wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUOCLY2-61-100

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
61. Sự quá liều của Viatamin C gồm các triệu chứng sau , ngoại trừ :
a)
1. Tiêu chảy
b)
2. Chảy máu răng , thiếu máu
c)
3. Tạo sỏi Oxalat
d)
4. Có thể gây xuất huyết tiêu hóa trẻ em
2.
62. Hormon nào sau đây có vai trò kích thích rụng trứng :
a)
1. LH
b)
2. FSH
c)
3. Androgen
d)
4. Estradiol
3.
63. Hormon nào sau đây có vai trò nuôi dưỡng nang trứng phát triển :
a)
1. LH
b)
2. FSH
c)
3. Androgen
d)
4. Estradiol
4.
64. Thuốc nào sau đây thùng tránh thai khẩn cấp :
a)
1. Levonorgestrel
b)
2. Mifepriston
c)
3. Estrogen và Mifepriston
d)
4. Levonorgestrel và Mifepriston
5.
65. Hormon sinh dục nữ bao gồm :
a)
1. Testosteron
b)
2. Testosteron, Progresteron
c)
3. Estrogen , Androgen
d)
4. Progresteron , Estrogen
6.
66. Hormon sinh dục nam bao gồm :
a)
1. Testosteron
b)
2. Testosteron, Progresteron
c)
3. Estrogen , Androgen
d)
4. Progresteron , Estrogen
7.
67. Điều nào không đúng khi nói về hormon :
a)
1. Có hoạt tính sinh học cao
b)
2. Cơ thể tiết ra một lượng lớn hàng ngày để duy trì các chức năng sinh lý
c)
3. Đổ trực tiếp vào trong máu
d)
4. Tiết ra từ các tuyến nội tiết
8.
68. Thuốc nội tiết có cấu trúc steroid :
a)
1. Insulin
b)
2. Glucagon
c)
3. Testosteron
d)
4. Melatonin
9.
69. Thuốc nội tiết có cấu trúc steroid :
a)
1. Tolbutamid
b)
2. Glibenclamide
c)
3. Melatonin
d)
4. Insulin aspart
10.
70. Điều này sau đây không phải là ưu điểm của Metformin khi điều trị đái tháo đường :
a)
1. Hiếm gây tụt đường huyết
b)
2. Không làm tăng cân
c)
3. Giảm biến cố trên mạch máu lớn
d)
4. Giúp tăng hấp thu trên B12
11.
71. Thuốc điều trị Đái tháo đường thuộc nhóm ức chế alpha - glucosidase :
a)
1. Glimepirid
b)
2. Insulin
c)
3. Acarbose
d)
4. Metformin
12.
72. Thuốc điều trị Đái tháo đường thuộc nhóm ức chế Sulfonyurea :
a)
1. Gliclazid
b)
2. Insulin
c)
3. Acarbose
d)
4. Metformin
13.
73. Khi sử dụng glucocorticoid trong trị liệu lâu ngày cần kết hợp với chế độ ăn , ngoại trừ :
a)
1. Ăn nhạt
b)
2. Ăn nhiều Protein
c)
3. Ăn ít glucid
d)
4. Ăn nhiều lipid
14.
74. Glucocorticoid có thời gian tác động kéo dài :
a)
1. Cortisol
b)
2. Betamethason
c)
3. Prednison
d)
4. Triamcinolon
15.
75. Chỉ định nào của testosteron :
a)
1. Thuốc tránh thai
b)
2. Phòng ngừa loãng xương ở nữ
c)
3. Suy sinh dục nào dẫn đến dậy thì muộn
d)
4. Làm đẹp da
16.
76. Glucocorticoid có thời gian tác động ngắn :
a)
1. Cortisol
b)
2. Betamethason
c)
3. Prednison
d)
4. Triamcinolon
17.
77. Insulin tác dụng trung bình :
a)
1. Aspart
b)
2. NPH
c)
3. Regular
d)
4. Determir
18.
78. Ciprrofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào :
a)
1. Lincosamid
b)
2. Sulfamid
c)
3. Cyclin
d)
4. Quinolon
19.
79. Lincomycin là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào :
a)
1. Lincosamid
b)
2. Sulfamid
c)
3. Cyclin
d)
4. Quinolon
20.
80. CLindamycin là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào :
a)
1. Lincosamid
b)
2. Sulfamid
c)
3. Cyclin
d)
4. Quinolon
21.
81. Clarithromycin là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào :
a)
1. Beta lactam
b)
2. Aminosid
c)
3. Macrolid
d)
4. Peptid
22.
82. Chỉ định của Cloramphenicol :
a)
1. Áp xe vùng họng
b)
2. Tiêu chảy
c)
3. Thương hàn và phó thương hàn
d)
4. Viêm màng não
23.
83.Kháng sinh nào chống chỉ định cho trẻ em dưới 8 tuổi :
a)
1. Amoxicillin
b)
2. Erythromycin
c)
3. Ampicillin
d)
4. Tetracyclin
24.
84. Nhóm kháng sinh nào được dùng cho phụ nữ có thai :
a)
1. Beta lactam và Cyclin
b)
2. Beta lactam và Macrolid
c)
3. Beta lactam và Aminosid
d)
4. Macrolid và Aminosid
25.
85. Độc tính nguy hiểm cần lưu ý của kháng sinh Lincomycin :
a)
1. Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile
b)
2. Sốt
c)
3. Tổn thương gan
d)
4. Ho khan
26.
86. Sulfaguanidin là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào :
a)
1. Lincosamid
b)
2. Sulfamid
c)
3. Cyclin
d)
4. Quinolon
27.
87. Kháng sinh nào sau đây chống chỉ định cho trẻ em dưới 16 tuổi :
a)
1. Ciprofloxacin
b)
2. Clarithromycin
c)
3. Amoxiciliin
d)
4. Cephalexin
28.
88. Kháng sinh nào sau đây dùng được trên PNCT :
a)
1. Tetracyclin
b)
2. Streptomycin
c)
3. Cefuroxim
d)
4. Cloramphenicol
29.
89. Penicillin A là :
a)
1. Meticillin
b)
2. Anthraglycosid
c)
3. Amoxicillin
d)
4. Temocillin
30.
90. Cephalosporin thế hệ 4 :
a)
1. Cephalexim
b)
2. Cefaclor
c)
3. Cefixim
d)
4. Cefepim
31.
91. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế bơm proton :
a)
1. Cimetidin
b)
2. Pantoprazol
c)
3. Mebendazol
d)
4. Cả B và C điều đúng
32.
92. Thời điểm tốt nhất để dùng thuốc PPI :
a)
1. 2 giờ sau khi ăn no
b)
2. 30 phút trước khi ăn tối
c)
3. 30 phút trước khi ăn sáng
d)
4. 1 giờ sau khi ăn
33.
93. Yếu tố hủy hoại dạ dày , ngoại trừ:
a)
1. HCL
b)
2. NSAIDs
c)
3. Pepsinogen
d)
4. Chấy nhầy
34.
94. Lý do chính để chế hỗn hợp antacid gồm có muối nhôm và muối magie thay vì chọn antacid chỉ có 1 thành phần :
a)
1. Chi phí điều trị thấp
b)
2. Giảm số lần sử dụng thuốc trong ngày
c)
3. Loại trừ tác dụng phụ lẫn nhau như táo bón và tiêu chảy
d)
4. Để có mùi vị thơm ngon
35.
95. Điều nào sau đây là đúng khi sử dụng thuốc Misoprostol :
a)
1. Tăng tiết acid gastric
b)
2. Chống chỉ định phụ nữ có thai
c)
3. Uống lúc đói
d)
4. Giảm sản sinh chất nhầy
36.
96. Tác dụng của oresol trong điều trị tiêu chảy :
a)
1. Bổ sung nước cho cơ thể
b)
2. Cung cấp nước và điện giải
c)
3. Bổ sung vi khuẩn có lợi
d)
4. Giảm nhu động ruột
37.
97. Lactulose thuộc nhóm dược lý nào :
a)
1. Giảm nhu động ruột
b)
2. Nhuận tràng kích thích
c)
3. Gia tăng khối lượng phân
d)
4. Nhuận tràng thẩm thấu
38.
98. Phát biểu nào không đúng khi nói về Bisacodyl :
a)
1. Nhuận tràng thẩm thấu
b)
2. Nên uống vào ban đêm
c)
3. Không uống quá 7 ngày
d)
4. Không được nhai
39.
99. Thuốc nào sau đây điều trị tiêu chảy :
a)
1. Sorbitol
b)
2. Diosmetite
c)
3. Isotretinoin
d)
4. Glycerin
40.
100. Theo công thức 1 gói oresol thì thành phần nào chiếm nhiều nhất :
a)
1. NaCl
b)
2. Glucose
c)
3. Natri citat
d)
4. KCl