NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsF&B SOP test Part 1
Total questions: 48
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Tại sao cần họp bàn giao ca trước khi bắt đầu ca làm việc?
a)
Cung cấp các thông tin cần thiết, các vấn đề cần tiếp tục theo dõi và xử lý, phân công nhiệm vụ cho nhân viên
b)
Phân công nhiệm vụ cho nhân viên theo sở thích
c)
Thảo luận về các vấn đề không liên quan
d)
Thông báo về số lượng comment card đã đạt được
2.
Có cần thông báo cho khách về last order đồ ăn không?
a)
Không cần thông báo cho khách
b)
Cần thông báo cho khách trước 15' và dựa trên tình hình thực tế
c)
Báo cho khách khi hết giờ
d)
Tùy theo cảm hứng
3.
Nhân viên cần làm gì khi kết thúc ca làm việc?
a)
Ghi lại các thông tin cần lưu ý cho ca sau
b)
Chuẩn bị, set up lại cho sáng hôm sau; lau dọn, sắp xếp các trang thiết bị, dụng cụ và các khu vực
c)
Trả khăn, đổ rác, khóa tủ và tắt điện
d)
Tất cả các phương án trên
4.
Tiêu chuẩn mặc đồng phục của bộ phận F&B là gì?
a)
Mặc theo sở thích
b)
Mặc đồng phục của người khác
c)
Mặc đúng đồng phục của cá nhân được cấp phát, đồng phục là phẳng, sạch sẽ, vừa vặn
d)
Đi tất sắc màu
5.
Qui định khi đeo biển tên khách sạn là gì?
a)
Đeo phía bên ngực trái của áo đồng phục, tên nhân viên được in rõ ràng, dùng biển tên được cấp phát cho từng cá nhân
b)
Đeo chỗ nào cũng được
c)
Dùng biển tên của người khác
d)
Không cần đeo
6.
Nhân viên có được nhuôm tóc nhiều màu không?
a)
Được nhuộm
b)
Không được nhuộm
c)
Tùy theo sở thích của nhân viên
d)
Theo luật của nhà nước
7.
Nhân viên nữ có cần tô son - trang điểm nhẹ nhàng không?
a)
Không cần, để mặt mộc tự nhiên
b)
Trang điểm nhẹ nhàng, tô son tươi tắn
c)
Trang điểm lòe loẹt
d)
Tùy sở thích
8.
Có cần ghi lại chỗ khách ngồi vào bàn ăn sáng không?
a)
Không phải ghi
b)
Ghi lại để biết chính xác khách khi cần
c)
Có thời gian thì ghi cũng được
d)
Ghi khi có yêu cầu
9.
Tiêu chuẩn khi chào đón khách xuống ăn sáng là gì?
a)
Nhân viên đứng thẳng ở lối vào, mắt tập trung, miệng mỉm cười, đảm bảo khách hàng được đón tiếp trong vòng 5s
b)
Nhân viên đứng trong quầy để chào đón khách
c)
Nhân viên không cười
d)
Không cần chào đón khách
10.
Có nên nhớ tên khách hàng để chào hỏi khi tiếp đón khách không
a)
Tùy sở thích
b)
Ghi nhớ tất cả các khách hàng nhiều nhất có thể, chào hỏi khách bằng tên với thái độ thân thiện và niềm nở để tỏ bày tỏ sự tôn trọng và cá nhân hóa dịch vụ
c)
Không cần phải nhớ tên khách hàng
d)
Chỉ cần nhớ tên khách VIP
11.
Tại sao khi tiếp đón khách cần phải dẫn khách về bàn?
a)
Để thể hiện sự chuyên nghiệp, cá nhân hóa trong dịch vụ
b)
Để sắp xếp chỗ ngồi phù hợp với số lượng khách
c)
Giúp khách dễ dàng di chuyển, nhân viên tăng hiệu quả công việc
d)
Tất cả các phương án trên
12.
Nhân viên nên có thái độ và cư xử thế nào đối với khách hàng ?
a)
Thụ động chờ đợi khách hàng hỏi hoặc yêu cầu
b)
Thường xuyên trả lời "Tôi không biết"
c)
Thể hiện thái độ khó chịu, sự phiền toái, thất vọng hoặc không nhiệt tình khi trợ giúp khách
d)
Xử lý phàn nàn của khách một cách chuyên nghiệp, xin lỗi khách về sự việc và đưa ra hướng xử lý phù hợp
13.
Thái độ, cách cư xử nào của nhân viện được chấp nhận ?
a)
Chủ động đón tiếp khách với sự niềm nở và luôn mỉm cười
b)
Đoán trước mong muốn của
khách, tìm kiếm cơ hội để chăm
sóc khách một cách chu đáo
c)
Xưng hô với khách một cách trang bằng tên khách trừ khi
khách cho phép xưng hô kiểu khác
d)
Tất cả các phương án trên
14.
Nhân viên có được nói "Không" với khách không ?
a)
Nhân viên luôn linh
hoạt để đáp ứng mọi yêu cầu của
khách và đảm bảo việc không bao giờ nói “không” với khách
b)
Không làm được thì nói không
c)
Tùy cảm hứng
d)
Có thể nói
15.
Các thông tin cần ghi trên captain order là gì ?
a)
Tên người phục vụ, số bàn, khu vực
b)
Số lượng khách, thời gian, ngày tháng
c)
Món ăn và số lượng món ăn
d)
Tất cả các phương án trên
16.
Tại sao phải đánh dấu số chỗ ngồi của khách tại bàn ?
a)
Để tránh việc nhầm lẫn hay thắc
mắc về việc sắp xếp vị trí khách
ngồi và đặt món ăn đúng khách gọi
thì cần thống nhất đánh dấu vị trí
ghế ngồi nhìn ra hoặc quay lưng
lại với cửa ra vào là số 1
b)
Không cần đánh dấu
c)
Đánh dấu theo sở thích
d)
Để thích khách nào hơn thì phục vụ khách đó trước
17.
Quy trình phân phát và chuyển order như thế nào ?
a)
Thông tin order của khách sẽ
được nhập vào hệ thống thanh toán
ngay lập tức, các liên order sẽ
được chuyển hoặc tự động in ra
tại bếp hoặc bar
b)
Không cần phân phát và chuyển order, chỉ cần báo miệng
c)
Không cần phải nhập vào hệ thống thanh toán ngay
d)
Để chung order của bar và thu ngân
18.
Loại khay nào thường sẽ dùng để phục vụ đồ uống và những đồ, đĩa đựng gia vị cỡ nhỏ?
a)
Khay tròn
b)
Khay chữ nhật
c)
Khay oval to
d)
Khay nào cũng được
19.
Khăn lót khay cần đảm bảo những tiêu chí nào?
a)
Sạch sẽ
b)
Đúng kích cỡ, chủng loại
c)
Không có vết bẩn, ố hay thủng
d)
Tất cả các phương án trên
20.
Tiêu chuẩn khi phục vụ từ khay cho khách là gì?
a)
Sử dụng câu xin phép khi đặt: “xin phép ông/ bà"
b)
Luôn quan sát xung quanh và khu
vực mà mình đang tiến đến, chú ý đến
sự di chuyển của khách
c)
Đặt những đồ nhẹ trước và đồ nặng sau khi phục vụ khách
d)
Tất cả các phương án trên
21.
Bánh mỳ và bơ được phục vụ với món ăn nào
a)
Món ăn Á
b)
Món ăn Âu
c)
Món tráng miệng
d)
Món khai vị
22.
Cách chuẩn bị bánh mỳ và bơ cho khách
a)
Đặt bánh mỳ bên trong khăn ăn sạch để giữ ấm
b)
Không cần giữ ấm bánh mỳ
c)
Đặt bánh mỳ trực tiếp lên đĩa
d)
Đặt bánh mỳ lên bát
23.
Cách phục vụ bánh mỳ lên bàn cho khách
a)
Phục vụ khách từ bên trái, đề nghị phục vụ từng khách, giao tiếp bằng mắt và nụ cười thân thiện
b)
Để giữa bàn để khách tự lấy
c)
Không tiếp xúc, giao tiếp với khách
d)
Phục vụ khách từ bên phải, đề nghị phục vụ từng khách, giao tiếp bằng mắt và nụ cười thân thiện
24.
Tiêu chuẩn khăn ăn phục vụ khách
a)
Khăn ăn có thể dùng làm khăn lau đồ
b)
Khăn ăn sạch sẽ, là phẳng, trong tình trạng tốt
c)
Khăn ăn sạch sẽ
d)
Khăn ăn giặt sạch, không cần là
25.
Quy trình trải khăn ăn phục vụ khách
a)
Đế khách tự trải khăn
b)
Trải khăn và để lên bàn khách
c)
Dùng 2 tay mở khăn, gấp thành hình tam giác, xin phép khách 1 cách lịch sự trước khi trải khăn lên đùi khách. Giữ người đứng thẳng và tránh va chạm trực tiếp với khách
d)
Mở khăn rộng và để lót khăn dưới đĩa ăn của khách
26.
Khi nào thì trải khăn phục vụ khách
a)
Khi khách đã gọi xong món
b)
Trước khi lên món chính
c)
Khi khách ngồi vào bàn
d)
Khi dùng xong món tráng miệng
27.
Tiêu chuẩn check sự hài lòng của khách về đồ ăn/uống
a)
Kiểm tra sự hài lòng của khách ngay sau khi phục vụ đồ ăn/uông 5 phút
b)
Đợi khách ăn/uống gần hết
c)
Trước khi ra món thứ 2 mới hỏi khách về món đầu tiên
d)
Quan sát nếu khách không ăn mới ra hỏi
28.
Nếu khách không hài lòng đề món ăn/đồ uống nên làm gì
a)
Xin lỗi khách và đồng cảm cố gắng nhìn mọi thứ dưới góc nhìn của khách
b)
Đặt câu hỏi để thấu hiểu nhu cầu của khách
c)
Diễn giải lại lời khách để đảo bảo hiểu vấn đề 1 cách chính xác. Và sau đó tìm giải pháp dựa trên nhu cầu, sở thích của khách
d)
Tất cá các đáp án trên
29.
Khi khách dùng xong bữa chuẩn bị rời nhà hàng nhân viên nên làm gì
a)
Kéo ghế cho khách, ưu tiên khách nữ
b)
Kiểm tra xem khách đã mang theo đầy đủ tư trang, hỗ trợ khách thu dọn đồ đạc và chủ động đề nghị được mang giúp khách nếu thích hợp
c)
Dẫn khách ra lối vào nhà hàng, luôn đi trước khách. Cám ơn khách với thái độ thân thiện, nụ cười ấm áp, sử dụng tên khách
d)
Tất cá các đáp án trên
30.
Tiêu chuẩn khi chào tạm biệt khách
a)
Luôn sử dụng tên khách, giọng điệu chân thành, thân thiện, chuyên nghiệp
b)
Chỉ cần cúi chào khách
c)
Chào khách với giọng thật to, rõ ràng
d)
tất cả các đáp án trên.
31.
Vì sao cần khảo sát ý kiến của khách hàng
a)
Để đảm báo khách không phàn nàn gì về món ăn/đồ uống hay dịch vụ
b)
Để xử lý vấn đề nếu có
c)
Ý kiến khách hàng chính là thước đo sự hài lòng của họ dành cho sản phẩm, dịch vụ
d)
Đế thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
32.
Vì sao phải kiểm tra khu vực làm việc trước khi bắt đầu ca
a)
Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn của khách sạn nhằm đáp ứng tốt nhất mong đợi của khách hàng
b)
Để ca làm việc được thuận lợi
c)
Không cần thiết phải kiểm tra
d)
Không cần check list, chỉ kiểm tra qua là được
33.
Quy trình check list trước khi vào ca
a)
Bật đèn chiếu sáng theo đúng tiêu chuân
b)
Di chuyển xung quanh khu vực để kiểm tra vệ sinh, nhiệt độ
c)
Đánh dấu từng mục theo check list.Lồng túi nilon vào thùng rác, chuẩn bị chậu, khay ngâm dao dĩa bẩn
d)
Tất cá các đáp án trên
34.
Nhà hàng trong khách sạn có chức năng gì
a)
Phục vụ đồ ăn, thức uống cho khách trong khách sạn
b)
Phục vụ đồ ăn thức uống cho khách walk in
c)
Tạo sự đẳng cấp chuyên nghiệp cho khách sạn
d)
Tất cá các đáp án trên
35.
Napkin có được dùng cho lau đồ không
a)
Không được
b)
Được sử dụng lau đồ
c)
Được lau khi cần
d)
Được lau sau khi khách đã sử dụng
36.
Napkin là gì
a)
Khăn ăn
b)
Khăn trải bàn
c)
Khăn lau ly
d)
Khăn lau tay
37.
Vì sao nhân viên phải biết quy trình phục vụ bữa sáng
a)
Đế làm đúng yêu cầu của bộ phận
b)
Đảm bảo đúng tiêu chuân của khách sạn
c)
Đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng
d)
Tất cá các đáp án trên
38.
Quy trình phục vụ bữa sáng có bao nhiêu bước
a)
11
b)
10
c)
9
d)
7
39.
Trước khi hết ca nhân viên phải làm gì
a)
Ghi bàn giao ca, và briefing bàn giao ca chiều
b)
Dọn dẹp, kiểm tra lại vệ sinh khu vực ăn sáng
c)
Chuyển rác ra khu vực quy định và thay túi nilon rác mới
d)
Tất cá các đáp án trên
40.
Khi rót nước, nhân viên sẽ đứng ở vị trí nào để rót?
a)
Đứng bên phải khách
b)
Đứng bên trái khách
c)
Đứng phía sau khách
d)
Đứng ở giữa
41.
Thường xuyên rót thêm nước cho khách khi khách còn khoảng bao nhiêu lượng nước trong ly?
a)
Khi còn 1/2 ly
b)
Khi còn 1/3 ly
c)
Khi còn 2/3
d)
Tùy theo cảm hứng
42.
Trước khi rót nước, nhân viên tiếp cận khách và nói gì?
a)
Lịch sự mời khách: “Allow me to pour some iced water for you, sir/madam.”
b)
Nhân viên hỏi khách có muốn uống nước không?
c)
Nhân viên tự động rót mà không nói gì.
d)
Cả A và B đều đúng
43.
Khi phục vụ rượu vang trắng cần chuẩn bị những dụng cụ gì?
a)
Khăn rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
b)
Chuẩn bị xô ngâm rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
c)
Chuẩn bị xô ngâm rượu, khăn rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
d)
Chuẩn bị xô ngâm rượu, khăn rượu, dụng cụ mở rượu.
44.
Khi phục vụ rượu nhân viên sẽ đứng vị trí nào của khách?
a)
Đứng bên tay phải của khách
b)
Đứng bên tay trá trái của khách
c)
Đứng phía sau khách
d)
Đứng ở giữa
45.
Khi phục vụ rượu vang đỏ cần chuẩn bị những dụng cụ gì?
a)
Chuẩn bị xô ngâm rượu, khăn rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
b)
Chuẩn bị 1 đĩa BB để chai rượu, khăn rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
c)
Chuẩn bị 1 đĩa BB để chai rượu, dụng cụ mở rượu, và ly rượu.
d)
Mở rượu và ly rượu
46.
Rượu được rót cho khách thử với 1 lượng nhỏ là bao nhiêu?
a)
Khoảng 25ml
b)
Khoảng 20ml
c)
Khoảng 40ml
d)
Khoảng 35ml
47.
Ai sẽ là người được thử rượu?
a)
Nhân viên order rượu cho khách bàn đó.
b)
Vị khách order chai rượu đó.
c)
Cho khách nữ thử rượu
d)
Cho khách nam thử rượu
48.
Quy trình phục vụ sau khi cho khách thử rượu vang?
a)
Phục vụ rót rượu cho khách nam trước.
b)
Phục vụ rót rượu cho khách nữ trước
c)
Phục vụ rót rượu cho người thử rượu trước
d)
Để khách tự rót, tự phục vụ
Reset
