wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN TỬ KHTN 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.       

b)

neutron và electron.   

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron

2.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

electron.   

b)

neutron.             

c)

proton.

d)

proton và neutron

3.

Nguyên tử luôn trung hoà ( không mang điện tích) về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

5.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Số hạt neutron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

7.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

8.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

9.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.   

b)

số electron trong hạt nhân.  

c)

số proton trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

10.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

Proton.  

b)

Electron.     

c)

Neutron.  

d)

Neutron và electron.

11.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n),  T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxygen là

a)

02

b)

O2

c)

2O

d)

20

13.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

4 nguyên tử helium.  

b)

4 nguyên tử hydrogen.           

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

14.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.        

b)

điện tích hạt nhân tăng dần 

c)

tính kim loại tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

15.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số thứ tự của nguyên tố.         

b)

số electron lớp ngoài cùng. 

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron

16.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số electron lớp ngoài cùng. 

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

số lớp electron.

d)

số thứ tự của nguyên tố.

17.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 2, nhóm IVA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

a)

4 và 2

b)

2 và 6

c)

6 và 2

d)

2 và 4

18.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron

c)

Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

19.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất

b)

một nguyên tố hóa học

c)

một nguyên tử

d)

một phân tử

20.

Hợp chất là chất tạo nên từ                 

a)

một phân tử. 

b)

hai nguyên tử trở lên.   

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

một nguyên tố hóa học

21.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?

a)

1 nguyên tố

b)

2 nguyên tố.         

c)

3 nguyên tố.         

d)

4 nguyên tố.         

22.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.         

b)

Hình dạng của phân tử.      

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.   

23.

. Chất được chia thành hai loại lớn là

a)

Hợp chất và hỗn hợp.

b)

Đơn chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất

24.

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.

b)

Than chì do nguyên tố C tạo nên.

c)

Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.

d)

Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.

25.

Cho các chất sau:

(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.      

Những chất nào sau đây là đơn chất?

a)

(1); (2).    

b)

(2); (3). 

c)

(3); (4).

d)

(1); (4).

26.

Cho các chất sau:

(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.                       

Những chất nào sau đây là hợp chất?

a)

(1); (2).     

b)

(2); (3).  

c)

(3); (4). 

d)

(1); (4).

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Water (H2O) gồm 2 nguyên tố là hydrogen và oxygen.

(b) Sodium chloride (NaCl) do nguyên tố sodium và nguyên tố chlorine tạo nên.

(c) Khí carbon dioxide (CO2) gồm 2 đơn chất carbon và oxygen.

(d) Sulfuric acid (H2SO4) do 3 nguyên tố hydrogen, sulfur và oxygen tạo nên.

(e) Hydrochloric acid gồm 2 chất là hydrogen và chlorine.

Những phát biểu sai là

a)

(a), (b).      

b)

(b), (d).   

c)

(a), (d).          

d)

(c), (e).

28.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim.

b)

Vô cơ và phi kim

c)

Kim loại và hữu cơ. 

d)

Vô cơ và hữu cơ.

29.

. Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là

a)

30 amu

b)

46 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

30.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O và 3 nguyên tử H là

a)

48 amu

b)

72 amu

c)

80 amu

d)

107 amu

31.

Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate, khi nung đến khoảng 1000oC thì biến đổi thành 2 chất mới là calcium oxide (Phân tử tạo bởi Ca và O) và khí carbon dioxide (carbon dioxygent, phân tử tạo bởi C và O). Calcium carbonate được tạo nên bởi những nguyên tố là:

a)

Ca và O. 

b)

C và O.  

c)

C và Ca.

d)

Ca, C và O. 

32.

. Khi đốt cháy một chất trong oxygen thu được khí carbon dioxide (phân tử gồm C và O) và water (phân tử gồm H và O). Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt là

a)

Carbon và hydrogen.        

b)

Carbon, hydrogen và oxygen.

c)

Carbon và oxygen.       

d)

Hydrogen và oxygen.

33.

Ở điều kiện thường, đơn chất tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bền vững là

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Khí hiếm.

d)

Tất cả đơn chất.

34.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại.

c)

Phi kim.

d)

Đơn chất.

35.

Nguyên tử của các nguyên tố khác khí hiếm có xu hướng tham gia liên kết hóa học để lớp electron ngoài cùng đạt

a)

5 electron.  

b)

6 electron.  

c)

7 electron.  

d)

8 electron.  

36.

Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

a)

Ion dương.  

b)

Khí hiếm.     

c)

Ion dương hoặc ion âm.

d)

Ion âm.      

37.

Nguyên tử phi kim nhận electron sẽ trở thành                 

a)

khí hiếm

b)

Ion dương. 

c)

Ion âm.   

d)

Ion dương hoặc ion âm.

38.

Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung.      

d)

Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

39.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

    

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử. 

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.      

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.         

40.

Trong công thức phân tử hydrogen, sau khi tạo liên kết thì nguyên tử hydrogen có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1 electron.     

b)

2 electron.     

c)

7 electron.    

d)

8 electron.