wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II - Hóa 11

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

HCHO

2.

Bậc của ancol là

a)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

b)

Số nhóm chức có trong phân tử.

c)

Số cacbon có trong phân tử ancol.

d)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

3.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

4.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng với AgNO3/NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?

a)

(C6H5OH)n

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

6.

Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnH2n+2 (n≥1)

b)

CnH2n+2 (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥1)

d)

CnH2n (n≥3)

7.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

8.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

9.

2,3-đimetylpentan có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2

b)

(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3

c)

CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3

d)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

10.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

pentan

b)

etan

c)

propan

d)

metan

11.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

12.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

14.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
15.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
16.

Anđehit propionic có công thức cấu tạo là :

a)

CH3–CH2–CH2–CHO

b)

CH3–CH2–CHO.

c)

HCHO

d)

HCOOCH2–CH3.

17.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

18.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 13,2 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Giá trị của m là

a)

3,2

b)

4,2

c)

4,8

d)

5,6

19.

1 mol HCHO tạo ra mấy mol Ag?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

1 mol andehit axetic tạo ra mấy mol Ag?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho dãy các chất sau: metan, propen, etilen, axetilen, benzen, stiren, but – 1- in . Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về các chất trong dãy trên?

a)

Có 1 chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

b)

Có 5 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

Có 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Cả 7 chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng.

22.

Cho 14 gam hỗn hợp gồm phenol và etanol tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2. Cũng hỗn hợp trên cho tác dụng với Brom được bao nhiêu gam chất kết tủa?

a)

12,3

b)

22,2

c)

23,3

d)

33,1

23.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1COOH ( n≥0)

b)

CnH2nO2 ( n≥0)

c)

CnH2n+1CHO (n≥0)

d)

CnH2n-1OH (n≥1)

24.

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết: phenol, benzen, glixerol?

a)

Dung dịch AgNO3, quỳ tím

b)

KMnO4

c)

NaOH, quỳ tím

d)

Nước brom, Cu(OH)2

25.

Có 4 chất sau: (X1) CH3CH2CH2OH (X2) CH3CH(OH)CH3 (X3) (CH3)3C-OH (X4) (CH3)2CHCH2OH

Các chất nào khi bị oxi hoá bởi CuO, t0 cho sản phẩm là anđehit:

a)

X1,, X2

b)

X2 , X3

c)

X1 ,X4

d)

X1 , X3

26.

Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol. Hiện tượng quan sát được là

a)

Nước brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

b)

Nước brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng không tan.

c)

Nước brom không bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

Nước brom không bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng không tan.

27.

Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Ancol etylic

b)

Anđehit axetic

c)

Axit axetic

d)

Axeton

28.

Cho các hợp chất sau: 1/C6H5OH 2/ C6H5CH2OH 3/ CH3C6H4OH 4/ C2H3C6H4OH

Những hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol?

a)

(1), (2)

b)

(1), (3),(4)

c)

(2) , (4)

d)

(1) ,(3)

29.

Cho các chất sau:

1/ C2H5OH 2/ C6H5CH2OH 3/ C6H5OH 4/ C3H5(OH)3 5/ CH3-C6H4-OH

Trong các chất sau chất nào là ancol?

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 4, 5

c)

1,4

d)

1,3

30.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C6H6 → X → C6H5ONa → Y . X, Y có thể là

a)

C6H5Br, C6H5OH

b)

C6H5Br, C6H5Na

c)

C6H5OH, NaCl

d)

C6H6Cl6,C6H5ONa

31.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

33.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

34.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

35.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

36.

Công thức tổng quát của ancol no đơn chức, mạch hở

a)

CnH2n+1OH            

b)

CnH2n-1OH

c)

CnH2nOH

d)

CnH2n+2OH