wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tâp hoá 8

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

FeCl3 có tên gọi là?

a)

Sắt (II) Clorua.

b)

Sắt Clorua.

c)

Sắt (III) Clorua.

d)

Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.

2.

HCl là?

a)

oxit

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Muối

3.

Ba(OH)2 là

a)

oxit

b)

axit

c)

bazo

d)

muối

4.

H2SO4 làm quỳ tím như thế nào?

a)

Hóa xanh

b)

Hóa đỏ

c)

Hóa nâu

d)

Không đổi màu

5.

Gốc axit -NO3 tên là gì?

a)

nitrat

b)

nitrit

c)

nitơ

d)

niken

6.

HNO3 tên là gì?

a)

axit nitric

b)

axit nitrit

c)

axit nitơ

d)

axit nitro

7.

Sản phẩm khi cho Cu tác dụng axit HCl

a)

CuCl2

b)

CuCl3

c)

CuO

d)

không xảy ra phản ứng

8.

cây quang hợp thì lấy khí gì?

a)

oxi

b)

cacbon đioxit

c)

cacbon oxit

d)

ozon

9.

Hóa trị của Al là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

H2SO4 tên là gì?

a)

axit sunfuric

b)

axit sunfuhidric

c)

axit cacbonic

d)

axit sunfat

11.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

12.

axit sunfuro có công thức hóa học là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HS

13.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

14.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HNO2

15.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

16.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

17.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

18.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

19.

Câu 9. H2SO3 có tên là

a)

axit sunfuric

b)

axit sunfuhiđric

c)

axit sunfurơ

d)

axit sunfat

20.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Câu 14. Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

23.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn các axit?

a)

BaCl2, Na2SO4, KHSO4BaCl_2,\ Na_2SO_4,\ KHSO_4

b)

KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3KOH,\ Mg\left(OH\right)_2,\ Fe\left(OH\right)_3

c)

HCl, H2SO4, HNO3HCl,\ H_2SO_4,\ HNO_3

d)

SO2, MgO, Fe2O3SO_2,\ MgO,\ Fe_2O_3

24.

KOH thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Bazo tan

b)

Bazo không tan

c)

Axit

d)

Oxit bazo

25.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

26.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HNO2

27.

Đâu là axit?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

HNO3

d)

CaO

28.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

29.

Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

SO3

d)

CuO

30.

Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c)

Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

d)

Màu xanh đậm thêm dần.

31.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch không màu.

b)

Dung dịch có màu xanh.

c)

Dung dịch có màu hồng.

d)

Có kết tủa trắng sinh ra.

32.

Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :

a)

Ca(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

MgCl2.

d)

H2SO4.

33.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

34.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

35.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

36.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

37.

Dung dịch axit thông thường không tác dụng được với những kim loại nào sau đây?

a)

nhôm

b)

đồng

c)

bạc

d)

kali

38.

Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Muối

b)

Muối và nước

c)

Muối và hidro

d)

Muối và bazơ

39.

Tính chất nào sau đây là đúng với axit?

a)

Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối

b)

Axit chỉ tác dụng được với bazơ tan tạo thành muối và nước

c)

Axit chỉ tác dụng được với bazơ không tan tạo thành muối và nước

d)

Axit tác dụng được với bazơ tạo thành muối và nước

40.

Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

kim loại natri

d)

khí cacbonic

41.

Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Nhôm

b)

Canxi oxit

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

khí cacbonic

42.

Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

43.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

44.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

45.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

46.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

47.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

48.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

49.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

50.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

51.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

52.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

53.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

54.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

55.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

56.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

57.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

58.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

59.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Câu 13. Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

61.

Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

62.

Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)

a)

Natri hidroxit

b)

Kali oxit

c)

đồng (II) hidroxit

d)

Sắt (III) clorua

e)

Cacbon đioxit

63.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

64.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

65.

Câu 7. Dãy nào sau đây đều gồm các bazơ tan trong nước?

a)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3

b)

KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

d)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

66.

Câu 11. Cho dãy chất sau: Zn(OH)2, H3PO4, H2CO3, SO3, Cu(OH)2, HCl, Na2S, H2S, Ca(OH)2, SO2, HNO3, BaSO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit và bao nhiêu bazơ?

a)

2 và 5

b)

3 và 5

c)

4 và 4

d)

5 và 3

67.

Câu 12. Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

68.

Câu 15. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4 , Ba(OH)2 , KHCO3 . Số chất thuộc hợp chất muối là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 17. Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa

a)

NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3

b)

NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3

c)

NaOH, ZnCl2 , FeCl2

d)

NaCl, HNO3, BaSO4

70.

Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

71.

Câu 19. Chọn câu sai:

a)

Axit luôn chứa nguyên tử H

b)

Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric

c)

BaCO3 là muối tan được trong nước

d)

NaOH bazo tan được trong nước

72.

Câu 20. Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ

a)

chuyển sang màu xanh

b)

chuyển sang màu hồng

c)

mất màu tím

d)

giữ nguyên màu tím

73.

axit la ?

a)

Gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit

b)

Gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc OH

c)

Gồm có một hay nhiều nguyên tử Kim Loai liên kết với gốc axit

d)

Gồm có một hay nhiều nguyên tử Kim Loai liên kết với OH

74.

Axit không có oxi

a)

HCl, H2SO4

b)

H2SO4 , H2S

c)

HCl, H2S

d)

H2SO4, H2CO3

75.

Axit có oxi

a)

HCl, H2S

b)

H2S , H2SO4

c)

H2CO3 , HCl

d)

H2SO4, H2CO3

76.

Khái niệm bazo

a)

môt nguyên tử hidro liên kết với một hay nhiều nhóm goc axit

b)

môt nguyên tử hidro liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit

(-OH)

c)

môt nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm goc axit

d)

môt nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH

77.

Fe(OH)2

a)

sắt (II) hidroxit

b)

sắt (IIi) hidroxit

c)

sắt hidroxit

d)

axit hidroxit

78.

Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

79.

Đâu là axit?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

HNO3

d)

CaO

80.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

81.

Cu có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

III, IV

82.

CÂU 12:

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4.    

b)

BaO.

c)

BaCl.    

d)

Ba(OH)2.

83.

Hóa trị của canxi (Ca) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

85.

Hoá trị của Nitơ là

a)

I

b)

III

c)

VI

d)

VII

86.

Hoá trị của Natri là

a)

I

b)

II

c)

VI

d)

VII

87.

Hoá trị của Magie là

a)

III

b)

VI

c)

IV

d)

II

88.

Hoá trị của Phốt pho là

a)

III

b)

VII

c)

IV

d)

II

89.

Hoá trị của Lưu huỳnh là

a)

I

b)

V

c)

II

d)

III

90.

Hoá trị của Kali là

a)

IV

b)

I

c)

II

d)

VII

91.

Hoá trị của Clo là

a)

I

b)

II

c)

VI

d)

III

92.

Hoá trị của Canxi là

a)

I

b)

VII

c)

II

d)

IV

93.

Hoá trị của Sắt là

a)

II

b)

I

c)

VI

d)

VII

94.

Hoá trị của đồng là

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

V

95.

Hoá trị của Kẽm là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

96.

Hoá trị của Bạc là

a)

II

b)

VI

c)

V

d)

I

97.

Hoá trị của Bari là

a)

II

b)

V

c)

VI

d)

III

98.

Hoá trị của nguyên tố Sắt là

a)

II

b)

III

c)

II và III

d)

II và IV

99.

Những nguyên tố chỉ có hoá trị II là:

a)

Ca, Mg, Zn

b)

Al, C, S

c)

Fe, Ag, Cu

d)

Ba, Mn, P

100.

Những nguyên tố chỉ có hoá trị I là:

a)

H, Na, K

b)

H, Ca, C

c)

K, Cu, Zn

d)

O, N, C