Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 25
Total questions: 120
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
many years of service
a)
nhiều năm phục vụ
b)
gần đây
c)
trang bị cái gì
d)
sớm, trước
2.
exciting development
a)
sự phát triển thú vị
b)
nhiều năm phục vụ
c)
gần đây
d)
trang bị cái gì
3.
establish = found
a)
thành lập
b)
sự phát triển thú vị
c)
nhiều năm phục vụ
d)
gần đây
4.
vocational school
a)
trường dạy nghề
b)
thành lập
c)
sự phát triển thú vị
d)
nhiều năm phục vụ
5.
electrical engineering
a)
kỹ thuật điện
b)
trường dạy nghề
c)
thành lập
d)
sự phát triển thú vị
6.
information management
a)
quản lý thông tin
b)
kỹ thuật điện
c)
trường dạy nghề
d)
thành lập
7.
almost exclusively
a)
gần như độc quyền
b)
quản lý thông tin
c)
kỹ thuật điện
d)
trường dạy nghề
8.
culturally diverse
a)
đa dạng về văn hoá
b)
gần như độc quyền
c)
quản lý thông tin
d)
kỹ thuật điện
9.
sophisticated equipment
a)
thiết bị tinh xảo
b)
đa dạng về văn hoá
c)
gần như độc quyền
d)
quản lý thông tin
10.
significant change
a)
sự thay đổi đáng kể
b)
thiết bị tinh xảo
c)
đa dạng về văn hoá
d)
gần như độc quyền
11.
approve a proposal
a)
phê duyệt một đề xuất
b)
sự thay đổi đáng kể
c)
thiết bị tinh xảo
d)
đa dạng về văn hoá
12.
as a result = therefore = consequently
a)
do đó, do vậy
b)
phê duyệt một đề xuất
c)
sự thay đổi đáng kể
d)
thiết bị tinh xảo
13.
current and former
a)
hiện tại và cũ
b)
do đó, do vậy
c)
phê duyệt một đề xuất
d)
sự thay đổi đáng kể
14.
invite to do
a)
mời để làm gì
b)
hiện tại và cũ
c)
do đó, do vậy
d)
phê duyệt một đề xuất
15.
logo design contest
a)
cuộc thi thiết kế logo
b)
mời để làm gì
c)
hiện tại và cũ
d)
do đó, do vậy
16.
contest = competition
a)
cuộc thi, sự cạnh tranh
b)
cuộc thi thiết kế logo
c)
mời để làm gì
d)
hiện tại và cũ
17.
participate in = take part in = join
a)
tham gia vào
b)
cuộc thi, sự cạnh tranh
c)
cuộc thi thiết kế logo
d)
mời để làm gì
18.
interview with
a)
cuộc phỏng vấn với
b)
tham gia vào
c)
cuộc thi, sự cạnh tranh
d)
cuộc thi thiết kế logo
19.
reporter = journalist
a)
phóng viên, nhà báo
b)
cuộc phỏng vấn với
c)
tham gia vào
d)
cuộc thi, sự cạnh tranh
20.
work history = work experience
a)
lịch sử làm việc, kinh nghiệm làm việc
b)
phóng viên, nhà báo
c)
cuộc phỏng vấn với
d)
tham gia vào
21.
well-rounded = comprehensive
a)
toàn diện
b)
lịch sử làm việc, kinh nghiệm làm việc
c)
phóng viên, nhà báo
d)
cuộc phỏng vấn với
22.
fulfill a request
a)
hoàn thành yêu cầu
b)
toàn diện
c)
lịch sử làm việc, kinh nghiệm làm việc
d)
phóng viên, nhà báo
23.
different types of jobs
a)
các loại hình công việc khác nhau
b)
hoàn thành yêu cầu
c)
toàn diện
d)
lịch sử làm việc, kinh nghiệm làm việc
24.
over the long term
a)
trong thời gian dài
b)
các loại hình công việc khác nhau
c)
hoàn thành yêu cầu
d)
toàn diện
25.
stay with the company
a)
gắn bó với công ty
b)
trong thời gian dài
c)
các loại hình công việc khác nhau
d)
hoàn thành yêu cầu
26.
feel comfortable
a)
cảm thấy thoải mái
b)
gắn bó với công ty
c)
trong thời gian dài
d)
các loại hình công việc khác nhau
27.
indicate about sth
a)
chỉ ra cái gì
b)
cảm thấy thoải mái
c)
gắn bó với công ty
d)
trong thời gian dài
28.
business matters
a)
vấn đề kinh doanh
b)
chỉ ra cái gì
c)
cảm thấy thoải mái
d)
gắn bó với công ty
29.
matter = problem = issue = affair (n)
a)
vấn đề
b)
vấn đề kinh doanh
c)
chỉ ra cái gì
d)
cảm thấy thoải mái
30.
issue = publication
a)
số báo, ấn phẩm
b)
vấn đề
c)
vấn đề kinh doanh
d)
chỉ ra cái gì
31.
improve office environment
a)
cải thiện môi trường văn phòng
b)
số báo, ấn phẩm
c)
vấn đề
d)
vấn đề kinh doanh
32.
corridor = hallway
a)
hành lang
b)
cải thiện môi trường văn phòng
c)
số báo, ấn phẩm
d)
vấn đề
33.
identical = similar
a)
giống nhau
b)
hành lang
c)
cải thiện môi trường văn phòng
d)
số báo, ấn phẩm
34.
windowless cubicles
a)
phòng nhỏ không có cửa sổ
b)
giống nhau
c)
hành lang
d)
cải thiện môi trường văn phòng
35.
inexpensive = low-cost = cheap
a)
rẻ, không đắt
b)
phòng nhỏ không có cửa sổ
c)
giống nhau
d)
hành lang
36.
inviting = attractive
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
rẻ, không đắt
c)
phòng nhỏ không có cửa sổ
d)
giống nhau
37.
air quality
a)
chất lượng không khí
b)
lôi cuốn, hấp dẫn
c)
rẻ, không đắt
d)
phòng nhỏ không có cửa sổ
38.
a natural filtration system
a)
hệ thống lọc khí tự nhiên
b)
chất lượng không khí
c)
lôi cuốn, hấp dẫn
d)
rẻ, không đắt
39.
natural light
a)
ánh sáng tự nhiên
b)
hệ thống lọc khí tự nhiên
c)
chất lượng không khí
d)
lôi cuốn, hấp dẫn
40.
nonflowering plants
a)
cây không ra hoa
b)
ánh sáng tự nhiên
c)
hệ thống lọc khí tự nhiên
d)
chất lượng không khí
41.
tabletop air purifier
a)
máy lọc không khí để bàn
b)
cây không ra hoa
c)
ánh sáng tự nhiên
d)
hệ thống lọc khí tự nhiên
42.
improve stale air
a)
cải thiện không khí ngột ngạt
b)
máy lọc không khí để bàn
c)
cây không ra hoa
d)
ánh sáng tự nhiên
43.
remove dust
a)
loại bỏ bụi bẩn
b)
cải thiện không khí ngột ngạt
c)
máy lọc không khí để bàn
d)
cây không ra hoa
44.
light quality
a)
chất lượng ánh sáng
b)
loại bỏ bụi bẩn
c)
cải thiện không khí ngột ngạt
d)
máy lọc không khí để bàn
45.
take a break
a)
nghỉ giải lao
b)
chất lượng ánh sáng
c)
loại bỏ bụi bẩn
d)
cải thiện không khí ngột ngạt
46.
artificial light source
a)
nguồn ánh sáng nhân tạo
b)
nghỉ giải lao
c)
chất lượng ánh sáng
d)
loại bỏ bụi bẩn
47.
double-glazed windows
a)
cửa sổ 2 lớp kính
b)
nguồn ánh sáng nhân tạo
c)
nghỉ giải lao
d)
chất lượng ánh sáng
48.
stress relief
a)
giảm stress
b)
cửa sổ 2 lớp kính
c)
nguồn ánh sáng nhân tạo
d)
nghỉ giải lao
49.
floor plan
a)
mặt bằng sàn
b)
giảm stress
c)
cửa sổ 2 lớp kính
d)
nguồn ánh sáng nhân tạo
50.
decorative elements
a)
yếu tố trang trí
b)
mặt bằng sàn
c)
giảm stress
d)
cửa sổ 2 lớp kính
51.
convenient = handy
a)
thuận tiện
b)
yếu tố trang trí
c)
mặt bằng sàn
d)
giảm stress
52.
headquarters = the head office = the main office
a)
trụ sở chính
b)
thuận tiện
c)
yếu tố trang trí
d)
mặt bằng sàn
53.
satellite office
a)
văn phòng chi nhánh
b)
trụ sở chính
c)
thuận tiện
d)
yếu tố trang trí
54.
office supplies
a)
đồ dùng văn phòng
b)
văn phòng chi nhánh
c)
trụ sở chính
d)
thuận tiện
55.
portable = movable = packable
a)
có thể mang theo, di động
b)
đồ dùng văn phòng
c)
văn phòng chi nhánh
d)
trụ sở chính
56.
miniature = very small
a)
rất nhỏ
b)
có thể mang theo, di động
c)
đồ dùng văn phòng
d)
văn phòng chi nhánh
57.
social media
a)
phương tiện truyền thông
b)
rất nhỏ
c)
có thể mang theo, di động
d)
đồ dùng văn phòng
58.
offer frequently
a)
cung cấp thường xuyên
b)
phương tiện truyền thông
c)
rất nhỏ
d)
có thể mang theo, di động
59.
calming noise machine
a)
máy làm dịu tiếng ồn
b)
cung cấp thường xuyên
c)
phương tiện truyền thông
d)
rất nhỏ
60.
popular tourist destination/site = famous tourist attraction
a)
điểm đến du lịch nổi tiếng
b)
máy làm dịu tiếng ồn
c)
cung cấp thường xuyên
d)
phương tiện truyền thông
61.
shopping area
a)
khu mua sắm
b)
điểm đến du lịch nổi tiếng
c)
máy làm dịu tiếng ồn
d)
cung cấp thường xuyên
62.
department store
a)
cửa hàng bách hóa
b)
khu mua sắm
c)
điểm đến du lịch nổi tiếng
d)
máy làm dịu tiếng ồn
63.
knowledgeable staff
a)
nhân viên có hiểu biết
b)
cửa hàng bách hóa
c)
khu mua sắm
d)
điểm đến du lịch nổi tiếng
64.
observation wheel
a)
vòng quay quan sát
b)
nhân viên có hiểu biết
c)
cửa hàng bách hóa
d)
khu mua sắm
65.
reasonable price
a)
giá cả hợp lý
b)
vòng quay quan sát
c)
nhân viên có hiểu biết
d)
cửa hàng bách hóa
66.
highly recommend
a)
đề xuất cao
b)
giá cả hợp lý
c)
vòng quay quan sát
d)
nhân viên có hiểu biết
67.
unpleasant part
a)
phần không hài lòng
b)
đề xuất cao
c)
giá cả hợp lý
d)
vòng quay quan sát
68.
tour guide
a)
hướng dẫn viên du lịch
b)
phần không hài lòng
c)
đề xuất cao
d)
giá cả hợp lý
69.
crowded area
a)
khu vực đông đúc
b)
hướng dẫn viên du lịch
c)
phần không hài lòng
d)
đề xuất cao
70.
responsible for = accountable for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
khu vực đông đúc
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
phần không hài lòng
71.
register for = sign up = enroll in
a)
đăng kí
b)
chịu trách nhiệm cho
c)
khu vực đông đúc
d)
hướng dẫn viên du lịch
72.
take advantage of
a)
tận dụng, lợi dụng
b)
đăng kí
c)
chịu trách nhiệm cho
d)
khu vực đông đúc
73.
conference participant
a)
người tham gia hội nghị
b)
tận dụng, lợi dụng
c)
đăng kí
d)
chịu trách nhiệm cho
74.
opportunity for = chance for
a)
cơ hội cho
b)
người tham gia hội nghị
c)
tận dụng, lợi dụng
d)
đăng kí
75.
order confirmation
a)
sự xác nhận đơn hàng
b)
cơ hội cho
c)
người tham gia hội nghị
d)
tận dụng, lợi dụng
76.
look forward to
a)
mong đợi
b)
sự xác nhận đơn hàng
c)
cơ hội cho
d)
người tham gia hội nghị
77.
graphic design
a)
thiết kế đồ họa
b)
mong đợi
c)
sự xác nhận đơn hàng
d)
cơ hội cho
78.
mailing address
a)
địa chỉ gửi chuyển phát
b)
thiết kế đồ họa
c)
mong đợi
d)
sự xác nhận đơn hàng
79.
check-in desk
a)
bàn đăng ký
b)
địa chỉ gửi chuyển phát
c)
thiết kế đồ họa
d)
mong đợi
80.
at no cost = at no charge = free of charge = free = complimentary
a)
miễn phí
b)
bàn đăng ký
c)
địa chỉ gửi chuyển phát
d)
thiết kế đồ họa
81.
upon shipment
a)
khi giao hàng
b)
miễn phí
c)
bàn đăng ký
d)
địa chỉ gửi chuyển phát
82.
clarity = clearness
a)
sự rõ ràng
b)
khi giao hàng
c)
miễn phí
d)
bàn đăng ký
83.
financial information
a)
thông tin tài chính
b)
sự rõ ràng
c)
khi giao hàng
d)
miễn phí
84.
display of information
a)
sự hiển thị thông tin
b)
thông tin tài chính
c)
sự rõ ràng
d)
khi giao hàng
85.
explain the problem
a)
giải thích vấn đề
b)
sự hiển thị thông tin
c)
thông tin tài chính
d)
sự rõ ràng
86.
marketing materials
a)
tài liệu tiếp thị
b)
giải thích vấn đề
c)
sự hiển thị thông tin
d)
thông tin tài chính
87.
renovation plan/work = restoration project
a)
kế hoạch cải tạo
b)
tài liệu tiếp thị
c)
giải thích vấn đề
d)
sự hiển thị thông tin
88.
update on a project
a)
cập nhật về dự án
b)
kế hoạch cải tạo
c)
tài liệu tiếp thị
d)
giải thích vấn đề
89.
negotiation with
a)
cuộc đàm phán với
b)
cập nhật về dự án
c)
kế hoạch cải tạo
d)
tài liệu tiếp thị
90.
a package of subsidies
a)
một gói trợ cấp
b)
cuộc đàm phán với
c)
cập nhật về dự án
d)
kế hoạch cải tạo
91.
tax incentives
a)
ưu đãi thuế
b)
một gói trợ cấp
c)
cuộc đàm phán với
d)
cập nhật về dự án
92.
historical integrity
a)
tính toàn vẹn lịch sử
b)
ưu đãi thuế
c)
một gói trợ cấp
d)
cuộc đàm phán với
93.
mixed-use interior
a)
nội thất hỗn hợp
b)
tính toàn vẹn lịch sử
c)
ưu đãi thuế
d)
một gói trợ cấp
94.
office space
a)
không gian văn phòng
b)
nội thất hỗn hợp
c)
tính toàn vẹn lịch sử
d)
ưu đãi thuế
95.
retail space
a)
không gian bán lẻ
b)
không gian văn phòng
c)
nội thất hỗn hợp
d)
tính toàn vẹn lịch sử
96.
city revitalization
a)
sự tái sinh thành phố
b)
không gian bán lẻ
c)
không gian văn phòng
d)
nội thất hỗn hợp
97.
go a long way to
a)
có ảnh hưởng, tác động lớn đến
b)
sự tái sinh thành phố
c)
không gian bán lẻ
d)
không gian văn phòng
98.
vibrancy
a)
sự sống động
b)
có ảnh hưởng, tác động lớn đến
c)
sự tái sinh thành phố
d)
không gian bán lẻ
99.
sincerely hope
a)
chân thành hi vọng
b)
sự sống động
c)
có ảnh hưởng, tác động lớn đến
d)
sự tái sinh thành phố
100.
back out = withdraw = give up
a)
rút lui/ bỏ cuộc
b)
chân thành hi vọng
c)
sự sống động
d)
có ảnh hưởng, tác động lớn đến
101.
excellent record
a)
kỷ lục xuất sắc
b)
rút lui/ bỏ cuộc
c)
chân thành hi vọng
d)
sự sống động
102.
health-care technology
a)
công nghệ chăm sóc sức khỏe
b)
kỷ lục xuất sắc
c)
rút lui/ bỏ cuộc
d)
chân thành hi vọng
103.
expand operations
a)
mở rộng việc hoạt động
b)
công nghệ chăm sóc sức khỏe
c)
kỷ lục xuất sắc
d)
rút lui/ bỏ cuộc
104.
public transportation service
a)
dịch vụ giao thông công cộng
b)
mở rộng việc hoạt động
c)
công nghệ chăm sóc sức khỏe
d)
kỷ lục xuất sắc
105.
available for rent
a)
có sẵn cho thuê
b)
dịch vụ giao thông công cộng
c)
mở rộng việc hoạt động
d)
công nghệ chăm sóc sức khỏe
106.
receive the approval
a)
nhận được sự chấp thuận
b)
có sẵn cho thuê
c)
dịch vụ giao thông công cộng
d)
mở rộng việc hoạt động
107.
intend to V = plan to V
a)
dự định làm gì
b)
nhận được sự chấp thuận
c)
có sẵn cho thuê
d)
dịch vụ giao thông công cộng
108.
rates and offerings
a)
giá và dịch vụ
b)
dự định làm gì
c)
nhận được sự chấp thuận
d)
có sẵn cho thuê
109.
anticipated visit
a)
chuyến thăm dự kiến
b)
giá và dịch vụ
c)
dự định làm gì
d)
nhận được sự chấp thuận
110.
be attached to = be enclosed with
a)
được đính kèm
b)
chuyến thăm dự kiến
c)
giá và dịch vụ
d)
dự định làm gì
111.
regarding = concerning = about
a)
về, liên quan đến
b)
được đính kèm
c)
chuyến thăm dự kiến
d)
giá và dịch vụ
112.
Incidentally = accidentally
a)
ngẫu nhiên, tình cờ
b)
về, liên quan đến
c)
được đính kèm
d)
chuyến thăm dự kiến
113.
rowboat
a)
thuyền có mái chèo
b)
ngẫu nhiên, tình cờ
c)
về, liên quan đến
d)
được đính kèm
114.
make a reservation
a)
đặt chỗ trước
b)
thuyền có mái chèo
c)
ngẫu nhiên, tình cờ
d)
về, liên quan đến
115.
life jacket
a)
áo phao cứu hộ
b)
đặt chỗ trước
c)
thuyền có mái chèo
d)
ngẫu nhiên, tình cờ
116.
rental fee
a)
phí thuê
b)
áo phao cứu hộ
c)
đặt chỗ trước
d)
thuyền có mái chèo
117.
qualify for a discount
a)
đủ điều kiện để được giảm giá
b)
phí thuê
c)
áo phao cứu hộ
d)
đặt chỗ trước
118.
in advance = beforehand
a)
sớm, trước
b)
đủ điều kiện để được giảm giá
c)
phí thuê
d)
áo phao cứu hộ
119.
equip with sth
a)
trang bị cái gì
b)
sớm, trước
c)
đủ điều kiện để được giảm giá
d)
phí thuê
120.
recently = lately
a)
gần đây
b)
trang bị cái gì
c)
sớm, trước
d)
đủ điều kiện để được giảm giá
Reset
