wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

2.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

3.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

4.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

5.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

6.

Tính tuổi của anh, tuổi của em ?

a)

em : 5 tuổi, anh: 20 tuổi

b)

em : 7 tuổi, anh: 18 tuổi

c)

em : 10 tuổi, anh: 15 tuổi

d)

em : 8 tuổi, anh: 17 tuổi

7.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng  74\frac{7}{4}   chiều rộng.

a)

Chiều dài: 26m; Chiều rộng: 18m

b)

Chiều dài: 21m; Chiều rộng: 12m

c)

Chiều dài: 35 m; Chiều rộng: 23m

d)

Chiều dài: 28m; Chiều rộng: 16m

8.

Tổng hai số là 100. Số bé bằng 23\frac{2}{3}    số lớn. Tìm hai số đó

a)

 Số bé = 20,  số lớn= 80

b)

 Số bé = 40,  số lớn= 60

c)

 Số bé = 30,  số lớn= 70

d)

 Số bé = 10,  số lớn= 90

9.

Trung bình cộng của hai số là 70. Tỉ số của hai số đó là  25\frac{2}{5}   . Tìm hai số đó.

a)

số lớn : 100, số bé: 40

b)

số lớn : 50, số bé: 20

c)

số lớn : 55, số bé: 15

d)

số lớn : 45, số bé: 25

10.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

11.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

12.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

13.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

14.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

15.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

16.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

17.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

18.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

19.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

20.

Hiệu của hai số là 45. Số lớn gấp rưỡi số bé. Tìm hai số đó.

a)

180 và 45

b)

135 và 90

c)

135 và 45

d)

150 và 50

21.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

22.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

23.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

24.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

25.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

26.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

27.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

28.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

29.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

30.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

31.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

33.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

34.

3 +  25\frac{2}{5}  = ? 

a)

175\frac{17}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

245\frac{24}{5}  

35.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

36.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

37.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

38.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

39.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

40.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật