wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh ( Thiếu bài 47, 48, 49)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tự tỉa thưa ở rừng thông là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Kí sinh cùng loài

c)

Ăn thịt đồng loại

d)

Hỗ trợ cùng loại

2.

Hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản thể hiện mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Kí sinh cùng loài

c)

Ăn thịt đồng loại

d)

Hỗ trợ cùng loài

3.

Yếu tố nào sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm

a)

Nguồn thức ăn dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ

c)

Số lượng cá thể trong bầy quá nhiều

d)

Tỉ lệ con cái nhiều hơn con đực

4.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả gì?

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể

d)

Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn

5.

Quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ đối địch

a)

Cộng sinh

b)

Ký sinh, nửa ký sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Sinh vật ăn sinh vật khác

6.

Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật được gọi là

a)

Quan hệ cộng sinh khác loài

b)

Quan hệ cạnh tranh khác loài

c)

Quan hệ hội sinh khác loài

d)

Quan hệ đối địch khác loài

7.

Bầy ong mật (có ong đực, ong chúa, ong thợ) phân công xây tổ, kiếm thức ăn, sinh sản, đây là mối qyan hệ nào?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

cộng sinh khác loài

c)

hội sinh khác loài

d)

hỗ trợ cùng loài

8.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực sẽ có các mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ hợp tác

d)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

9.

Đặc điểm quan hệ cộng sinh là:

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

Hai loài sống với nhau và không gây hưởng cho nhau

10.

Ví dụ về quan hệ đối địch là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo và gà

d)

Các con bà cùng ăn cỏ trên một cánh đồng

11.

Yếu tố nào sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách đàn

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giờ tìm về nhau

12.

Yếu tố dẫn đến các cá thể phải tách đàn vì:

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

13.

Giữa các sinh vật khác loài có những hình thức quan hệ chủ yếu nào

a)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

b)

Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế

c)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

14.

Đặc điểm quan hệ cộng sinh là:

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

15.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi đàn dẫn đến kết quả là:

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể

d)

Làm cho các cá thể trong đàn suy sụp

16.

Các sinh vật cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong những điều kiện nào?

a)

Hỗ trợ nhau để cùng kiến mồi

b)

Hỗ trợ nhau chống lại kẻ thù, báo hiệu nhau nơi trú ẩn tốt ....

c)

Hỗ trợ nhau để sinh sản cao làm tăng nhanh số lượng cá thể trong đàn

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Các sinh vật cùng loài cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?

a)

Khi gặp điều kiện bất lợi (thiếu thức ăn). Con đực tranh giành con cái ...

b)

Nơi ở chật chội, số lượng cá thể tăng quá cao, các cá thể trong nhóm cạnh tranh gay gắt, dẫn tói một số cá thể phải tách ra khỏi nhóm

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

18.

Trong thực tiễn sản xuất, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật, làm giảm năng suất vật nuôi, cây trồng?

a)

A. Trong trồng trọt: trồng cây với mật độ thích hợp, kết hợp tỉa thưa cây

b)

B. Đối với chăn nuôi: Khi đàn quá đông, nhu cầu về thức ăn, chỗ ở trở nên thiếu thốn, môi trường bị ô nhiễm ta cần tách đàn

c)

C. Cung cấp đầy đủ thức ăn cho chúng kết hợp vệ sinh môi trường sạch sẽ, tạo điều kiện cho vật nuôi phát triển tốt

d)

Cả A, B đúng

19.

Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bội phận nào sau đây của cây

a)

Thân

b)

c)

Hoa

d)

Qủa

20.

Hoạt động nào dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi ánh sáng mặt trời

a)

Hô hấp

b)

Hút nước

c)

Quang hợp

d)

Vận chuyển các chất

21.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng cây theo trình tự nào sau đây?

a)

Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau

b)

Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau

c)

Cây ưa bóng trồng đồng thời với cây ưa sáng

d)

Tuỳ theo mùa vụ mà có thể trồng cây ưa bóng trước hoặc cây ưa sáng trước

22.

Với cây lúa, ánh sáng có vai trò quan trọng nhất ở gian đoạn nào sau đây?

a)

Hạt nảy mầm

b)

Mạ non và trổ bông

c)

Trổ bông

d)

Hạt nảy mầm và trổ bông

23.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm hai nhóm là:

a)

Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

b)

Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

c)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

d)

Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

24.

Đặc điểm nào sau đây không có ở cây ưa bóng

a)

Phiến lá nhỏ hẹp

b)

Thân cây có vỏ mỏng, màu sẫm ...

c)

Lá cây có màu xanh xẫm

d)

Lá nằm ngang

25.

Vai trò quan trọng của ánh sáng đối với động vật là:

a)

Định hướng

b)

bắt mồi

c)

giữ thân nhiệt

d)

Định hướng, nhận biết, kiếm mồi

26.

Nhiều loài chim thường sinh sản vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hè

b)

Mùa hè và mùa thu

c)

Mùa thu vào mùa đông

d)

Mùa đông

27.

Nhóm động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

a)

Sơn dương, trâu, bò, dê, cừu ....

b)

Khỉ, vượn, tinh tinh

c)

Gián, giun, vạc, sếu, cú mèo, chồn.

d)

Chim sâu, chích choè, chào mào

28.

Nhân tố ánh sáng có ảnh hưởng đến đời sống động vật như thế nào?

a)

A. Là nhân tố không thể thiếu trong đời sống của tất cả các động vật

b)

B. Tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng khi di chuyển

c)

C. Ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật

d)

B và C đúng

29.

Đặc điểm của nhóm động vật ưa tối

a)

Là những động vật hoạt động về ban đêm (A).

b)

Là những động vật máu lạnh (B).

c)

hay sống trong hang, trong đất, đáy biển (C).

d)

A và B đúng

30.

Tìm ra những đặc điểm của thực vật ưa sáng:

1. Bao gồm những cây sống nơi quang đãng

2. Bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như sống dưới tán cây khác hoặc được đặt trong nhà

3. Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt

4. Phiến lá lớn, màu xanh thẫm

5. Lá có mô giậu (Các tế bào có mô giậu chứa nhiều lục lạp phân bố ngay dưới lớp biểu bì ở mặt trên của lá -> Trực tiếp hấp thụ ánh sáng chiếu lên lá.) phát triển.

6. Lá có mặt mô giậu kém phát triển

7. Thân cây thấp, số cành nhiều (khi mọc riêng rẽ) hoặc thân cao, thẳng, cành tập trung ở ngọn (khi mọc trong rừng).

8. Cường độ quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh

9. Cường độ quang hợp cao khi ánh sáng mạnh

10. Cây có khả năng quan hợp khi ánh sáng yếu

11. Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt

12. Điều tiết thoát hơi nước kém

Tìm ra đặc điểm của thực vật ưa sáng (A: ...), thực vật ưa tối (B: ...).

a)

A: 1, 3, 5, 7, 8, 11

B: 2, 4, 6, 9, 10, 12

b)

A: 1, 2, 3, 4, 5, 6

B: 1, 3, 5, 7, 8, 11

c)

A: 2, 4, 6, 9, 10, 12

B:2, 5, 6, 9, 12

d)

A: 2, 5, 6, 9, 12

B: 1, 2, 3, 4, 5, 6

31.

Vì sao thực vật ưa sáng sống trong rừng cành phía dưới lại sớm rụng

a)

Vì những cành đó không nhận được ánh sáng nên không quang hợp được vì vậy chúng phải rụng đi để giảm sự cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Vì những cành đó không nhận được ánh sáng nên không quang hợp được vì vậy chúng phải rụng đi để nhường ánh sáng cho những cành trên

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

32.

Dựa vào sự phụ thuộc nhiệt độ cơ thể với nhiệt độ môi trường, người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

33.

Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường, người ta chia làm hai nhóm thực vật:

a)

Thực vật ưa nước và thực vật kị nước

b)

Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn

c)

Thực vật ở cạn và thực vật kị nước

d)

Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô

34.

Nhóm động vật nào thuộc động vật biến nhiệt?

a)

Ruồi giấm, ếch, cá

b)

Bò, dơi, bồ câu

c)

Chuột, thỏ, ếch

d)

Rắn, thằn lằn, voi

35.

Câu có nội dung đúng là

a)

Thú sông ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa

b)

Chuột sống ở sa mạc có lông màu trắng

c)

Gấu bắc cực có bộ lông trắng và dày

d)

Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển

36.

Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

a)

Cây có phiến lá to, rộng và dầy

b)

Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai

c)

Cây biến dạng thành thân bò

d)

Phiến lá hẹp, mô giậu phát triển

37.

Nhận xét nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường tới hình thái của cây

a)

Cây sống ở vùng nhiệt đới, lá có tầng cutin dày để hạn chế sự thoát hơi nước

b)

Cây ở vùng ôn đới về mùa đông giá lạnh thường rụng lá làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước

c)

Nhiệt độ môi trường không ảnh hưởng gì đến hình thái và sinh lý của thực vật

d)

Khi lạnh chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày bao bọc, cách nhiệt bảo vệ cây.

38.

Nhận xét nào đúng khi nào đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ mội trường tới sinh lý của động vật

a)

Động vật hằng nhiệt ở xứ lạnh kích thước cơ thể lớn hơn. Tai, các chi, đuổi nhỏ hơn động vật xứ nóng, giảm toả nhiệt độ cơ thể ổn định

b)

Nhiệt độ xuống thấp có hiện tượng trú đông hoặc ngủ đông

c)

Nhiệt độ ảnh hưởng tới các hoạt động sinh lý, tốc độ tiêu hoá thức ăn, mức độ trao đổi khí, quá trình sinh sản của động vật (Ví dụ: Chuột sinh sản mạnh ở 18 độ C)

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Động vật hằng nhiệt có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường? Tại sao?

a)

Động vật hằng nhiệt chỉ thay đổi nhiệt độ cơ thể khi nhiệt độ môi trường xuống thấp dưới 0 độ C. (A)

b)

Động vật hằng nhiệt là cách sinh vật có tổ chức cơ thể cao (chim, thú). (B)

c)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt giữ cho nhiệt độ cơ thể luôn ổn định không phụ thuộc vào môi trường ngoài. (C)

d)

B và C đúng

40.

Những sinh vật rộng nhiệt nhất phân bố ở vùng nào trên trái đất?

a)

Trên mặt đất, vùng xích đạo nóng ẩm quanh năm

b)

Trên mặt đất, vùng ôn đới (Ấm áp trong mùa hè, băng tuyết trong mùa đông).

c)

Trong tầng nước sâu

d)

Bắc và Nam cực băng giá

41.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

42.

Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng gì?

a)

Tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng

b)

Quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên

c)

Rụng nhiều lá

d)

Tăng cường oxi hoá các chất để tạo năng lượng giúp cây chống lạnh

43.

Để tạo lớp cách nhiệt bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo nào?

a)

Tăng mạch dẫn trong thân nhiều hơn

b)

Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày

c)

Giảm bớt lượng khí khổng của lá

d)

Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường

44.

Động vật nào sau đây có thân nhiệt ít phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

a)

Ếch, nhái

b)

Rắn

c)

Rùa

d)

Dơi

45.

Nhóm động vật thuộc động vật biến nhiệt?

a)

Ếch, ruồi giấm, cá

b)

Chuột, thỏ, ếch

c)

Bò, dơi, bồ câu

d)

Rắn, thằn lằn, voi

46.

Môi trường sống của sinh vật là:

a)

nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

các yếu tố củ khí hậu tác động lên sinh vật

c)

nơi sống của sinh vật, tập hợp tất cả yếu tố bao quanh sinh vật

d)

các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

47.

Yếu tố nào sau đây không phải là nhân tố sinh thái hữu sinh

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Khí hậu

48.

Những nhóm yếu tố nào sau đây là nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

c)

Con người, động vật, thực vật

d)

Sâu rầy, bọ xít, ánh sáng, độ ẩm

49.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng

b)

giới hạn trên

c)

giới hạn dưới

d)

khoảng cực thuận

50.

Khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sống tốt được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng

b)

khoảng chống chịu

c)

khoảng ngoài giới hạn chịu đựng

d)

khoảng cực thuận

51.

Khoảng cực thuận về nhiệt độ để cá rô phi sinh trưởng phát triển là bao nhiêu?

a)

5 -> 42 độ C

b)

30 độ C

c)

20 -> 35 độ C

d)

5 -> 30 độ C

52.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chất hữu cơ

53.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Con người và các sinh vật khác

c)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

d)

Các sinh vật và ánh sáng

54.

Ảnh hưởng của nhân tố sinh thái đến sinh vật có đặc điểm gì?

a)

Thay đổi theo mùa và không thay đổi theo thời gian

b)

Không thay đổi theo mùa và thay đổi theo thời gian

c)

Thay đổi theo mùa và thời gian

d)

Không thay đổi theo môi trường và thời gian