wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC LỚP 6 HK2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ký tự ngắt dòng được nhập vào văn bản bằng cách gõ phím?

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Enter

d)

Caps lock

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một dòng văn bản riêng biệt chưa phải là một đoạn.

b)

Định dạng văn bản là định dạng đoạn.

c)

Mỗi khi nhấn phím Enter, một đoạn mới được bắt đầu.

d)

Để định dạng đoạn ta phải thực hiện tương tự như định dạng ký tự.

3.

Các thuộc tính của định dạng văn bản bao gồm:

a)

Kiểu căn lề

b)

Kiểu căn lề, độ dãn dòng

c)

Độ dãn dòng, độ dãn đoạn

d)

Kiểu căn lề, độ dãn dòng, độ dãn đoạn

4.

Để in văn bản em nháy chọn nút lệnh?

a)

Print

b)

Save

c)

Open

d)

Exit

5.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản MS Word, cách nào sau đây thực hiện được việc in văn bản ra máy in?

a)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print

b)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print để mở ra một vùng chọn in. Trong vùng chọn in này nháy chuột vào nút lệnh Print

c)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào nút lệnh Print Layout

d)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Read Mode

6.

Trong các câu sau đây câu nào đúng?

a)

Định dạng văn bản gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn và định dạng trang.

b)

Định dạng trang chính là căn lề trang.

c)

Độ lệch của đoạn văn bản so với lề trái chính là lề trái của trang.

d)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện tương tự nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của định dạng trang?

a)

Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí.

b)

Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí.

c)

Trình bày trang văn bản với độ dãn cách phù hợp giữa các đoạn.

d)

Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp.

8.

Những phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của định dạng trang?

a)

Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí.

b)

Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí.

c)

Trình bày trang văn bản phù hợp với độ giãn cách phù hợp giữa các đoạn.

d)

Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp.

9.

Định dạng trang là công việc chủ yếu của trình bày trang văn bản. Vậy định dạng trang là xác định?

a)

Độ dài đoạn văn

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải

d)

Tăng giảm độ giản dòng

10.

Em hãy sắp xếp lại các bước căn lề trang sau cho hợp lý?

1. Nháy chuột vào dải lệnh Page Layout.

2. Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản.

3. Trong nhóm lệnh Page Setup nháy chuột vào lệnh căn lề (Lệnh Margins) và chọn một mẫu lề phù hơp.

a)

1 - 2 - 3

b)

2 - 3 - 1

c)

3 - 1 - 2

d)

2 - 1 - 3

11.

Để tạo bảng em dùng lệnh nào?

a)

Pictures

b)

Table

c)

Shapes

d)

Icons

12.

Lệnh tạo bảng Table nằm trên dãy lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

13.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Hình ảnh, âm thanh

c)

Một bảng khác

d)

Văn bản, hình ảnh, một bảng khác, siêu liên kết, ...

14.

Các đối tượng của bảng bao gồm?

a)

Hàng, cột

b)

Ô, hàng, cột

c)

Ô, hàng, cột, bảng

d)

Ô, bảng

15.

Để chèn thêm hoặc xóa hàng hay cột của bảng ta chọn nhóm lệnh ... ... ... của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout)?

a)

Table

b)

Rows & Columns

c)

Merge

d)

Cell Size

16.

Để chèn thêm hàng mới bên trên ô hiện thời, ta nháy chuột vào lệnh?

a)

Insert Above

b)

Delete

c)

Insert Left

d)

Insert Below

17.

Để chèn thêm hàng mới bên dưới ô hiện thời, ta nháy chuột vào lệnh?

a)

Insert Above

b)

Delete

c)

Insert Left

d)

Insert Below

18.

Để chèn thêm một cột mới bên trái ô hiện thời, ta nháy chuột vào lệnh?

a)

Insert Above

b)

Delete

c)

Insert Left

d)

Insert Right

19.

Để chèn thêm một cột mới bên phải ô hiện thời, ta nháy chuột vào lệnh?

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Insert Left

d)

Insert Right

20.

Để thêm nhanh một hàng mới vào cuối bảng, đặt con trỏ soạn thảo vào ô cuối cùng của bảng rồi gõ phím?

a)

Delete

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Shift

21.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, ...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

22.

Hãy chọn đáp án SAI trong các câu sau đây?

a)

Nháy chuột vào từng ô của bảng để nhập nội dụng

b)

Nội dung trong các ô của bảng cũng được định dạng như khi chúng ta nhập ở bên ngoài bảng

c)

Dãy lệnh Table Tools chỉ xuất hiện khi chúng ta đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô bất kỳ của bảng được tạo ra

d)

Sau khi tạo bảng ta không thể chèn thêm hay xóa hàng hoặc cột được

23.

Trong bảng biểu, muốn xóa bảng thì sau khi chọn bảng biểu xong dùng lệnh gì?

a)

Lênh Delete

b)

Lệnh Print

c)

Lệnh Copy

d)

Lệnh Backspace

24.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Chỉ sử dụng chuột

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím

25.

Cho biết sử dụng lệnh Insert/ Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo là bao nhiêu?

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

26.

Mỗi sơ đồ tư duy sau khi hoàn thành xong cần phải có:

a)

Chủ đề trung tâm

b)

Các nhánh với những chủ đề con xung quanh

c)

Các hình ảnh liên quan

d)

Chủ đề trung tâm và các nhánh với những chủ đề con xung quanh

27.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây khi nói về sơ đồ tư duy?

a)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học

b)

Trong sơ đồ tư duy chỉ có 2 loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm

c)

Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào

d)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong 1 cuộc họp

28.

Để thực hiện một thao tác với 1 nhóm đối tượng của bảng trước tiên ta cần thực hiện?

a)

Chỉnh kiểu chữ

b)

Chỉnh màu sắc của văn bản

c)

Chọn các đối tượng của bảng

d)

Chọn cỡ chữ cho bảng

29.

Nếu gọi một chủ đề là chủ đề mẹ thì các chủ đề nhánh triển khai từ chủ đề mẹ gọi là:

a)

Chủ đề cha

b)

Chủ đề con

c)

Chủ đề gốc

d)

Chủ đề rễ

30.

Theo em, sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt ý chính của bài học

b)

Tính toán chi phí cho một hoạt động

c)

Viết một lá thư cho người bạn

d)

Vẽ sơ đồ khu phố nới em đang sống

31.

Phát biếu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

b)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

c)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

d)

Sử dụng màu sắc hình ảnh hợp lý tránh người xem mất tập trung vào vấn đề chính

32.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

Không có tác dụng gì

b)

Đẹp

c)

Không có đáp án nào chính xác

d)

Kích thích não bộ

33.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột)

b)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối)

c)

Liệt kê bằng văn bản

d)

Sử dụng hình ảnh để minh họa

34.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

b)

Có thể làm bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

c)

Coa thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

35.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng khi tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề

b)

Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con

c)

Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình

d)

Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước

36.

Trong những chỉ dẫn dưới đây, chỉ dẫn nào có thể coi là 1 thuật toán

a)

Không được sử dụng điện thoại trong rạp chiếu phim

b)

Vui lòng đặt hẹn trước khi khám

c)

Mở cửa, rẽ trái, đi thẳng, gặp chướng ngại vật thì dừng lại và nháy đèn

d)

Không được mang tài liệu vào phòng thi

37.

Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào đúng:

a)

Chỉ có 1 thuật toán để giải 1 bài toán

b)

Có thể có nhiều thuật toán để giải 1 bài toán

c)

Đầu vào của bài toán là đầu ra của thuật toán

d)

Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán

38.

Em hãy sắp xếp lại các bước trong "Thuật toán" đăng nhập vào trang web học trực tuyến.

1. Nhập mật khẩu

2. Điền tên đăng nhập

3. Ấn nút đăng nhập

a)

(1)-(2)-(3)

b)

(3)-(1)-(2)

c)

(2)-(1)-(3)

d)

(3)-(2)-(1)

39.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Cần làm thế nào để lên kế hoạch cụ thể, từng bước rõ ràng nhằm hoàn thành 1 nhiệm vụ, giải quyết 1 vấn đề?"

a)

Xác định nó như 1 bài toán

b)

Chia bài toán làm nhiều phần, nêu việc phải làm để giải quyết mỗi phần

c)

Sắp xếp lại các trình tự các việc phải làm cho hợp lý

d)

Cần làm cả 3 việc trên

40.

Em hãy chọn đáp án đúng. Cho biết ý nghĩa của dãy nút lệnh sau:

a)

Căn lề và tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái

b)

Các lệnh chọn kiểu căn biên

c)

Lệnh tăng, giảm độ dãn dòng

d)

Căn lề trái

41.

Em hãy chọn đáp án đúng. Cho biết ý nghĩa của dãy nút lệnh sau:

a)

Căn lề và tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái

b)

Lệnh tăng, giảm độ dãn dòng

c)

Các lệnh chọn kiểu căn biên

d)

Căn lề trái

42.

Em hãy chọn đáp án đúng. Cho biết ý nghĩa của nút lệnh sau:

a)

Lệnh chọn hướng giấy

b)

Lệnh chọn khổ giấy

c)

Lệnh căn lề (chọn lề trên, dưới, trái, phải)

d)

Lệnh chia cột

43.

Em hãy chọn đáp án đúng. Cho biết ý nghĩa của nút lệnh sau:

a)

Lệnh chọn hướng giấy

b)

Lệnh chọn khổ giấy

c)

Lệnh căn lề (chọn lề trên, dưới, trái, phải)

d)

Lệnh chia cột

44.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Bài toán là 1 vấn đề cần giải quyết được phát biểu chặt chẽ

b)

Bài toán là 1 nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào và đầu ra

c)

Thuật toán là cách để tính toán nhanh

d)

Thuật toán là 1 quy trình chặt chẽ gồm 1 số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để hoàn thành 1 nhiệm vụ, giải quyết 1 vấn đề nào đó

45.

Bài toán thường đặt tên theo:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Nội dung bài toán

d)

Kết quả bài toán

46.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán:

a)

1 bản nhạc hay

b)

1 bức tranh đầy màu sắc

c)

1 bản hướng đẫn vè cách nướng bánh với các bước cần làm

d)

1 bài thơ lục bát

47.

Để thực hiện 1 thao tác với 1 nhóm đối tượng của bảng trước tiên ta cần thực hiện:

a)

Chỉnh kiểu chữ

b)

Chỉnh màu sắc của văn bản

c)

Chọn các đối tượng của bảng

d)

Chọn cỡ chữ cho bảng