ tím thành màu xanh

c)

Đổi màu phenolphtalein thành màu hồng

d)

Đổi màu dung dịch brom

e)

Không làm đổi màu chất nào

23.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất axit axetic tác dụng với kim loại tạo thành muối và khí hidro?

2CH3COOH + Zn → ... + H2

a)

(CH3COO)Zn

b)

CH3COOZn

c)

(CH3COO)2Zn

d)

CH3COO2Zn

24.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất axit axetic tác dụng với oxit kim loại tạo thành muối và nước?

2CH3COOH + ... → (CH3COO)2Zn + H2O

a)

Zn

b)

CH3COO

c)

ZnO

d)

CH3COOZn

25.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất axit axetic tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước?

2CH3COOH + ... → (CH3COO)2Zn + 2H2O

a)

Zn

b)

ZnO

c)

ZnOH

d)

Zn(OH)2

26.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học minh họa tính chất axit axetic tác dụng với muối gốc CO3 tạo thành muối, khí carbonic và nước?

2CH3COOH + ... → (CH3COO)2Zn + CO2 + H2O

a)

ZnCO3

b)

CO3

c)

ZnO3

d)

ZnCO2

27.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Cu

28.

Các chất tác dụng với axit axetic là

a)

C2H5OH

b)

Ag

c)

Na2CO3

d)

C6H6

e)

CuSO4

29.

Cho sơ đồ sau. Các chất X và Y lần lượt là?

a)

C2H6, C2H5OH.          

b)

C2H5OH, CH3COONa.

c)

C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H4, C2H5OH.

30.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit.

b)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo.

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol.

31.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là

a)

890 đvC.

b)

422 đvC.

c)

372 đvC.

d)

980 đvC.

32.

Các chất tác dụng được với axit axetic là?

a)

Zn

b)

Cu

c)

CuO

d)

NaCl

e)

Ca(OH)2

33.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là bao nhiêu?

a)

16,20 lít.

b)

18,20 lít.

c)

20,16 lít.

d)

22,16 lít.

34.

Thể tích khí CO2 sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là bao nhiêu?

a)

13,44 lít

b)

20,16 lít.

c)

22,16 lít.

d)

26,88 lít.

35.

Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là bao nhiêu?

a)

30% và 70%.

b)

40% và 60%.

c)

70% và 30%.  

d)

60% và 40%.

36.

Phản ứng cháy của rượu etylic   C2H5OH  +   O2 -> CO2  +   H2

có hệ số cân bằng là?

a)

2: 3: 1: 3

b)

1: 3: 2: 3       

c)

1: 2: 3: 3       

d)

2: 2: 3: 3

37.

Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa?

a)

C2H2, CH3COOH

b)

CH3COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OCH3

d)

CH3OH, C2H5OH

38.

Cho 7,2g Mg vào 120ml dung dịch CH3COOH. Nồng độ mol của dung dịch axit axetic đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

2M     

b)

3M

c)

4M

d)

5M

39.

Thủy phân (C17H35COO)3C3H5  trong môi trường NaOH thu được

a)

C17H35COONa và C3H5(OH)3         

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3      

c)

C17H35COONa và C2H5OH  

d)

C17H35COOH và C2H5OH

40.

Cho dung dịch chứa 5 gam hỗn hợp CH3COOH và C2H5OH tác dụng với Fe vừa đủ thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất lần lượt là bao nhiêu?

a)

20% và 80%

b)

25% và 75%

c)

70% và 30%.

d)

60% và 40%.