wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết_6

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa phạm trù bản chất: “ Bản chất làtổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ (1)…bên trong sự vật, quy định sự…(2)…của sự vật.

a)

1. chung 2. vận động phát triển

b)

1.tất nhiên 2. tồn tại biến đổi

c)

1.tất nhiên, tương đối ổn định 2. vận động phát triển

d)

1.chung 2. biến đổi khách quan

2.

Trạng thái của mâu thuẫn thay đổi như thế nào trong quá trình vận động và pháttriển của sự vật.

a)

vKhác biệt -> đối lập - > chuyển hóa

b)

Đối lập - > Khác biệt -> chuyển hóa

c)

Khác biệt -> chuyển hóa -> Đối lập

d)

Đối lập - > chuyển hóa -> Khác biệt

3.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Tồn tại ngang nhau, phụ thuộc lẫn nhau.

c)

Tồn tại song song

d)

Cả b và c

4.

Theo PBCDV khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Thống nhất là tương đối đấu tranh là tương đối

b)

Thống nhất là tuyệt đối đấu tranh cũng là tuyệt đối

c)

Thống nhất là tuyệt đối đấu tranh là tương đối

d)

Thống nhất là tương đối đấu tranh là tuyệt đối.

5.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau,tạo điều kiện tiến đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

. Mối liên hệ của hai mặt đối lập.

6.

Quy luật mâu thuẫn có vị trí vai trò như thế nào trong PBCDV?

a)

Là hạt nhân của PBCDV, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động phát triển

b)

Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra sự thay đổi cái cũ thành cái mới cái cao hơn.

7.

Quy luật nào của PBCDV cho biết phương thức của sự vận động phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật từ những sự thay đổi về lương dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật cái riêng và cái chung

8.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động phát triển

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng - chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đấu tranh gia cấp.

9.

. Ăngghen cho rằng : “ Mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh mang tínhchất vạch thời đại thì CNDV không thể không thay đổi những hình thức của nó” điều đó cónghĩa gì?

a)

CNDV có quan hệ mật thiết với khoa học tự nhiên

b)

CNDV có quan hệ với khoa học tự nhiên

c)

CNDV không có quan hệ với khoa học tự nhiên

d)

Cả b,c

10.

Câu nào dưới dây thể hiện quan niệm cho rằng : con người có khả năng nhận thức được thế giới.

a)

“Vật chất là phạm trù triết học”

b)

Vật chất là thực tại khách quan”

c)

“Vật chất….. được đem lại cho con người trong cảm giác”

d)

“Vật chất ….được cảm giá của chúng ta chụp lại, chép lại, phản ánh và tồn tại không lệthuộc vào cảm giác”

11.

LêNin nói :” vật chất là thực tại khách quan có nghĩa là gì?

a)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thức của con người.

b)

Vật chất là nguyên tử và chân không

c)

Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc của con người

d)

Vật chất là cái cảm giác được

12.

Triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII quan niệm vật chất là gì?

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là nước

c)

Vật chất là lửa

d)

Vật chất là không khí.

13.

Các trường phái Triết học trước Mác quan niệm về vật chất như thế nào?

a)

Cho rằng vật chất và ý thức có vai trò ngang nhau, không cái nào quyết định cái nào.

b)

Vật chất là cái mà “tôi” cảm nhận được.

c)

Vật chất là vật thể

d)

Ý thức quyết định vật chất.

14.

Triết học duy vật thời kỳ cổ đại là?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật chất phát

d)

Duy tâm khách quan

15.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt và là những mặt nào?

a)

Một mặt - Tồn tại và tư duy

b)

Hai mặt - Tồn tại và tư duy ; vật chất và ý thức

c)

Ba mặt Tồn tại và tư duy ; vật chất và ý thức; tồn tại và ý thức

d)

Cả Hai mặt - Tồn tại và tư duy ; vật chất và ý thức và Ba mặt Tồn tại và tư duy ; vật chất và ý thức; tồn tại và ý thức

16.

. Có mấy Vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Một mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

bốn mặt

17.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, lực lượng quyết định sự phát triển củalịch sử là.

a)

Nhân dân

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ

d)

Các nhà khoa học.

18.

Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải?

a)

Thông qua tồn tại xã hội của con người

b)

Thông qua phẩm chất và năng lực của con người

c)

Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người

d)

Cả a và b.

19.

Chọn câu của C.Mác định nghĩa con người trong các phương án sau:

a)

Trong tính hiện thực ,bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội

b)

Trong tính hiện thực của nó ,bản chất con người là tổng hòa tất cả các mối quan hệ xã hội

c)

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trongtính hiện thực của nó ,bản chất con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội

d)

Con người là động vật xã hội.

20.

Con người là thực thể thống nhất của các mặt nào?

a)

Sinh học và tâm lý

b)

Sinh học và xã hội

c)

Xã hội và tâm lý

d)

Xã hội và phẩm chất đạo đức.

21.

Triết học Mác cho rằng bản chất con người được quy định bởi.

a)

Các mối quan hệ xã hội

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

Hoàn cảnh xã hội.

22.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là.

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý.

23.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại.

a)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

b)

Thay thế các HTKT - XH từ thấp đến cao.

c)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.

d)

Là một trong những động lực cơ bản của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giaicấp.

24.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do?

a)

Sự khác nhau về tư tưởng lối sống

b)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

c)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản- lợi ích kinh tế

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

25.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển của LLSX xuất hiện “ của dư” tương đối.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về TLSX.

d)

Do sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo trong xã hội.

26.

Giai cấp là tập đoàn người khác nhau về.

a)

Huyết thống, chủng tộc

b)

Địa vị trong hệ thống sản xuất( QH sở hữu TLSX)

c)

Nghề nghiệp

d)

Tài sản.

27.

Chủ trương thực hiện nhất quan kiên trì cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước tahiện nay là?

a)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

b)

Sự vận dụng đúng đắn quan hệ về sự phù hợp của QHSX với trình độ phat triển củaLLSX.

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát riển QHSX

28.

Mác viết:” cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cốixay chạy bằng hơi nước đưa lại xã ội TBCN “ Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của QHSX đối với LLSX

b)

Vai trò quyết định của LLSX đối với QSSX

c)

LLSX và QHSX tồn tại độc lập

d)

Cả a,b,c

29.

Hiểu về sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX như thế nào làđúng trong các câu sau đay.

a)

Mỗi một PTSX mới ra đời chính là sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX.

b)

ở trạng thái phù hợp thì cả ba mặt của QHSX phù hợp, thích ứng với trình độ phát triển củaLLSX.

c)

Khi LLSX phát triển đến một trình độ nhất định làm cho QHSX từ chỗ phù hợp thành khôngphù hợp

d)

Do yêu cầu khách quan của sự phát triển LLSX tất yếu dẫn đến thay thế QHSX cũbẳng QHSX mới cho phù hợp với trình độ phát triển của LLSX để thúc đẩy LLSX tiếptuc phát triển.

30.

Xét đến cùng nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là

a)

Sự điều hành và quan lý xã hội của nhà nước

b)

Hiệu quả họat động của hệ thống chính trị

c)

Năng xuất lao động

d)

Sức mạnh của luật pháp.

31.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác độngtích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện.

a)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

b)

Tính định hướng của ý thức xã hội

c)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

d)

 Cả a,b,c

32.

Căn cứ để lý giải một hiện tượng ý thức cụ thể.

a)

Quan điểm của cá nhân( tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy.

b)

Tồn tại xã hội cụ thể làm này sinh hiện tượng ý thức cụ thể cần lý giải.

c)

Hệ ý thức của giai cấp

d)

Cả a,b,c

33.

Các Mác viết: “ tôi coi sự phát triển của các HTKT- XH là một quá trình lịch sử - tựnhiên”, theo nghĩa:

a)

Sự phát triển của HTKT – XH cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộcchủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của HTKT – XH tuân theo quy luật khách quan của sự phát triển xãhội.

c)

Sự phát triển của HTKT – XH ngoài tuân tho c1c quy luật chung còn bị chi phối bởi điềukiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Sự phát triển của HTKT – XH tuân theo các quy luật chung

34.

Thực chất của quan hệ biện chứng CSHT và KTTT?

a)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

c)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần.

35.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là?

a)

Toàn bộ đất đai,máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH

d)

Là cơ cấu công, nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội

36.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết địnhđối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Quy luật về sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp trong xã hội có giai cấp.

d)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

37.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển, sự biến đổi đó baogiờ cũg bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi phát triển của các thức sản xuất

b)

Sự biến đổi phát triển của LLSX

c)

Sự biến đổi phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự biến đổi phát triển của khoa học công nghệ.

38.

Trong QHSX quan hệ nào iữ vai trò quyết định.

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về TLSX

c)

Quan hệ sở hữu tư nhân về TLSX

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm

39.

Yếu tố cách mạng nhất trong LLSX

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động.

40.

Sự biến đổi của QHSX do yếu tố nào quyết định.

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Do công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ cua LLSX

41.

Phương thức sản xuất là?

a)

Cách thức con người làm ra của cải vật chất cho xã hội

b)

Sự thống nhất hữu cơ giữa LLSX và QHSX

c)

Cách thức con người tiến hành lao động sản xuất qua các giai đoạn lịch sử.

d)

Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đọan nhất địnhcủa lịch sử xã hội loài người.

42.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

a)

Tính lệ thuộc

b)

Tính vượt trước

c)

Tính lạc hậu

d)

Tính vượt trước và Tính lạc hậu

43.

Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào quyết định sự tồn tại và phát triểncủa xã hội.

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sản xuất ra chính bản thân con người

d)

Tái sản xuất vật chất

44.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Quá trình con người cải tạo giới tự nhiên

b)

Quá trình con người tạo ra của cải đời sống xã hội

c)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên cải biến các dạngvật chất của giới tự nhiên để tạo ta của cải vật chất nhằm thõa mãn nhu cầu tồn tại vàphát triển của con người.

d)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên cải biến các dạng vậtchất nhằm thõa mãn nhu cầu tồn tại của con.

45.

Yếu tố nào cơ bản nhất trong tồn tại xã hội

a)

Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Phương thức sản xuất vật chất

d)

Lực lượng sản xuất

46.

Theo PBCDV bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa cái gì?

a)

Nhận thức luận

b)

Nhận thức kinh nghiệm

c)

Ý chí, tình cảm chủ quan của con người

d)

Yếu tố thần bí trong kinh thánh

47.

theo PBCDV định nghĩa nào sau đây đúng.

a)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

b)

Chân lý là tri thức rõ ràng, trong sáng không có một chút nghi ngờ gì cả

c)

Chân lý là những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được hiện thực kháchquan kiểm nghiệm.

d)

Chân lý là những tư tưởng được nhiều người thừa nhận.

48.

Nhận thức lý tính có tính chất như thế nào?

a)

Trừu tượng, gián tiếp, khái quát, hời hợt

b)

Trừu tượng , trực tiếp, khái quát, sâu sắc

c)

sâu sắc, trừu tượng, gián tiếp, khái quát

d)

sinh động,trừu tượng, gián tiếp, sâu sắc

49.

Các hình thức của nhận thức lý tính là gì?

a)

Biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Giả thuyết, lý thuyết, chúng minh, khái niệm, phán đoán, suy lý

50.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức diễn ra như thế nào?

a)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng trở về thực tiễn

c)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn.

d)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn,từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

51.

Bổ sung để được một câu đúng: “theo PBCDV nhận thức là…”

a)

Sự hồi tưởng lại của tinh thần bất tử về thế giới mà nó đã trải qua

b)

Quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách năng động sáng tạo

c)

Sao chép nguyên xi hiện thực khách quanvào bộ não con người

d)

Sự phức hợp của những cảm giác.

52.

Theo CNDVBC luận điểm nào sau đây sai

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong đầu óc của con người

b)

. Nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trêncơ sở thực tiễn

c)

Nhận thức là quá trình sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc conngười dựa trên cơ sở thực tiễn

d)

Nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn

53.

Trong các hình thức hoạt động của thực tiễn hình thức nào là quan trọng nhất

a)

Hoạt động vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

54.

Trong các hình thức hoạt động sau, hình thức nào là hoạt động cơ bản của thữc tiễn.

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động giao tiếp cộng đồng

c)

Hoạt động biểu diễn nghệ thuật

d)

Thực nghiệm khoa học

55.

Theo quan điểm của triết hoc Mác – Lênin, thực tiễn là?

a)

Hoạt động của con người

b)

Hoạt động vật chất của con người

c)

Hoạt động vật chất của con người có tính mục đích

d)

Hoạt động vật chất của con người nhằm cải biến thế giới.

56.

Theo PBCDV về sự phủ định biện chứng, luận điểm nào sai.

a)

Về cơ bản hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau

b)

Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất, nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng bảnchất

c)

Hiện tượng và bản chất là những cái đối lập nhau

d)

Hiện tượng và bản chất là hai cái không liên quan gì tới nhau

57.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với PBCDV/

a)

MLH nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó

b)

Ý thức con người đã sáng tạo ra MLH nhân quả

c)

Ý thức con người không sáng tạo ra MLH nhân quả

d)

Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân

58.

Mâu thuẫn nào chi phối sự vận động, phát triển của sự vật trong xuyên suốt quá trình tồntại của nó

a)

Mâu chuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

59.

Thế nào là hai mặt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng.

a)

Hai mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau

b)

Hai mặt có chứa những thuộc tính, những yếu tố khác nhau bên cạnh những yếu tố thuộc tínhgiống nhau

c)

Hai mặt đồng tồn tại trong cùng một sự vật

d)

Cả a,b,c

60.

Sự biến đổi về lượng của sự vật đạt đến mức độ nào mới làm cho sự vật thay đổi về chất?

a)

Trong giới hạn độ

b)

Gần đến giới hạn độ

c)

Vượt giới hạn độ

d)

Cả a,b,c

61.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm rõ vấn đề gì?

a)

Cách thức quy trình của sự phát triển

b)

Động lực của sự phát triển

c)

Khuynh hướng của sự phát triển

d)

Nguồn gốc động lực của sự phát triển

62.

Từ nội dung quy luật Lượng – Chất có thể rút ra điều gì?

a)

Muốn sự vật phát triển trước hết phải tạo điều kiện cho lượng biến đổi bằng việc biến đổichất của nó.

b)

Chống lại cả chủ nghĩa tả khuynh lẫn chủ nghĩa hữu khuynh hay chủ nghĩa cải lương

c)

Để cho xã hội phát triển tự động không cần vai trò tác động của con người

d)

Cả a,b,c

63.

phạm trù “độ” trong quy luật Lượng – Chất được hiểu như thế nào?

a)

Sự thay đổi về chất và lượng, không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong độ sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất

c)

Sự biến đổi về chất và lượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật.

64.

Bước nhảy là phạm trù dùng để chỉ.

a)

Sự thay đổi về lượng của sự vật

b)

Sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự thay đổi về thuộc tính của sự vật

d)

Sự thay đổi về cấu trúc của sự vật

65.

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất làm rõ vấnđề gì?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Khuynh hường của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Động lực của sự phát triển

66.

Luận điểm nào sau đây không phù hợp với PBCDV.

a)

Khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực

b)

Khả năng và hiện thực quan hệ chặt chẽ với nhau

c)

Khả năng và hiện thực có MQH BC với nhau

d)

Khả năng và hiện thực không có quan hệ gì cả.