wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SCM - NHÓM 1

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng cuối trong chuỗi cung ứng của công ty TBS Logistics là:

a)

Siêu thị

b)

Nhà sản xuất giày da, túi xách

c)

Nhà cung cấp phụ liệu may

d)

Nhà sản xuất hàng may mặc

2.

TBS sử dụng mô hình nào để lựa chọn địa điểm kho?

a)

Phân tích điểm hòa vốn

b)

 Phương pháp tọa độ một chiều

c)

Phương pháp trọng số

d)

Phương pháp tọa độ hai chiều

3.

Theo mô hình Kraljic, thành phần nào của TBS thuộc Strategic Items?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ quản lý kho

b)

Thiết bị vận chuyển

c)

Xăng dầu

d)

Dịch vụ đóng gói

4.

Đâu không phải là loại kho chính của TBS Logistics?

a)

Kho CFS

b)

Kho ngoại quan

c)

Kho DC

d)

Kho bảo thuế

5.

Điều nào sau đây thể hiện “khả năng nhận diện và giải pháp đáp ứng với những thay đổi” của Công ty TBS Logistics?

a)

Công ty xây dựng thêm nhà kho khi đại dịch Covid bùng nổ tại Việt Nam

b)

Công ty đánh giá lại năng suất của các xe nâng khi cuộc chiến tranh giữa Nga và Ukraine ảnh hưởng tới giá xăng dầu

c)

Công ty đầu tư vào phần mềm WMS để quản lý lô hàng 

d)

Công ty triển khai các biện pháp để lưu hàng hóa ngay tại sàn khi cuộc chiến tranh giữa Nga và Ukraine ảnh hưởng tới nhu cầu khách hàng

6.

TBS Logistics quản lý hệ thống tồn kho thông qua hệ thống nào?

a)

WMS

b)

FMS

c)

ROS

d)

TMS

7.

Chiến lược mua hàng của TBS Logistics đối với nhóm Leverage Items:

a)

Tìm kiếm những nhà cung cấp có giá thành thấp nhất

b)

Tối đa sức mua cao, hợp đồng dài hạn từ nhiều nhà cung cấp

c)

Hình thành mối quan hệ đối tác chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

8.

Lý do TBS chọn xây dựng kho theo khu vực?

a)

Tiết kiệm chi phí vận hành kho

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian giao hàng tới các cảng biển và sân bay

c)

Hiệu ứng Risk pooling

d)

Giảm tổng phí của hệ thống

9.

Nhóm đã sử dụng phương pháp nào để lựa chọn địa điểm kho mới cho TBS?

a)

Phân tích điểm hòa vốn

b)

Phương pháp tọa độ một chiều

c)

Phương pháp trọng số

d)

Phương pháp tọa độ hai chiều

10.

Dịch vụ vận tải và kho bãi của TBS Logistics là innovative product

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các yếu tố để công ty ra quyết định tự thực hiện hay thuê ngoài có thể là

a)

Kiểm soát chất lượng

b)

Tính khả thi

c)

Thời gian

d)

Tất cả đều đúng

12.

Có thể phân loại hoạt động quản lý rủi ro của công ty thành bao nhiêu dạng?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

13.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn địa điểm kho của TBS?

a)

Chi phí thuê đất, bất động sản

b)

Khả năng mở rộng trong tương lai

c)

Cơ sở hạ tầng của khu vực

d)

Tất cả đều đúng

14.

TBS Logistics là một doanh nghiệp hoạt động dưới dạng:

a)

Nhà cung cấp

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất

d)

3PL

15.

Hiện nay TBS Logistics đã xuất khẩu hàng hóa đến bao nhiêu quốc gia?

a)

Trên 60 quốc gia

b)

Trên 70 quốc gia

c)

Trên 80 quốc gia

d)

Trên 90 quốc gia

16.

Đâu là hoạt động quản lý rủi ro của công ty TBS Logistics?

a)

Hoạt động dự phòng

b)

Khả năng nhận diện và giải pháp đáp ứng với những thay đổi

c)

Xây dựng chuỗi cung ứng thích hợp với những biến động

d)

Các đáp án trên

17.

Công ty TBS Logistics sử dụng công nghệ nào để chia sẻ thông tin với khách hàng?

a)

IoT

b)

SPS Commerce Fulfillment

c)

EDI

d)

Jitterbit

18.

Chiến lược phân phối của TBS?

a)

Chiến lược phân phối nhanh

b)

Chiến lược phân phối trực tiếp

c)

Chiến lược phân phối nhà kho truyền thống phân quyền

d)

Chiến lược phân phối nhà kho truyền thống tập quyền

19.

Phần mềm WMS có chức năng gì trong quản lý kho ở TBS?

a)

Thiết kế không gian kho

b)

Theo dõi hàng tồn kho

c)

Nhập hàng và lưu kho

d)

Tất cả đều đúng

20.

Theo mô hình Kraljic, thành phần nào của TBS thuộc Leverage Items?

a)

Thiết bị vận chuyển

b)

Vật liệu đóng gói

c)

Xăng dầu

d)

Tất cả đều đúng