wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan ky 2

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=f(x)=x+3y2 y=f\left(x\right)=\frac{x+3}{y-2}\

a)

D=R\ {3;2}\left\{-3;2\right\}

b)

x2x\ne2

c)

D=R\ {2}\left\{2\right\}

d)

D=R\ {3}\left\{3\right\}

2.

Tập xác định của hàm số y=f(x)=x+1y=f\left(x\right)=\sqrt[]{x+1}

a)

D= [1; +)\left[-1;\ +\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

D=R\ {1}\left\{-1\right\}

d)

D= (1;+)\left(-1;+\infty\right)

3.

Tập xác định của hàm số y=f(x)=2023x1 y=f\left(x\right)=\frac{2023}{x-1}\

a)

D=R\ {2020}\left\{2020\right\}

b)

D=R\ {1}\left\{1\right\}

c)

D=R\ {1;2020}\left\{1;2020\right\}

d)

D=R

4.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

c)

(2;2)\left(-2;2\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

5.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)\left(-1;1\right)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;0)\left(1;0\right)

6.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

d)

(3;1)\left(-3;1\right)

7.

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x24x+3\left(P\right):y=-2x^2-4x+3

a)

x=-4

b)

x=-2

c)

x=-1

d)

x=2

8.

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+6x+3\left(P\right):y=2x^2+6x+3

a)

x= 32\frac{-3}{2}

b)

y= 32\frac{-3}{2}

c)

x=-3

d)

y=-3

9.

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+5x+3\left(P\right):y=-2x^2+5x+3

a)

x= 52\frac{-5}{2}

b)

y= 54\frac{-5}{4}

c)

x= 52\frac{5}{2}

d)

x= 54\frac{5}{4}

10.

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c, (a0), Δ=b24ac. f\left(x\right)=ax^2+bx+c,\ \left(a\ne0\right),\ \Delta=b^2-4ac.\ Ta có f(x)0f\left(x\right)\le0 với mọi xRx\in R khi và chỉ khi

a)
b)
c)
d)
11.

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c, (a0), Δ=b24ac. f\left(x\right)=ax^2+bx+c,\ \left(a\ne0\right),\ \Delta=b^2-4ac.\ Ta có f(x)0f\left(x\right)\ge0 với mọi xRx\in R khi và chỉ khi

a)
b)
c)
d)
12.

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c, (a0), Δ=b24ac. f\left(x\right)=ax^2+bx+c,\ \left(a\ne0\right),\ \Delta=b^2-4ac.\ Ta có f(x)<0f\left(x\right)<0 với mọi xRx\in R khi và chỉ khi

a)
b)
c)
d)
13.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d:x-2y+3=0 . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

a)

n  =(1;2)\overrightarrow{n\ }\ =\left(1;-2\right)

b)

n  =(2;1)\overrightarrow{n\ }\ =\left(2;1\right)

c)

n  =(2;3)\overrightarrow{n\ }\ =\left(-2;3\right)

d)

n  =(1;3)\overrightarrow{n\ }\ =\left(1;3\right)

14.

Cho đường thẳng d:3x+2y10=0d:3x+2y-10=0 . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của (d)?

a)

u  =(3;2)\overrightarrow{u\ }\ =\left(3;2\right)

b)

u  =(3;2)\overrightarrow{u\ }\ =\left(3;-2\right)

c)

u  =(2;3)\overrightarrow{u\ }\ =\left(2;-3\right)

d)

u  =(2;3)\overrightarrow{u\ }\ =\left(-2;-3\right)

15.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:

a)

u  =(4;3)\overrightarrow{u\ }\ =\left(-4;3\right)

b)

u  =(4;3)\overrightarrow{u\ }\ =\left(4;3\right)

c)

u  =(3;4)\overrightarrow{u\ }\ =\left(3;4\right)

d)

u  =(1;2)\overrightarrow{u\ }\ =\left(1;-2\right)

16.

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(3;-6) và có vectơ chỉ phương u =(4;2)\overrightarrow{u\ }=\left(4;-2\right) là:

a)

b)

c)

d)

17.

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(1;-2) và có vectơ chỉ phương u =(4;2)\overrightarrow{u\ }=\left(4;-2\right) là:

a)
b)
c)
d)
18.

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(-2;1) và có vectơ chỉ phương u =(4;2)\overrightarrow{u\ }=\left(4;-2\right) là:

a)
b)
c)
d)
19.

Cho điểm M(x0;y0) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0a2+b2>0a^2+b^2>0 .khi đó khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng Δ\Delta

a)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2+c2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}

b)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2+c2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}

c)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

d)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

20.

Góc giữa hai đường thẳng Δ1:ax1+by1+c1=0\Delta_1:ax_1+by_1+c_1=0Δ2:ax2+by2+c2=0\Delta_2:ax_2+by_2+c_2=0 (a12+b12>0,a22+b22>0)\left(a_1^2+b_1^2>0,a_2^2+b_2^2>0\right) được xác định theo công thức:

a)

b)

c)

d)

21.

Cho điểm M(x0;y0) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0a2+b2>0a^2+b^2>0 .khi đó khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng Δ\Delta

a)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2+c2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}

b)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2+c2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}

c)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

d)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2}}

22.

Đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R có dạng:

a)

(x+a)2+(y+b)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y+b\right)^2=R^2

b)

(xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

c)

(xa)2+(y+b)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y+b\right)^2=R^2

d)

(x+a)2+(yb)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

23.

Điều kiện để (C):x2+y2+2ax+2by+c=0\left(C\right):x^2+y^2+2ax+2by+c=0 .Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0

b)

a2+b2c20a^2+b^2-c^2\ge0

c)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0

24.

Cho đường tròn có phương trình (C):x2+y2+2ax+2by+c=0\left(C\right):x^2+y^2+2ax+2by+c=0 .Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường tròn có tâm là I(a;b)

b)

Đường tròn có bán kính R=a2+b2cR=\sqrt[]{a^2+b^2-c}

c)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0

d)

Tâm của đường tròn là I(-a;-b)

25.

Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm I(-3;4) và bán kính R=2?

a)

(x+3)2+(y4)24=0\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2-4=0

b)

(x3)2+(y4)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-4\right)^2=4

c)

(x+3)2+(y+4)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y+4\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y4)2=2\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2=2

26.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2+y22x+4y4=0x^2+y^2-2x+4y-4=0 . Tâm I và bán kính R của (C) lần lượt là

a)

I(1;-2); R=1

b)

I(1;-2); R=3

c)

I(1;-2); R=9

d)

I(2;-4); R=3

27.

Tọa độ tâm và bán kính R đường tròn có phương trình (x2)2+(y+3)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=25

a)

I(2;-3) và R=5

b)

I(-2;3) và R=5

c)

I(2;-3) và R=25

d)

I(-2;3) và R=5

28.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip

a)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=-1

b)

x236+y225=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{25}=1

c)

x236y225=1\frac{x^2}{36}-\frac{y^2}{25}=1

d)

4x29y2=14x^2-9y^2=1

29.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip

a)

x220+y211=1\frac{x^2}{20}+\frac{y^2}{11}=1

b)

y2=2xy^2=-2x

c)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

d)

y25+x29=1\frac{y^2}{5}+\frac{x^2}{9}=-1

30.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?

a)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

b)

y2=2xy^2=2x

c)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

d)

y216x29=1\frac{y^2}{16}-\frac{x^2}{9}=1

31.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

y2=2xy^2=-2x

c)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

d)

y25x29=1\frac{y^2}{5}-\frac{x^2}{9}=1

32.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol

a)

x220+y211=1\frac{x^2}{20}+\frac{y^2}{11}=1

b)

y2=2xy^2=-2x

c)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

d)

y25+x29=1\frac{y^2}{5}+\frac{x^2}{9}=-1

33.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?

a)

y2=2022xy^2=-2022x

b)

y2=2022xy^2=2022x

c)

x2=2022yx^2=-2022y

d)

x2=2022yx^2=2022y

34.

An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

a)

16

b)

10

c)

24

d)

36

35.

Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

80

b)

60

c)

90

d)

70

36.

Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

a)

8

b)

1

c)

12

d)

6

37.

Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ khác nhau:

a)

12

b)

24

c)

64

d)

256

38.

Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số

a)

12

b)

24

c)

64

d)

256

39.

Cho các số 6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ khác nhau:

a)

12

b)

24

c)

64

d)

256

40.

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

A185A_{18}^5

b)

210

c)

5+6+7

d)

18!

41.

Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và 1 nữ để phân công trực nhật. Số cách chọn là

a)

A352A_{35}^2

b)

300

c)

C352C_{35}^2

d)

35

42.

Một lớp học gồm 18 nam và 10 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó , trong đó có một nam và một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là

a)

28

b)

C182.C102C_{18}^2.C_{10}^2

c)

C182C_{18}^2

d)

180

43.

Công thức tính số hoán vị PnP_n

a)

Pn=(n1)!P_n=\left(n-1\right)! P

b)

Pn=(n+1)!P_n=\left(n+1\right)!

c)

Pn=n!(n1)P_n=\frac{n!}{\left(n-1\right)}

d)

Pn=n!P_n=n!

44.

Cho các số nguyên k, n thỏa 0<k≤0. Công thức nào dưới đây đúng?

a)

Ank=n!k!A_n^k=\frac{n!}{k!}

b)

Ank=n!k!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

c)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

d)

Ank=k!n!(nk)!A_n^k=\frac{k!n!}{\left(n-k\right)!}

45.

Với k, n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n-1, mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

Cnk=k!(nk)!C_n^k=\frac{k!}{\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=n!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

c)

Cnk=k!n!(nk)!C_n^k=\frac{k!}{n!\left(n-k\right)!}

d)

Cnk=n!k!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

46.

Số cách xếp 9 học sinh thành một hàng ngang là

a)

9

b)

1

c)

9!

d)

81

47.

Số cách sắp xếp 7 học sinh vào 7 ghế xếp thành một hàng dọc là

a)

7

b)

7!

c)

64

d)

4

48.

Số cách sắp xếp 8 học sinh vào 8 ghế xếp thành một hàng dọc là

a)

8!

b)

7!

c)

64

d)

4

49.

Một lớp gồm 40 học sinh. Số cách chọn một ban cán sợ gồm một lớp trưởng, một lớp phó, một bí thư là

a)

A403A_{40}^3

b)

C403C_{40}^3

c)

40.3

d)

403

50.

Một lớp gồm 46 học sinh. Số cách chọn một ban cán sợ gồm một lớp trưởng, một lớp phó, một bí thư là

a)

A463A_{46}^3

b)

C463C_{46}^3

c)

46.3

d)

463

51.

Một lớp gồm 45 học sinh. Số cách chọn một ban cán sợ gồm một lớp trưởng, một lớp phó, một bí thư là

a)

A453A_{45}^3

b)

C453C_{45}^3

c)

45.3

d)

453

52.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2018(2x-3)^{2018}

a)

2019

b)

2017

c)

2018

d)

2020

53.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2022(2x-3)^{2022}

a)

2013

b)

2017

c)

2018

d)

2020

54.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2023(2x-3)^{2023}

a)

2024

b)

2017

c)

2018

d)

2020

55.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n(Ω)n\left(\Omega\right) là bao nhiêu

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

56.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần từ của không gian mẫu n(Ω)n\left(\Omega\right)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

57.

Gieo một con súc sắc liên tiếp 2 lần. Số phần từ của không gian mẫu là

a)

6

b)

12

c)

18

d)

36

58.

Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất bốn lần. Tính xác suất để cả bốn lần đều xuất hiện mặt sấp

a)

416\frac{4}{16}

b)

216\frac{2}{16}

c)

116\frac{1}{16}

d)

616\frac{6}{16}

59.

Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

a)

138\frac{1}{38}

b)

1019\frac{10}{19}

c)

919\frac{9}{19}

d)

199\frac{19}{9}

60.

Gieo một con xúc sắc 3 lần Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả 3 lần là

a)

1172\frac{1}{172}

b)

118\frac{1}{18}

c)

120\frac{1}{20}

d)

1216\frac{1}{216}

61.

 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=x2+3x1y=-x^2+3x-1

b)

y=2x2+3x1y=-2x^2+3x-1

c)

y=2x23x+1y=2x^2-3x+1

d)

y=x23x+1y=x^2-3x+1

62.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=(x+1)2y=-\left(x+1\right)^2

b)

y=(x1)2y=-\left(x-1\right)^2

c)

y=(x+1)2y=\left(x+1\right)^2

d)

y=(x1)2y=\left(x-1\right)^2

63.

Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số y=x2+4x3y=-x^2+4x-3

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

64.

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2x+6f\left(x\right)=-x^2-x+6

a)

b)

c)

d)

65.

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2+6x9f\left(x\right)=-x^2+6x-9 ?

a)

b)

c)

d)

66.

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+12x+36f(x)=x^2+12x+36 ?

a)

b)

c)

d)

67.

Nghiệm của phương trình x2+10x11=2x2\sqrt[]{x^2+10x-11}=2x-2 là:

a)

x=-5

b)

x=-1

c)

x=3

d)

x=5 và x=1

68.

Nghiệm của phương trình 3x2+3x8=x4\sqrt[]{-3x^2+3x-8}=x-4 . Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình

a)

x=9

b)

x=8

c)

x=7

d)

x=6

69.

Nghiệm của phương trình 2x2+3x8=x24\sqrt[]{2x^2+3x-8}=\sqrt[]{x^2-4} là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

70.

Trong mặt phẳng tọa độ oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(-2;0). Phương trình tổng quá của đường thẳng AB là

a)

2x-3y+4=0

b)

2x-y+1=0

c)

2x-3y+1=0

d)

2x+y+4=0

71.

Trong mặt phẳng tọa độ oxy, cho hai điểm A(1;-2) và B(3;2). Phương trình tổng quá của đường thẳng AB là

a)

2x+4y+6=0

b)

2x-y+4=0

c)

x+2y-10=0

d)

2x-y-4=0

72.

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;-1) và B(2;5)

a)

b)

c)

d)

73.

Côsin góc giữa hai đường thẳng Δ1:2x+y1=0\Delta_1:2x+y-1=0Δ2\Delta_2 bằng:

a)

1010\frac{\sqrt[]{10}}{10}

b)

310\frac{3}{10}

c)

35\frac{3}{5}

d)

31010\frac{3\sqrt[]{10}}{10}

74.

Cho hai đường thẳng (d1)\left(d_1\right)(d2)\left(d_2\right) ,(t,s là các tham số). Tính góc giữa hai đường thẳng (d1)\left(d_1\right)(d2)\left(d_2\right) là:

a)

90°90\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

30°30\degree

75.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính giữa hai đường thẳng d1:x3y+7=0d_1:x-\sqrt[]{3}y+\sqrt[]{7}=0 và d2

a)

90°90\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

30°30\degree

76.

Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(1;-2) và B(3;2).

a)

(x+2)2+y2=5\left(x+2\right)^2+y^2=5

b)

(x2)2+(y4)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2=5

c)

(x2)2+(y4)2=20\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2=20

d)

(x2)2+y2=5\left(x-2\right)^2+y^2=5

77.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x3)2+(y1)2=10\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=10 . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(4;4) là

a)

x+3y-16=0

b)

x+3y-4=0

c)

x-3y+5=0

d)

x-3y+16=0

78.

Phương trình tiếp tuyến của (C): x2+y22x4y3=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x-4y-3=0 tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C) là

a)

x+y-3=0

b)

x+y-7=0

c)

3x+4y-25=0

d)

2x+2y-7=0

79.

Phương trình chính tắc của (E) có tiêu cự bằng 4 và đi qua điểm A(5;0) là

a)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x225+y221=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{21}=1

c)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1

d)

x221+y225=1\frac{x^2}{21}+\frac{y^2}{25}=1

80.

Cho hypebol có phương trình: x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 . Tiêu cự của hypebol là:

a)

4 74\ \sqrt[]{7}

b)

2 72\ \sqrt[]{7}

c)

2

d)

4

81.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F(2;0)

a)

y2=4xy^2=4x

b)

y2=8xy^2=8x

c)

y2=2xy^2=2x

d)

y=16xy^{ }=\frac{1}{6}x

82.

Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là:

a)

12

b)

220

c)

60

d)

3

83.

Lớp 10A có 35 học sinh, lớp 10B có 29 học sinh, lớp 10C có 31 học sinh, lớp 10D có 30 học sinh. Số cách chọn một học sinh lớp 10 để đại diện trường phát biểu trong lễ khai giảng là

a)

125 cách

b)

31645 cách

c)

102 cách

d)

1800 cách

84.

Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài gồm: 8 đề tài lịch sử kháng chiến; 7 đề tài thiên nhiên; 10 đề tài con người và 6 đề tài văn hóa Mỗi thí sinh được quyền chọn 1 đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu cách chọn đề tài?

a)

20

b)

3360

c)

31

d)

30

85.

Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

90

b)

80

c)

18

d)

2

86.

Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài gồm: 8 đề tài lịch sử kháng chiến; 7 đề tài thiên nhiên; 10 đề tài con người và 6 đề tài văn hóa Mỗi thí sinh được quyền chọn 1 đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu cách chọn đề tài?

a)

20

b)

3360

c)

31

d)

30

87.

Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc để phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?

a)

100

b)

91

c)

10

d)

90

88.

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau.

a)

72

b)

60

c)

24

d)

48

89.

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau.

a)

300 số

b)

360 số

c)

24 số

d)

17 số

90.

Từ các số 0, 1, 2, 7, 8, 9 )tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?

a)

288

b)

360

c)

312

d)

600

91.

Trong một hộp đựng 7 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 viên bi sao cho đủ cả 2 màu?

a)

286

b)

231

c)

312

d)

213

92.

Một lớp gồm 40 học sinh. Số cách chọn một ban cán sợ gồm một lớp trưởng, một lớp phó, một bí thư là

a)

A403A_{40}^3

b)

C403C_{40}^3

c)

40.3

d)

403

93.

Có bao nhiêu cách xếp 6 lá thư khác nhau vào 6 chiếc phong bì khác nhau (mỗi lá thư vào trong một phong bì) ?

a)

36

b)

12

c)

720

d)

216

94.

Trong khai triển biểu thức (x+7)4(x+7)^4 hệ số của số hạng thứ 3 là

a)

28

b)

294

c)

1312

d)

2401

95.

Tìm hệ số của x20x^{20} trong khai triển( (1x)30\left(1-x\right)^{30}

a)

A3020A_{30}^{20}

b)

C3020-C_{30}^{20}

c)

C3020C_{30}^{20}

d)

2C30202C_{30}^{20}

96.

Xác định hệ số của x3x^3 trong khai triển biểu thức (x+1)4\left(x+1\right)^4

a)

4

b)

6

c)

1

d)

-4

97.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần từ của không gian mẫu n(Ω)n\left(\Omega\right)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

98.

Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần từ của không gian mẫu là

a)

12

b)

6

c)

8

d)

24

99.

Một hợp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

1

d)

536\frac{5}{36}

101.

Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:

a)

4591\frac{45}{91}

b)

4691\frac{46}{91}

c)

1522\frac{15}{22}

d)

1445\frac{14}{45}

102.

Một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ:

a)

215\frac{2}{15}

b)

715\frac{7}{15}

c)

815\frac{8}{15}

d)

13\frac{1}{3}

103.

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. xác xuất sao cho tổng số chấm xuất hiện lớn hơn 2 bằng

a)

1

b)

2536\frac{25}{36}

c)

136\frac{1}{36}

d)

3536\frac{35}{36}

104.

Gieo 4 đồng xu cân đối, đồng chất. Xác xuất để được ít nhất 1 đồng xu xuất hiện mặt ngửa bằng

a)

1516\frac{15}{16}

b)

116\frac{1}{16}

c)

1516\frac{15}{16}

d)

1516\frac{15}{16}

105.

Một hộp có 5 viên bi màu đỏ và 8 bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 vieen bi từ trong hộp đó, tính xác xuất để viên bi được chọn chỉ có bi màu vàng

a)

12\frac{1}{2}

b)

713\frac{7}{13}

c)

25127\frac{25}{127}

d)

28143\frac{28}{143}