Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZI 2 LSVN
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu. Sau khi kí Hiệp định Pari (năm 1973), chính quyền Sài Gòn mở những cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng. Vì thế, quân dân Việt Nam phải
a)
A. tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
b)
B. ngừng đàm phán kết hợp với ngừng bắn.
c)
C. chuyển sang thế giữ gìn lực lượng.
d)
D. chuyển sang đấu tranh chính trị hòa bình.
2.
Câu: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.
c)
C. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
d)
D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần.
3.
Câu: Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
d)
D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần.
4.
Câu: Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (7/1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
c)
C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
D. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
5.
Câu: Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
c)
C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
6.
Câu: Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam được Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) xác định là gì?
a)
A. Giải phóng miền Nam trong năm 1975.
b)
B. Chỉ đấu tranh chính trị để thống nhất đất nước.
c)
C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Tiến hành cuộc cách mạng ruộng đất.
7.
Câu: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) chủ trương đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn trên cả ba mặt trận
a)
A. quân sự, kinh tế, ngoại giao.
b)
B. quân sự, ngoại giao, văn hóa.
c)
C. quân sự, chính trị, ngoại giao.
d)
D. chính trị, kinh tế, văn hóa.
8.
Câu: Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
b)
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1/1973).
c)
C. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long (1974-1975).
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên (3/1975).
9.
Câu: Tháng 1/1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi trong chiến dịch nào?
a)
A. Đường 9 – Nam Lào.
b)
B. Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đường 14 – Phước Long.
10.
Câu: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy
a)
A. khả năng thắng lớn của quân giải phóng.
b)
B. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.
c)
C. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.
d)
D. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút" đã hoàn thành.
11.
Câu: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy
a)
A. sức mạnh to lớn của quân giải phóng.
b)
B. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.
c)
C. nhiệm vụ "đánh cho Mỹ cút" đã hoàn thành.
d)
D. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.
12.
Câu: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy
a)
A. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.
b)
B. sự suy yếu của quân đội Sài Gòn.
c)
C. khả năng can thiệp trở lại của Mi rất cao.
d)
D. nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành.
13.
Câu. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) của quân dân Việt Nam đã
a)
A. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược.
b)
B. chứng tỏ khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ vào miền Nam rất hạn chế.
c)
C. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. mở đầu cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
14.
Câu: Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (từ ngày 22-12-1974 đến ngày 6-1-1975) của quân dân miền Nam cho thấy
a)
A. so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho cách mạng.
b)
B. khả năng Mĩ can thiệp trở lại bằng quân sự rất cao.
c)
C. so sánh lực lượng thay đổi bất lợi cho cách mạng.
d)
D. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành.
15.
Câu: Sau chiến thắng Đường số 14 - Phước Long của quân dân miền Nam Việt Nam (tháng 1 - 1975), chính quyền Sài Gòn đã
a)
A. đưa quân đến hòng chiếm lại nhưng thất bại.
b)
B. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.
c)
C. nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng.
d)
D. phối hợp với quân đội Mỹ phản công tái chiếm.
16.
Câu: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng giá trị của chiến thắng Đường số 14 - Phước Long (tháng 1 - 1975) đối với việc củng cố quyết tâm và hoàn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đảng Lao động Việt Nam?
a)
A. Trận mở màn chiến lược.
b)
B. Trận trinh sát chiến lược.
c)
C. Trận nghi binh chiến lược.
d)
D. Trận tập kích chiến lược.
17.
Câu: Điều kiện thuận lợi để cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là
a)
A. so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.
b)
B. miền Bắc đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Mĩ rút toàn bộ lực lượng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
d)
D. Mỹ không còn viện trợ kinh tế, quân sự cho chính quyền Sài Gòn.
18.
Câu: Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
b)
B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
c)
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
d)
D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
19.
Câu: Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc.
b)
B. Chiến dịch An Lão.
c)
C. Chiến dịch Đồng Xoài.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
20.
Câu: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn chiến lược này.
b)
B. Quân đội Sài Gòn đang sơ hở trong bố trí lực lượng ở đây.
c)
C. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ.
d)
D. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên.
21.
Câu: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vỉ một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Quân giải phóng có điều kiện mở chiến dịch quy mô lớn ở đây.
b)
B. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ.
c)
C. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên.
d)
D. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn chiến lược này.
22.
Câu: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ.
b)
B. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên.
c)
C. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn này.
d)
D. Đây là địa bàn có tầm quan trọng về chiến lược.
23.
Câu: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ.
b)
B. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên.
c)
C. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn chiến lược này.
d)
D. Quân giải phóng có điều kiện tập trung lực lượng để đánh lớn ở đây.
24.
Câu: Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam?
a)
A. Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Đường số 14 - Phước Long.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đường 9 - Nam Lào.
25.
Câu: Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc.
c)
C. Chiến dịch Đồng Xoài.
d)
D. Chiến dịch An Lão.
26.
Câu: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), địa bàn tác chiến của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là
a)
A. rừng núi.
b)
B. đô thị.
c)
C. nông thôn.
d)
D. trung du.
27.
Câu: Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là
a)
A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.
b)
B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.
c)
C. kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang.
d)
D. kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc.
28.
Câu. Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao động Việt Nam là
a)
A. Kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
b)
B. Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
c)
C. Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
d)
D. Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
29.
Câu: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò
a)
A. hỗ trợ lực lượng vũ trang.
b)
B. quyết định thắng lợi.
c)
C. nòng cốt.
d)
D. xung kích.
30.
Câu. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Biên giới.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
31.
Câu: Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Đường 14 - Phước Long.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên.
32.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc bằng thắng lợi của chiến dịch
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đường 14 - Phước Long.
d)
D. Huế - Đà Nằng.
33.
Câu: Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”?
a)
A. Đại thắng mùa Xuân 1975.
b)
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).
c)
C. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam (1973).
d)
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).
34.
Câu: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật giải quyết vấn đề thời cơ của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Nhanh chóng mở cuộc tổng tiến công chiến lược ngay khi xác định cả năm 1975 là thời cơ.
b)
B. Linh hoạt thay đổi kế hoạch tiến công trước những tác động trực tiếp của tình hình thế giới.
c)
C. Tranh thủ thời cơ chiến lược để liên tiếp mở nhiều chiến dịch tiến tới giành thắng lợi cuối cùng.
d)
D. Lập tức quyết định tổng tiến công chiến lược khi thấy khả năng can thiệp của Mĩ là rất hạn chế.
35.
Câu: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật giải quyết vấn đê thời cơ của Đảng Lao động
a)
A. Nhận định chính xác thời cơ chiến lược và kịp thời điều chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam.
b)
B. Nhanh chóng mở cuộc Tổng tiến công chiến lược ngay khi xác định cả năm 1975 là thời cơ.
c)
C. Linh hoạt thay đổi kế hoạch tiến công trước những tác động trực tiếp của tình hình thế giới.
d)
D. Lập tức quyết định Tổng tiến công chiến lược khi thấy khả năng can thiệp của Mĩ là rất hạn chế.
36.
Câu. Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng
a)
A. tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.
c)
C. lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
d)
D. đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
37.
Câu: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là
a)
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
c)
C. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
38.
Câu: Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam?
a)
A. Cách mạng tháng Tám thành công (1945).
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
c)
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).
d)
D. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954).
39.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã
a)
A. giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
b)
B. tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
c)
C. tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ.
d)
D. dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ.
40.
Câu.Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
a)
A. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
c)
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
41.
Câu. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã
a)
A. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.
b)
B. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.
42.
Câu: Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp
a)
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
c)
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
d)
D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
43.
Câu. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có lực lượng vũ trang cách mạng gồm ba thứ quân.
b)
B. Từ chiến tranh du kích tiến lên chiến tranh chính quy.
c)
C. Từ khởi nghĩa phát triển thành chiến tranh cách mạng.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng nhân dân.
44.
Câu: Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều
a)
A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến.
c)
C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.
d)
D. là những trận quyết chiến chiến lược.
45.
Câu: Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?
a)
A. Chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của đối phương.
b)
B. Tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công hợp đồng binh chủng.
c)
C. Từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.
d)
D. Bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng.
46.
Câu: Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về
a)
A. quyết tâm giành thắng lợi.
b)
B. địa bàn mở chiến dịch.
c)
C. kết cục quân sự.
d)
D. sự huy động lực lượng đến mức cao nhất.
47.
Câu: Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về
a)
A. sự huy động cao nhất lực lượng.
b)
B. kết cục quân sự.
c)
C. mục tiêu tiến công.
d)
D. quyết tâm giành thắng lợi.
48.
Câu: Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
B. Hậu quả chiến tranh đã khắc phục xong.
c)
C. Mỹ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam.
d)
D. Nền kinh tế bước đầu có tích lũy nội bộ.
49.
Câu: Ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975, công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam không có điều kiện thuận lợi nào dưới đây?
a)
A Miền Bắc xây dựng được cơ sở vật chất – kĩ thuật ban đầu của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành.
c)
C. Miền Nam đã hoàn thành việc khắc phục hậu quả của chiến tranh.
d)
D. Nhiều nước trên thế giới công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
50.
Câu: Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?
a)
A. Thực hiện ngay công cuộc đổi mới đất nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
d)
D. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô.
51.
Câu: Việt Nam thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975 vì
a)
A. muốn tạo sức mạnh tổng hợp để tham gia xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. đó là một điều khoản phải thi hành của Hiệp định Pari (1973).
c)
C. phải hoàn thành triệt để cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
d)
D. đó là ý chí và nguyện vọng thiết tha của toàn dân tộc.
52.
Câu. "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của
a)
A. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).
b)
B. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).
53.
Câu: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, Đảng Lao động Việt Nam quyết định hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. Cần tạo nên sức mạnh to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
d)
D. Đây là điều kiện cho Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
54.
Câu: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, Đảng Lao động Việt Nam quyết định hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Đây là điều kiện cho Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
b)
B. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. Đất nước cần có một hình thức tổ chức nhà nước chung.
d)
D. Đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
55.
Câu: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, Đảng Lao động Việt Nam quyết định hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. Đây là điều kiện cho Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
c)
C. Xuất phát từ những yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
56.
Câu: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, Đảng Lao động Việt Nam quyết định hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Cần tạo nên sức mạnh tổng hợp để đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. Đây là điều kiện cho Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
d)
D. Đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
57.
Câu. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đề ra nhiệm vụ nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất của đất nước.
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
58.
Câu. Tại kì họp thứ nhất (1976), Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất đã quyết định
a)
A. tổ chức cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước.
b)
B. bình thường hóa quan hệ ngoại giao với nước Mĩ.
c)
C. biện pháp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
d)
D. tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
59.
Câu: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định
a)
A. tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. cải cách ruộng đất trong cả nước.
c)
C. thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
d)
D. tiến hành đổi mới đất nước.
60.
Câu: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định
a)
A. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng.
b)
B. tiến hành đổi mới đất nước.
c)
C. thành lập Mặt trận Việt Minh.
d)
D. cải cách ruộng đất trong cả nước.
61.
Câu: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định
a)
A. thành lập Mặt trận Việt Minh.
b)
B. cải cách ruộng đất trong cả nước.
c)
C. tiến hành đổi mới đất nước.
d)
D. Quốc ca là bài Tiến quân ca.
62.
Câu: Tổ chức nào giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn dân Việt Nam từ sau khi thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)?
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
c)
C. Việt Nam độc lập đồng minh.
d)
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
63.
Câu: Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân tối cao.
d)
D. Quốc hội.
64.
Câu: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam trong những năm 1975-1976 đã
a)
A. tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập Liên bang Đông Dương.
b)
B. tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về kinh tế.
d)
D. đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đã hoàn thành.
65.
Câu: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã
a)
A. tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. thể hiện mong muốn được gia nhập tổ chức ASEAN của Việt Nam.
c)
C. tạo khả năng to lớn để mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
d)
D. đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị - xã hội.
66.
Câu: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã
a)
A. tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
b)
B. đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.
c)
C. tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị.
67.
Câu: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
a)
A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.
c)
C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN.
d)
D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
68.
Câu: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975-1976)
a)
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực.
b)
B. Là điều kiện trực tiếp để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
c)
C. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
69.
Câu. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975-1976)?
a)
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.
b)
B. Tạo điều kiện để tăng cường an ninh-quốc phòng của đất nước.
c)
C. Là điều kiện trực tiếp để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
d)
D. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
70.
Câu: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975-1976)?
a)
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực.
b)
B. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để tăng cường sức mạnh của đất nước.
c)
C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
d)
D. Đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Vỉệt Nam đã hoàn thành.
71.
Câu. Nội dung nào đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976)?
a)
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.
b)
B. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. Tạo điều kiện để thống nhất đất nước trên các lĩnh vực khác.
d)
D. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
72.
Câu. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
a)
A. Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
d)
D. Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
73.
Câu: Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976 đã tạo ra những điều kiện thuận lợi để Việt Nam
a)
A. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ.
b)
B. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. lật đổ chế độ phong kiến.
d)
D. đi lên chủ nghĩa xã hội.
74.
Câu: Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976 đã tạo ra những điều kiện thuận lợi dė Việt Nam
a)
A. lật đổ chế độ phong kiến.
b)
B. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ.
75.
Câu: Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam năm 1976 đã tạo ra những khả năng to lớn để
a)
A. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ.
c)
C. mở rộng quan hệ với các nước.
d)
D. lật đổ chế độ phong kiến.
76.
Câu: Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam năm 1976 đã tạo ra những khả năng to lớn để
a)
A. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ.
b)
B. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. mở rộng quan hệ với các nước.
d)
D. lật đổ chế độ phong kiến.
77.
Câu: Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Đánh đổ phát xít.
b)
B. Đánh đổ phong kiến.
c)
C. Bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Giải phóng dân tộc.
78.
Câu. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
b)
B. Kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Đấu tranh giành chính quyền.
d)
D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
79.
Câu: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ biên giới Tây Nam.
b)
B. Xây dựng Hội Liên Việt.
c)
C. Xây dựng Quỹ độc lập.
d)
D. Bầu Quốc hội khóa I.
80.
Câu: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Xây dựng Quỹ Độc lập.
b)
B. Xây dựng Hội Liên Việt.
c)
C. Bảo vệ biên giới phía Bắc.
d)
D. Bầu Quốc hội khóa I.
81.
Câu: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Xây dựng Hội Liên Việt.
b)
B. Bảo vệ biên giới phía Bắc.
c)
C. Xây dựng Quỹ Độc lập.
d)
D. Bầu Quốc hội khóa I.
82.
Câu: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ biên giới Tây Nam.
b)
B. Xây dựng Hội Liên Việt.
c)
C. Xây dựng Quỹ Độc lập.
d)
D. Bầu Quốc hội khóa I.
83.
Câu. Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định Việt Nam phải tiến hành sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986)?
a)
A. Các nước công nghiệp mới đạt nhiều thành tựu sau cải cách.
b)
B. Xu thế quốc tế hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên thế giới.
c)
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế-xã hội ở Việt Nam diễn ra trầm trọng.
d)
D. Liên Xô và các nước Đông Âu tiến hành công cuộc cải tổ, cải cách.
84.
Câu: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.
b)
B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
c)
C. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.
d)
D. Cuộc cách mạng khoa học-công nghệ đang diễn ra mạnh mẽ.
85.
Câu: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và đang phát triển.
b)
B. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.
c)
C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.
d)
D. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
86.
Câu: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.
b)
B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
c)
C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.
d)
D. Liên Xô đang lâm vào cuộc khủng hoảng trầm trọng.
87.
Câu: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Xu thế cải cách, mở cửa đang diễn ra mạnh mẽ.
b)
B. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.
c)
C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.
d)
D. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
88.
Câu: Tình hình thế giới và trong nước những năm 80 của thế kỷ XX đặt ra yêu cầu cấp bách nào đối với Việt Nam?
a)
A. Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.
b)
B. Tập trung phát triển công nghiệp nặng.
c)
C. Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. Tiến hành công cuộc đổi mới toàn diện.
89.
Câu: Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986) là
a)
A. tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á.
b)
B. sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN.
c)
C. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô.
d)
D. cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới.
90.
Câu: Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam
a)
A. đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất.
b)
B. bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung, bao cấp.
c)
C. bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. chuyển sang thực hiện đường lối đổi mới.
91.
Câu: Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12 - 1986 là
a)
A. bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh.
b)
B. hoàn thiện cơ chế quản lý đất nước.
c)
C. đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng.
d)
D. hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.
92.
Câu: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc đổi mới là
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. tư tưởng.
93.
Câu: Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) phù hợp với xu thế phát triển của thế giới là
a)
A. mở rộng hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp.
b)
B. thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn.
c)
C. lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
d)
D. tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế.
94.
Câu: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Tập trung.
c)
C. Bao cấp.
d)
D. Kế hoạch hóa.
95.
Câu: Trong đường lối Đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế
a)
A. thị trường tư bản chủ nghĩa.
b)
B. hàng hóa có sự quản lí của nhà nước.
c)
C. thị trường có sự quản lí của nhà nước.
d)
D. tập trung, quan liêu, bao cấp.
96.
Câu: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng
a)
A. kinh tế tập trung.
b)
B. kinh tế thị trường.
c)
C. xã hội chủ nghĩa.
d)
D. phân phối theo lao động.
97.
Câu: Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?
a)
A. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
d)
D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
98.
Câu: Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?
a)
A. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
b)
B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
D. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
99.
Câu: Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?
a)
A. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
d)
D. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
100.
Câu: Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?
a)
A. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
d)
D. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
101.
Câu. Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986)?
a)
A. Xây dưṇg nền dân chủ XHCN.
b)
B. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc. ̣.
c)
C. Xây dưṇg Nhà nước pháp quyền XHCN.
d)
D. Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.
102.
Câu: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.
b)
B. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.
c)
C. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.
d)
D. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.
103.
Câu: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.
b)
B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.
c)
C. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.
d)
D. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.
104.
Câu: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.
b)
B. Kiên định mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.
d)
D. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.
105.
Câu: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.
b)
B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.
c)
C. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.
d)
D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
106.
Câu: Trong sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986), Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
a)
A. Phát triển kinh tế ké hoạch hóa tập trung.
b)
B. Tập trung cải tạo công thương nghiệp.
c)
C. Xóa bỏ sự tồn tại của thị trường tự do.
d)
D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
107.
Câu. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương
a)
A. duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
b)
B. duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
c)
C. xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
d)
D. chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
108.
Câu: Trong đường lối đổi mới đất nước (tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương
a)
A. tập trung đổi mới về kinh tế - xã hội.
b)
B. đổi mới toàn diện và đồng bộ.
c)
C. đổi mới căn bản và toàn diện.
d)
D. tập trung đổi mới về chính trị và tư tưởng.
109.
Câu: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân và vì dân là nội dung trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) về
a)
A. chính trị.
b)
B. văn hóa.
c)
C. pháp luật.
d)
D. đối ngoại.
110.
Câu: Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?
a)
A. Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
b)
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.
c)
C. Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
111.
Câu. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng
a)
A. một thể chế chính trị độc lập.
b)
B. nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. nhà nước dân chủ kiểu mới.
d)
D. chế độ pháp quyền nhân dân.
112.
Câu.Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương thực hiện chính sách đối ngoai
a)
A. Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
b)
B. Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
c)
C. Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
d)
D. Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
113.
Câu: Những thành tựu Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986-1990) chứng tỏ điều gì?
a)
A. Đường lối đổi mới là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp.
b)
B. Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.
c)
C. Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế.
d)
D. Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn, cần phải có những bước đi phù hợp.
114.
Câu: Nội dung đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) và Chính sách kinh tế mới (NEP, 1921) ở nước Nga có điểm tương đồng là
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và giao thông vận tải.
b)
B. xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
c)
C. xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa, kiểm soát bằng pháp luật.
d)
D. thay chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực.
115.
Câu: Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều khẳng định trong thực tiễn
a)
A. sức mạnh của lực lượng chính trị khi được kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang.
b)
B. giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày là nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng.
c)
C. sức mạnh của các lực lượng dân tộc khi được quy tụ dưới một ngọn cờ cách mạng.
d)
D. vai trò tập hợp và lãnh đạo quần chúng nhân dân của mặt trận dân tộc thống nhất.
116.
Câu: Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều khẳng định trong thực tiễn
a)
A. vai trò tập hợp và lãnh đạo quần chúng nhân dân của mặt trận dân tộc thống nhất.
b)
B. sức mạnh của lực lượng chính trị khi được kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang.
c)
C. giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày là nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng.
d)
D. khả năng cách mạng to lớn của quần chúng nhân dân khi được tổ chức va giác ngộ.
117.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Đấu tranh trên ba mặt trận là quân sự, chính trị, ngoại giao.
b)
B. Chịu sự tác động trực tiếp của hai hệ thống xã hội đối lập.
c)
C. Kết hợp nhiệm vụ kiến quốc và bảo vệ chế độ cộng hòa.
d)
D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
118.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Đấu tranh trên ba mặt trận là quân sự, chính trị, ngoại giao.
b)
B. Kết họp nhiệm vụ kiến quốc và bảo vệ chế độ cộng hòa.
c)
C. Chịu sự tác động trực tiếp của hai hệ thống xã hội đối lập.
d)
D. Thực hiện đường lối độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
119.
Câu: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy
a)
A. quá trình xây dựng mặt trận gắn liền với củng cố khối liên minh công nông.
b)
B. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh trong nội bộ.
c)
C. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.
d)
D. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.
120.
Câu: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy
a)
A. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.
b)
B. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.
c)
C. các thành viên tự nguyên tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.
d)
D. việc tập hợp lực lượng trong mặt trận phù hợp với sách lược cách mạng.
121.
Câu: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy
a)
A. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.
b)
B. các thành viên tự nguyên tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.
c)
C. các lực lượng tập hợp trong mặt trận vừa thống nhất vừa có mâu thuẫn.
d)
D. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.
122.
Câu: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy
a)
A. mặt trận là một tổ chức liên hiệp luôn có sự thống nhất trong đa dạng.
b)
B. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.
c)
C. các thành viên tự nguyên tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.
d)
D. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.
123.
Câu: Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945-1975) chứng tỏ kết quả đấu tranh ngoại giao
a)
A. không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.
b)
B. luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.
c)
C. chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.
d)
D. phụ thuộc vào tương quan lực lượng trến chiến trường.
124.
Câu. Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945-1975) chứng tỏ kết quả đấu tranh ngoại giao
a)
A. chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.
b)
B. luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.
c)
C. có tác động trở lại các mặt trận quân sự và chính trị.
d)
D. không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.
125.
Câu. Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 – 1975) chứng tỏ đấu tranh ngoại giao
a)
A. dựa trên cơ sở thực lực chính trị và quân sự trong mỗi giai đoạn chiến tranh.
b)
B. không góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.
c)
C. chỉ là sự phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và đấu tranh quân sự.
d)
D. luôn phụ thuộc vào tình hình quốc tế và sự dàn xếp giữa các cường quốc.
126.
Câu: Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm chung là
a)
A. xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.
c)
C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới.
127.
Câu: Hai cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 - 1975) đều được phát động trong điều kiện quốc tế như thế nào?
a)
A. Có sự đồng thuận của phe xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Có những cuộc chiến tranh nóng ở châu Á.
c)
C. Được sự nhất trí của Liên Xô và Trung Quốc.
d)
D. Đang có sự hòa hoãn giữa các cường quốc.
128.
Câu: Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?
a)
A. Phe xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam chống Mỹ.
b)
B. Ý chí thống nhất đất nước của dân tộc Việt Nam.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ chia Việt Nam thành hai miền.
d)
D. Sự chi phối của cục diện thế giới hai cực, hai phe.
129.
Câu: Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?
a)
A. Phe xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam chống Mỹ.
b)
B. Hiệp định Giơnevơ chia cắt Việt Nam thành hai miền.
c)
C. Việt Nam chịu sự chi phối của cục diện hai cực, hai phe.
d)
D. Mỹ chuyển trọng tâm chiến lược toàn cầu sang Việt Nam.
130.
Câu: Trong hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975), nhân dân Việt Nam đã giành thắng lợi bằng việc
a)
A. dùng sức mạnh của nhiều nhân tố thắng sức mạnh quân sự và kinh tế.
b)
B. dùng sức mạnh của vật chất đánh thắng sức mạnh của ý chí và tinh thần.
c)
C. lấy số lượng quân đông thắng vũ khí chất lượng cao.
d)
D. lấy lực thắng thế, lấy ít thắng nhiều về quân số.
131.
Câu: Quá trình kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam có điểm gì khác nhau?
a)
A. Kết hợp giữa sức mạnh truyền thống của dân tộc với sức mạnh hiện tại.
b)
B. Huy động mọi nguồn lực để tạo nên sức mạnh giành thắng lợi.
c)
C. Cách thức kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Lấy đấu tranh quân sự làm yếu tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh.
132.
Câu: Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.
b)
B. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.
c)
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.
133.
Câu: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân
a)
A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
b)
B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
d)
D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.
134.
Câu: Đảng Cộng sản và Chính phủ Việt Nam quyết định phát động hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 - 1975) đều xuất phát từ
a)
A. sự ủy nhiệm của Liên Xô và Trung Quốc.
b)
B. tác động của cục diện hai cực - hai phe.
c)
C. phản ứng tất yếu trước nguy cơ bị xâm lược.
d)
D. yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
135.
Câu.Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
a)
A. Giải phóng và giữ nước.
b)
B. Giữ nước và dựng nước,.
c)
C. Giải phóng dân tộc.
d)
D. Bảo vệ Tổ quốc.
136.
Câu. Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của chiến tranh nhân dân
a)
A. Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.
b)
B. Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,.
c)
C. Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
d)
D. Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
137.
Câu. Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian
a)
A. từ năm 1930 đến năm 1945.
b)
B. từ năm 1975 đến năm 2000.
c)
C. từ năm 1954 đến năm 1975.
d)
D. từ năm 1945 đến năm 1954.
138.
Câu. Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) là đều
a)
A. có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.
b)
B. thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
c)
C. sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.
d)
D. dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
139.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
b)
B. Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.
140.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
b)
B. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.
d)
D. Mang tính chất cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
141.
Câu: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
b)
B. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Có sự kết hợp hai địa bàn chiến lược nông thôn và thành thị.
d)
D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.
142.
Câu: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam thời kì 1954-1975?
a)
A. Cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
b)
B. Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. Miền Bắc tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Cả nước tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
143.
Câu: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam thời kì 1954-1975?
a)
A. Cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
b)
B. Miền Bắc tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tập trung xóa bỏ tàn dư phong kiến trên cả hai miền Nam - Bắc.
d)
D. Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
144.
Câu: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam thời kì 1954-1975?
a)
A. Miền Bắc tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
c)
C. Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Chống chế độ phản động thuộc địa Pháp ở Đông Dương.
145.
Câu: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam thời kì 1954-1975?
a)
A. Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. Miền Bắc tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
d)
D. Cả nước tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
146.
Câu: Nhận xét nào sau đây là đúng về đấu tranh ngoại giao trong 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nạm (1945-1975)?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao chỉ là sự phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.
b)
B. Đấu tranh ngoại giao có tính độc lập tương đối trong quan hệ với đấu tranh quân sự và chính trị.
c)
C. Đấu tranh ngoại giao luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.
d)
D. Kết quả của đấu tranh ngoại giao không phụ thuộc vào tương quan lực lượng trên chiến trường.
Reset
