wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chơi ko

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện khởi động Chiến tranh lạnh là

a)

Đề tài ra “Kế hoạch Mácsan” Viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Lời nhắn nhủ của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mỹ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

2.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên ký Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

3.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự kiện đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mỹ.

b)

Hiện vật về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

nằm giữa các nước thuộc địa chỉ với các nước đế quốc.

d)

Vật chất về vấn đề thuộc địa chỉ giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

4.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

5.

Điều không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những vật chất, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những thăm dò sâu về lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mỹ.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của công việc Mỹ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mỹ đã thành công trong công việc kéo, đục các nước tư bản Đồng minh.

c)

Nước Tây Âu từng bước qua một cuộc khủng hoảng năng lượng . full request.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

7.

Sự kiện thành lập các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những năm thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết vùng đang là xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự kiện đối đầu quyết định giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mỹ đã thất bại.

8.

Nội dung nào phản ánh tình hình thế giới trong thời kỳ Chiến tranh lạnh?

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển luôn ở trạng thái đối đầu.

b)

Cuộc chiến tranh bằng vũ khí từng bước bị hạn chế.

c)

Các nước tăng cường chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều.

d)

Xu thế hòa bình ngày càng chiếm ưu thế trên thế giới.

9.

Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953) có điểm gì tương đồng?

a)

Là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới.

b)

Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

Là cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác động mạnh mẽ của hải phe : Tư bản chủ nghĩa hay Xã hội chủ nghĩa.

d)

Là cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêu dân tộc độc lập, thống nhất đất nước.

10.

Vậy với chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) có điểm gì khác biệt?

a)

Không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mỹ.

b)

Diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.

c)

Không chịu tác động của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông - Tây.

d)

Thống nhất đất nước sau khi chiến tranh kết thúc.

11.

Theo Kế hoạch Mácsan (1947), Mỹ sẽ viện trợ cho Tây Âu bao nhiêu tiền để khôi phục kinh tế?

a)

17 tỷ USD.

b)

18 tỷ USD.

c)

70 tỉ đô la Mỹ.

d)

71 tỷ USD.

12.

Quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Chuyển từ đối tượng đầu sang đối thoại.

b)

Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

c)

Từ hợp tác với nhau trong chiến tranh chuyển sang đối đầu.

d)

D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến trạng thái chiến tranh lạnh.

13.

Chiến tranh lạnh là

a)

cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô trên tất cả mọi lĩnh vực

b)

chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

c)

sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô.

d)

cuộc chạy đua vũ trang giữa hải phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

14.

“Kế hoạch Mácsan” (6/1947) của Mĩ còn có tên gọi khác là

a)

“Kế hoạch phục hưng Châu Âu”.

b)

“Kế hoạch khôi phục châu Âu”.

c)

“Kế hoạch phát triển Châu Âu”.

d)

“Kế hoạch tái sinh thiết châu”.

15.

Một trong những mục tiêu của Mỹ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây Âu vào

a)

liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

tổ chức chính trị-quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.

16.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây Tây Đô Mĩ cầm đầu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

TRUNG TÂM.

d)

ANZUS.

17.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh Lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập tổng cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm lát gạch giữa hải phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

18.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỷ nửa sau thế kỷ XX là

a)

nhiều cuộc chiến cục bộ đã xảy ra.

b)

xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

xuất hiện trạng thái Chiến tranh lạnh.

d)

thế giới chuyển sang xu thế nhẹ nhàng, hợp tác.

19.

Nguồn gốc của Chiến tranh lạnh là

a)

làm sự việc đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mỹ và Liên Xô.

b)

xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mỹ.

c)

do the chi phối của trật tự hai cực Ianta.

d)

xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mỹ.

20.

Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 là

a)

Xu thế hòa bình, hợp tác cùng phát triển ngày càng chiếm ưu thế.

b)

Diễn ra cuộc đối đầu quyết định giữa các nước đế quốc nhằm tranh giành thuộc địa.

c)

T hế giới trong quá trình cấu hình thành trật tự mới theo xu hướng đa cực.

d)

Có sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

21.

Mọi nghị quyết của Hội đồng Bảo an chỉ được thông qua và có giá trị với điều kiện phải có

a)

Sự nhất trí của quá nửa số các nước thành viên

b)

Được 2/3 số thành viên tán thành

c)

Sự nhất trí của Liên xô Mỹ Anh Pháp Trung Quốc

d)

Được tất cả các thành viên tán thành

22.

Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên xô bằng sự kiện nổi bật nào

a)

Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo

b)

Liên xô chế tạo thành công bom nguyên tử

c)

Liên xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn

d)

Liên xô đập tan âm mưu chiến tranh lạnh của Mỹ

23.

Tổ chức ASEAN bắt đầu có sự khởi sắc từ sau sự kiện nào

a)

Hiệp ước Bali được ký kết vào năm 1976

b)

Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm 1995

c)

Campuchia gia nhập tổ chức ASEAN vào năm 1999

d)

Hiện trường ASEAN được ký kết vào năm 2007

24.
Câu 1. Bối cảnh lịch sử nào dưới đây, diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960)?
a)
Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng.
b)
Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.
c)
Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại cuộc chiến tranh tàn phá của Mĩ.
d)
Cách mạng ở hai miền Nam, Bắc gặp nhiều khó khăn thử thách mới.
25.
Câu 2. Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm”, là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?
a)
Kế hoạch Xtalây Taylo.
b)
Kế hoạch định mới của Mĩ.
c)
Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.
d)
Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.
26.
Câu 3. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre bùng nổ phong trào đấu tranh nào dưới đây?
a)
Đồng khởi.
b)
Chống bình định.
c)
Phá ấp chiến lược.
d)
Trừ gian diệt ác.
27.

Câu 4. Nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng miền Nam sau 1954 là

a)
hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
b)
chống lại cuộc chiến tranh tàn phá của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
c)
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ, giải phóng miền Nam thống nhất nước nhà.
d)
tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
28.

Câu 5. Quyết định quan trọng của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì?

a)
Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
b)
Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình là chủ yếu.
c)
Nhờ sự giúp đỡ của nước ngoài để đánh đổ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
d)
Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
29.
Câu 6. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân và dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào dưới đây của Mĩ?
a)
Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
b)
Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
c)
Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
Chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.
30.
Câu 7. Âm mưu cơ bản trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
Dùng người Việt đánh người Việt.
b)
Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
c)
Tiêu diệt lực lượng của ta.
d)
Kết thúc chiến tranh.
31.
Câu 8. Một trong những thiếu sót của cuộc cải cách ruộng đất (1954-1957) là
a)
qui nhầm cán bộ đảng viên thành địa chủ.
b)
phát động quần chúng cải cách ruộng đất.
c)
thực hiện người cày có ruộng, giảm tô, thuế.
d)
đấu tố tràn lan, thô bạo qui nhầm thành phần địa chủ.
32.
Câu 9. Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam, buộc Mĩ phải chuyển sang chiến tranh nào dưới đây
a)
“Chiến tranh đặc biệt”.
b)
“Chiến tranh Cục bộ”
c)
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
“Đông Dương hóa chiến tranh”.
33.
Câu 10. Ngày 16-05-1955 lực lượng quân sự nào dưới đây rút khỏi miền Bắc Việt Nam?
a)
Quân Anh.
b)
Quân Pháp.
c)
Quân Nhật Bản.
d)
Quân Trung hoa dân quốc.
34.
Câu 11. Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
a)
Ba Gia.
b)
An Lão.
c)
Vạn Tường.
d)
Đồng Xoài.
35.
Câu 12. Thắng lợi quân sự nào dưới đây của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
An Lão.
b)
Vạn Tường.
c)
Ấp Bắc.
d)
Núi Thành.
36.
Câu 13. Thắng lợi quân sự nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
Chiến thắng Bình Giã.
c)
Chiến thắng Vạn Tường
d)
Chiến thắng Đồng Xoài
37.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?
a)
Buộc Mĩ phải rút quân về nước.
b)
Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
d)
Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
38.
Câu 15. Quyết định quan trọng của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1 - 1959), cho cách mạng miền Nam là gì?
a)
Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.
b)
Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.
c)
Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.
d)
Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao là chủ yếu.
39.
Câu 16. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản cơ bản của“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
Ba Gia.
b)
An Lão.
c)
Ấp Bắc.
d)
Bình Giã.
40.
Câu 17. Âm mưu cơ bản của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là
a)
đưa quân đội Mĩ vào miền Nam.
b)
phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.
c)
biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
41.
Câu 18. Hành động nào sau đây của Mỹ sau khi Pháp rút khỏi nước ta?
a)
Biến nước ta thành căn cứ quân sự ngăn chặn CNXH từ Trung Quốc.
b)
Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
c)
Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.
d)
Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
42.
Câu 19. Điều khoản nào sau đây trong Hiệp định Giơrievơ (1954) về Đông Dương Pháp chưa thực hiện khi rút khỏi nước ta?
a)
Ngừng bắn ở miền Nam Việt Nam.
b)
Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời
c)
Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.
d)
Không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước Đông Dương
43.
Câu 20. Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?
a)
Phá vỡ từng mãng lớn bộ máy cai trị của địch.
b)
Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.
c)
Tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo
d)
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (20 – 12 – 1960).
44.
Câu 21. Hình thức đấu tranh của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam là
a)
Đấu tranh ngoại giao.
b)
Đấu tranh vũ trang.
c)
Đấu tranh chính trị.
d)
Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
45.
Câu 22. Cuộc hành quân lớn nhất của Mĩ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966 - 1967 vào Đông Nam Bộ là
a)
Atơnbôrơ.
b)
Xêđanphôn.
c)
Gian Xơnxity.
d)
Cuộc hành quân “ánh sáng sao”.
46.

Câu 23. Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương khi được kí kết là

a)
Hà Nội được giải phóng.
b)
Pháp rút quân khỏi miền Bắc.
c)
Đất nước bị chia cắt làm hai miền
d)
Tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
47.
Câu 24. Ngày 02- 01- 1963 diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?
a)
Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
Chiến thắng Ba Gia.
c)
Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
Chiến thắng Vạn Tường.
48.
Câu 25. Từ 1954-1959, chính sách nào dưới đây của Mĩ và chính quyền Sài Gòn gây khó khăn cho cách mạng miền Nam?
a)
Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.
b)
Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.
c)
Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống
d)
Đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10/59”, công khai tàn sát cách mạng.
49.
Câu 26. Quyết định của Hội Nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 15 (1-1959) tác động như thế nào đến cách mạng miền Nam?
a)
Phong trào nổ ra ở nhiều nơi.
b)
Phong trào chỉ nổ ra ở Bến Tre.
c)
Phong trào nổ ra lẻ tẻ ở từng địa phương.
d)
Phong trào cách mạng miền Nam lan rộng trở thành cao trào.
50.
Câu 27. Trong thời kì 1954 -1975, sự kiện nào dưới đây đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
Chiến thắng Bình Giã.
b)
Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
Phong trào Đồng khởi.
d)
Chiến thắng Vạn Tường.
51.
Câu 28. Trong giai đoạn 1954 -1975, cách mạng miền Nam
a)
có vai trò cơ bản nhất trong đánh Mỹ và tay sai.
b)
có vai trò quan trọng nhất trong đánh Mỹ và tay sai.
c)
có vai trò quyết định nhất trong đánh Mỹ và tay sai.
d)
có vai trò quyết định trực tiếp trong sự nghiệp đánh Mỹ và tay sai.
52.
Câu 29. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951)
a)
thông qua báo cáo chính trị.
b)
bầu Ban chấp hành trung ương mới.
c)
xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.
d)
thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
53.
Câu 30. Hạn chế của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng tháng 9 năm 1960 là gì?
a)
Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
b)
Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
c)
Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên Chủ nghĩa Xã hội.
d)
Cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân thống nhất đất nước.
54.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây là điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
a)
Mĩ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn.
b)
Tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.
c)
Dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam.
d)
Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
55.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
a)
Tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ.
b)
Tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường, Quảng Ngãi.
c)
Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” “bình định” ở miền Nam.
56.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh (1969-1973)?
a)
“Dùng người Việt đánh người Việt”.
b)
“Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”.
c)
'Dùng quân Đồng minh đánh người Việt”.
d)
“Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
57.
Câu 34. Âm mưu dùng người Việt đánh người Việt trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam nhằm
a)
tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
b)
giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường.
c)
lợi dụng xương máu người Việt trên chiến trường.
d)
quân Mĩ và quân Đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.
58.
Câu 35. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược
a)
chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965).
b)
chiến tranh Cục bộ (1965 - 1968).
c)
Việt Nam hóa chiến tranh (1969 - 1973).
d)
Đông Dương hóa chiến tranh (1969 - 1973).
59.
Câu 36. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?
a)
Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
b)
Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
d)
Đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
60.
Câu 37. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam thuộc học thuyết nào sau đây của Mĩ trong chiến lược toàn cầu?
a)
Dăn đe thực tế.
b)
Phản ứng linh hoạt.
c)
Chính sách thực lực.
d)
Bên miệng hố chiến tranh.
61.
Câu 38. Bài học kinh nghiệm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960) để lại cho Đảng ta trong công cuộc xây dựng Chủ nghĩa Xã hội hiện nay là?
a)
Tiến nhanh tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.
b)
Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa hiện đại.
c)
Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ưu tiên công nghiệp nặng.
d)
Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước.
62.
Câu 39. Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho Đảng trong quá trình lãnh đạo đất nước?
a)
Kiên trì con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
b)
Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
c)
Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
d)
Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
63.
Câu 40. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
a)
Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
b)
Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
c)
Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
Đoàn kết toàn dân chống đế quốc Mĩ và chính quyền tay sai.
64.
Câu 41. Ngày 7-2-1965 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây?
a)
Mĩ dựng lên sự kiện “Vịnh Bắc bộ“, phát động chiến tranh phá hoại miền Bắc.
b)
Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
c)
Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại Mĩ ở Playcu.
d)
Mĩ triển khai chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam.
65.
Câu 42. Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ, Đồng minh và quân Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là
a)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ và Liên Khu V.
c)
Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ
d)
Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
66.
Câu 43. “Chiến tranh cục bộ” từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng
a)
quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
b)
quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
c)
quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.
67.
Câu 44. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào dưới đây?
a)
Ngô Đình Diệm bị đảo chính.
b)
Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho).
c)
Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược.
d)
Thất bại của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
68.
Câu 45. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)
Ấp Bắc.
b)
Vạn Tường.
c)
Bình giã.
d)
Đồng Xoài.
69.
Câu 46. Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965 - 1966 và 1966 - 1967) là gì?
a)
Đánh bại chủ lực Quân giải phóng.
b)
Đánh phá (đất thánh Việt Cộng).
c)
Tiêu hao lực lượng của ta.
d)
Bình định miền Nam.
70.
Câu 47. Thắng lợi quân sự nào dưới đây được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?
a)
Bình Giã.
b)
Núi Thành.
c)
Vạn Tường.
d)
Đồng Xoài.
71.
Câu 48. Thắng lợi nào dưới đây của quân giải phóng ở miền Nam buộc Mĩ phải chấp nhận đàm
a)
Ấp Bắc (Mĩ Tho).
b)
Vạn Tường (Quảng Ngãi).
c)
Hai mùa khô (1965-1966) và (1966 - 1967).
d)
Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
72.
Câu 49. Chiến thắng Vạn Tường được coi là sự kiện mở đầu cao trào:
a)
“Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”.
b)
“Tìm Mĩ mà diệt–lùng ngụy mà đánh”.
c)
“Lùng Mĩ mà đánh – tìm ngụy mà diệt”.
d)
“Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”.
73.
Câu 50. Trong các cuộc hành quân “tìm diệt, bình định”, cuộc hành quân nào dưới đây là lớn nhất?
a)
Gianxơn Xiti.
b)
Xtalây Tâylo
c)
Mắcnamara
d)
Giônxơn Mắcnamara.
74.
Câu 51. Trong cuộc phản công chiến lược 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào sau đây của địch?
a)
Quảng Trị, Tây Nguyên, Phước Long.
b)
Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.
c)
Quảng Trị, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung bộ.
d)
Quảng Trị, Tây Nguyên, Đồng Bằng Sông Cửu Long.
75.
Câu 52. Sự kiện nào dưới đây buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
Cuộc tiến công chiến lược 1972.
b)
Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
c)
Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
d)
Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966 – 1967.
76.
Câu 53. Sự kiện nào đã “đánh cho Mĩ cút”?
a)
Thắng lợi của “chiến dịch Điện Biên Phủ trên không” 1972
b)
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.
c)
Chiến dịch Hồ Chí Minh 4/1975.
d)
Hiệp định Pari 1/1973.
77.
Câu 54. Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây của cách mạng miền Nam?
a)
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đến Hội nghị Pa-ri.
b)
Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.
c)
Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần 2.
d)
Hội nghị cao cấp ba nước Đông Dương.
78.
Câu 55. Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh về nước, nhằm lợi dụng xương máu của người Việt, đó là âm mưu của
a)
chiền lược “Chiến tranh đặc biệt”.
b)
chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
c)
chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.
79.
Câu 56. Ngày 18 – 3 – 1970, gắn liền với sự kiện lịch sử nào dưới đây?
a)
Mĩ chấp nhận kí Hiệp định Pari.
b)
Chính phủ Xihanúc ở Campuchia bị lật đổ.
c)
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
d)
Ta mở cuộc tiến công chiến lược đánh vào Quảng Trị.
80.
Câu 57. Mục đích chủ yếu nào dưới đây của Mĩ khi cho máy bay tập kích 12 ngày đêm ở Hà Nội, Hải Phòng?
a)
Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
Đánh phá miền Bắc, ngăn chặn sự tiếp tế cho miền Nam.
c)
Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của nhân dân ta.
d)
Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
81.
Câu 58. Khối lượng vật chất mà miền Bắc chi viện cho các chiến trường trong năm 1972
a)
tăng gấp 1,7 lần so với 1971.
b)
tăng gấp 1,6 lần so với 1971.
c)
tăng gấp 1,7 lần so với 3 năm tước.
d)
tăng gấp 1,6 lần so với 3 năm trước.
82.
Câu 59. Ngày 27 – 1 -1973, đã đi vào lịch sử bằng sự kiện nào dưới đây?
a)
Mĩ kí hiệp định Pari.
b)
Hội nghị Pari bắt đầu.
c)
Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
d)
Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2.
83.
Câu 60. Ngày 13 – 5 – 1968, diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
Cuộc đàm phán chính thức giữa 2 bên diễn ra tại Pari.
b)
Cuộc đàm phán chính thức giữa 3 bên diễn ra tại Pari.
c)
Cuộc đàm phán chính thức giữa 4 bên diễn ra tại Pari.
d)
Cuộc đàm phán chính thức giữa 5 bên diễn ra tại Pari.
84.
Câu 61. Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ, Mĩ đã đề ra chiến lược quân sự mới “Tìm diệt” nhằm mục đích gì?
a)
Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
b)
Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao.
c)
Giành lại thế chủ động trên chiến trường.
d)
Ngăn chặn sự chi viện từ Bắc vào Nam.
85.
Câu 62. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18-8-1965, chứng tỏ
a)
cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
b)
lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
c)
lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng.
d)
quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
86.
Câu 63. Sự chi viện của miền Bắc (1965 – 1968) đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
Chiến tranh cục bộ.
b)
Chiến tranh đặc biệt.
c)
Việt Nam hoá chiến tranh.
d)
Đông Dương hoá chiến tranh.
87.
Câu 64. Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng hẵn ném bom, bắn phá miền Bắc lần thứ nhất vì
a)
nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án.
b)
thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.
c)
thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968.
88.
Câu 65. Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
a)
Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
b)
Phá tiềm lực kinh tế và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
c)
Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.
d)
Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.
89.
Câu 66. Thắng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?
a)
Trận “ Điện Biên Phủ trên không”.
b)
Cuộc tiến công chiến lược 1972.
c)
Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ, Ngụy.
d)
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
90.
Câu 67. Tại sao Mĩ phải chuyển sang chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”?
a)
Chiến tranh cục bộ bị phá sản.
b)
Chiến tranh đặc biệt bị phá sản.
c)
Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ.
d)
Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai bị đánh bại.
91.
Câu 68. Vì sao Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?
a)
Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 2.
b)
Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần 1.
c)
Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968.
d)
Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.
92.
Câu 69. Kết quả nào dưới đây không phải của trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972?
a)
Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari.
b)
Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc.
c)
Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ.
d)
Mĩ tăng cường lực lượng cho chiến trường miền Nam.
93.
Câu 70. Mĩ thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” trong chiến lược nào dưới đây?
a)
Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
b)
Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.
c)
Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
“Đông Dương hóa chiến tranh”.
94.
Câu 71. Thắng lợi chung của ba nước Đông Dương trên mặt trận ngoại giao chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?
a)
Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
b)
Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương quyết tâm đánh Mĩ.
c)
Mĩ phải rút hết quân về nước.
d)
Hiệp định Pari được kí kết.
95.
Câu 72. Thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây của Mĩ nhằm hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với
a)
Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
b)
Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.
c)
Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mĩ.
d)
Thành lập khối SEATO.
96.
Câu 73. Nhân dân ta chống lại chiến tranh xâm lược toàn diện được tăng cường và mở rộng ra toàn Đông Dương, đó là loại hình chiến tranh nào dưới đây?
a)
Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
b)
Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.
c)
Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh, Đông Dương hóa chiến tranh”.
97.
Câu 74. Được 23 nước công nhận, trong đó có 21 nước đặt quan hệ ngoại giao khi mới ra đời. Đó là
a)
Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
b)
Chính phủ nước Cộng Hòa xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam.
c)
Chính phủ nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa.
d)
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
98.
Câu 75. Lực lượng nào sau đây là chủ yếu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ?
a)
Quân đội Mĩ.
b)
Quân đội Sài Gòn.
c)
Quân các nước đồng minh Mĩ.
d)
Quân đội các nước Đông Dương.
99.
Câu 76. Điểm khác biệt lớn nhất giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và “chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
Được tiến hành bằng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
b)
Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân Mĩ.
c)
Được tiến hành bằng quân Mĩ, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh hiện đại.
d)
Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn với vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
100.
Câu 77. Cho các chiến lược của Mĩ ở thực hiện ở Việt Nam : 1. Chiến tranh đặc biệt/ 2. Việt Nam hóa chiến tranh/ 3. Chiến tranh cục bộ
a)
1,2,3.
b)
2,1,3.
c)
2,3,1.
d)
1,3,2.
101.
Câu 78. Ý nào dưới đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
a)
mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.
b)
đều là hình thức chiến tranh thực dân mới.
c)
đều sử dụng quân đội Sài Gòn.
d)
các chiến lược đều thất bại
102.
Câu 79. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu, thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
b)
Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
c)
Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mỹ tham gia.
d)
Sử dụng quân đội Mỹ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc.
103.
Câu 80. Ý nào không phản ánh đúng âm mưu, thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam là
a)
cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng của ta trở về phòng ngự, hoặc rút về biên giới.
b)
nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực, hỏa lực có thể áp đảo chủ lực của ta.
c)
mở những cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ của Quân giải phóng.
d)
dồn dân lập “ấp chiến lược” coi đây là “xương sống” của chiến lược.
104.
Câu 81. Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là
a)
Biến miền Nam thành quốc gia tự trị.
b)
Phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.
c)
Chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng.
d)
Phá hoại miền bắc
105.
Câu 82. Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là
a)
Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
b)
Rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam.
c)
Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho ta.
d)
Giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
106.
Câu 83. Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là
a)
Đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam.
b)
Mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.
c)
Tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta.
d)
Không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
107.
Câu 84. Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch
a)
“ trả đũa ồ ạt”.
b)
“ tìm diệt và bình định”.
c)
“ tràn ngập lãnh thổ”.
d)
“ bình định lấn chiếm”.
108.
Câu 85. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là
a)
Chính quyền Sài Gòn.
b)
Mĩ và đồng minh của Mĩ.
c)
Đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
d)
Đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
109.
Câu 86. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
Đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.
c)
Xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
d)
Thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”.
110.
Câu 87. Cuối 1974 đầu 1975 ta mở hoạt động quân sự ở Nam Bộ với trọng tâm là ở
a)
Phan Rang và Ninh Thuận.
b)
Xuân Lộc và Long Khánh.
c)
Tây Ninh và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
111.
Câu 88. Từ sau Hiệp định Pari, Nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục tiêu
a)
Đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ.
b)
Đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ.
c)
Đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
d)
Đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, chống đàn áp, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
112.
Câu 89. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
a)
Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
b)
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
c)
Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
d)
Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
113.
Câu 90. Hướng tiến công trọng yếu của ta trong năm 1975 là
a)
Quảng Trị.
b)
Huế
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
114.
Câu 91. Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
a)
Quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
c)
Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
d)
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
115.
Câu 92. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là
a)
Cà Mau.
b)
Rạch Giá.
c)
Châu Đốc.
d)
Bạc Liêu.
116.
Câu 93. Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973 là
a)
Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền bắc.
b)
Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
c)
Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
d)
Vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh.
117.
Câu 94. Thực chất hành động phá hoại Hiệp đinh Pari của chính quyền Sài Gòn là
a)
Củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
b)
Hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.
c)
Thực hiện chiến lược phòng ngự “ quét và giữ”.
d)
Tiếp tục chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.
118.
Câu 95. Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là
a)
Giải phóng toàn tỉnh Bến Tre.
b)
Giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa.
c)
Giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long.
d)
Giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long.
119.
Câu 96. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào dưới đây?
a)
Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.
b)
Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
c)
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.
d)
Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
120.
Câu 97. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”.
a)
Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975).
c)
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954).
d)
Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.
121.
Câu 98. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (06 – 01 – 1975)
a)
Chứng tỏ sụ suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
b)
Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
c)
Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
122.
Câu 99. Nội dung nào sau đây không phải là lí do để Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7 – 1973) khẳng định phải tiếp tục con đường bạo lực cách mạng?
a)
Chính quyền và quân đội Sài Gòn mở chiến dịch “ tràn ngập lãnh thổ”.
b)
Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari.
c)
Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
Ta quá nhấn mạnh đến hòa bình, hòa hợp dân tộc.
123.
Câu 100. Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng, thể hiện ở chỗ
a)
Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.
b)
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để giải phóng miền Nam trong năm 1975.
c)
Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
d)
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của, giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh.
124.
Câu 101. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế đã
a)
Tác động đến tình hình thế giới.
b)
Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
c)
Tác động đến nước Mĩ và thế giới.
d)
Tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
125.
Câu 102. Cho các sự kiện sau: 1. Chiến dịch Tây Nguyên./ 2. Hội nghị BCHTW Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21./ 3. Chiến thắng Phước Long./4. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
a)
2,3,1,4.
b)
2,1,3,4.
c)
1,2,3,4.
d)
3,2,1,4.
126.
Câu 103. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là
a)
“tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.
b)
“đánh nhanh, giải quyết nhanh”.
c)
“cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.
d)
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
127.
Câu 104. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
a)
Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
d)
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
128.
Câu 105. Vì sao Đảng chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975?
a)
Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh.
b)
Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở.
c)
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh nhưng bố phòng sơ hở.
d)
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố.
129.
Câu 106. Vì sao trong chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) ta chọn Buôn Ma Thuột đánh trận mở màn?
a)
. Địch bố phòng có nhiều sơ hở.
b)
Lực lượng địch ở đây quá mỏng.
c)
Lực lượng của ta ở đây rất mạnh.
d)
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
130.
Câu 107. Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi ở chiến dịch Tây Nguyên là
a)
Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên, ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
Giải phóng được Tây Nguyên rộng lớn, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
c)
Đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
d)
Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
131.
Câu 108 Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
132.
Câu 109. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Huế - Đà Nẵng là
a)
Đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng.
b)
Phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn.
c)
Tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
d)
Làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung.
133.
Câu 110. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
a)
Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
b)
Đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
c)
Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .
d)
Những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
134.
Câu 111. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa lớn nhất đối với dân tộc ta là
a)
Kết thúc 30 năm chiến tranh GPDT, bảo vệ tổ quốc.
b)
Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc.
c)
Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên CNXH.
d)
Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
135.
Câu 112. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) là thắng lợi có tính thời đại vì?
a)
Làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
b)
Tạo thời cơ lớn cho cách mạng Lào và Campuchia giành thắng lợi.
c)
Đánh bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
d)
Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
136.
Câu 113. Điểm giống nhau về âm mưu trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là
a)
Thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân.
b)
Nhằm thí điểm chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của Mỹ.
c)
Chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa của Mỹ.
d)
Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.
137.
Câu 114. Điểm giống nhau về vai trò của quân Mỹ trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là:<br />
a)
Trực tiếp chiến đấu.
b)
Giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
c)
Vừa cố vấn chỉ huy vừa trực tiếp tham chiến.
d)
Vừa cố vấn chỉ huy vừa phối hợp chiến đấu.
138.
Câu 115. Đường lối cách mạng xuyên suốt của Đảng ta trong thời kỳ 1954 – 1975 là
a)
Tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
Tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.
d)
Tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDCND ở miền Nam.
139.
Câu 116. Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) và Nghị quyết Hội nghị lần thứ 21 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) là
a)
Khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu.
b)
Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
Tiếp tục đấu tranh chính trị, hòa bình là chủ yếu.
d)
Khẳng định con đường cách mạng bạo lực.
140.
Câu 117. Nguyên nhân chủ quan cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là
a)
Truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân nhân ta.
b)
Có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
c)
Tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân hai miền Nam – Bắc.
d)
Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
141.
Câu 118. Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
a)
Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
b)
Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
c)
Kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
d)
Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.
142.
Câu 119. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì?
a)
Đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
b)
Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của quân đội Sài Gòn.
c)
Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
d)
Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.
143.
Câu 120. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì tương đồng về nghệ thuật quân sự?
a)
Đánh từng bước, tiêu diệt từng cứ điểm của địch.
b)
Chia cắt địch, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của chúng.
c)
Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiến các cơ quan đầu não của địch.
d)
Thọc sâu vào trung tâm thành phố đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.